𑀳𑁆𑀯𑀢𑀦𑀽

Tiếng Khotan

hệ Ấn-Âu (Iran, trung, phía đông, Saka) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran, trung, phía đông, Saka) Người nóiđã tuyệt chủng (~5th-10th c. CE) Chữ viếtchữ Khotan (bắt nguồn từ Brahmi, có thêm chữ cái cho các âm vị Iran) Quốc giaKhotan (lòng chảo Tarim, Tân Cương ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcVương quốc Phật giáo Khotan (~56 TCN-1006 CN, đến khi bị Karakhanid chinh phục) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3kho

Tiếng Khotan (cũng gọi là Khotan-Saka) là một ngôn ngữ Iran trung đại thuộc nhánh Saka phía đông, được lưu giữ trong các bản viết tay Phật giáo của vương quốc Phật giáo Khotan ở con đường tơ lụa phía nam. Có quan hệ gần với tiếng Tumshuk (cùng nhánh Saka), và xa hơn là với các ngôn ngữ Iran đông như Sogdia. Cũng như tiếng Tochari, nó đã biến mất do các dân tộc Turk tiến vào bồn địa Tarim.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Khotan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Khotan

Nước

𑀊𑀤𑀸

uːdaː

Lửa

𑀆𑀢𑀭

aːtar

Mặt trời

𑀉𑀭𑁆𑀫

urma

Mặt trăng

𑀫𑀸𑀲𑁆𑀢

maːsta

Sao

𑀲𑁆𑀢𑀸𑀭

staːra

Đêm

—

—

Tuyết

𑀩𑁅𑀭

baura

Gió

𑀩𑀸𑀢

baːtæ

Núi

𑀕𑀭

ɡara

Mẹ

𑀫𑀸𑀢

maːta

Cha

𑀧𑀺𑀢

pita

Con gái

𑀤𑀽𑀢

duːta

Tôi

𑀅𑀬𑁆𑀲𑀼

azu

Bạn

𑀢𑀽

tuː

Chúng ta

—

—

Tên

𑀦𑀸𑀫

naːma

Đầu

𑀓𑀫𑀮

kamala

Mắt

𑀘𑁂𑀰𑁆𑀫𑀦𑁆

tʃʰeʃman

Miệng

𑀢𑁆𑀢𑀼𑀭𑁆𑀭

tːurːa

Răng

—

—

Lưỡi

—

—

Tay

𑀤𑀲𑁆𑀢

dasta

Bàn chân

𑀧𑀸𑀅

paːa

Tim

𑀬𑀲𑀭

zəra

Xương

—

—

Máu

—

—

Yêu

𑀅𑀭𑁆𑀭𑀽

arːuː

Cây

𑀤𑁆𑀭𑀼

drːu

Chó

𑀰𑀼

ʂu

Mèo

𑀲𑀼𑀲𑀺

susi

Cá

—

—

Chim

𑀫𑀼𑀭

mura

Nhà

𑀩𑁆𑀬𑀸𑀳

bjaːha

Muối

𑀦𑀫𑁆𑀯

namva

Ăn

𑀧𑀭𑀢

parætæ

Uống

𑀧𑀻𑀅

piːa

Một

𑀰𑁆𑀰𑁅

ɕau

Hai

𑀤𑀼𑀯

duva

Ba

𑀤𑀭𑁂

drai

Năm

𑀧𑀁𑀚𑁆𑀲

pandza

Trăm

𑀲𑀢

sata

Xin chào

𑀤𑁆𑀭𑀽𑀤𑀻

drːuːdiː

Cảm ơn

𑀧𑁆𑀬𑀰𑁆𑀢

pjaʃta

Tốt

𑀯𑀺𑀭𑀢𑁆𑀢

viratːa

Đỏ

𑀭𑁆𑀭𑀼𑀲𑁆𑀢

rːusta

Trắng

𑀰𑁆𑀰𑀻𑀢

ɕːiːta

Đen

𑀳𑀲𑁆𑀯

hasva

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Iran, trung, phía đông, Saka)

Nghĩa Tiếng KhotanTiếng Ba Tư cổTiếng AvestaTiếng SogdiaTiếng ParthiaTiếng Ba Tư trung đạiTiếng Hy Lạp Mycenae
Nước 𑀊𑀤𑀸 /uːdaː/ 𐎠𐎱 /aːpi/ 𐬁𐬞 /aːp/ ʾāp /aːp/ āb /aːb/ 𐭠𐭯 /aːb/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/
Lửa 𑀆𑀢𑀭 /aːtar/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ ʾātar /aːtar/ ādar /aːdar/ 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ 𐀢 /pyːr/
Mặt trời 𑀉𑀭𑁆𑀫 /urma/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ xwr /xwar/ xwar /xwar/ 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/
Mặt trăng 𑀫𑀸𑀲𑁆𑀢 /maːsta/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ mʾx /maːx/ māh /maːh/ 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ 𐀕 /mɛːn/
Sao 𑀲𑁆𑀢𑀸𑀭 /staːra/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ stāre /staːre/ astārag /asˈtaːraɡ/ 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːraɡ/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/
Đêm — /—/ 𐎧𐏁𐎱 /xʃapa/ 𐬑𐬱𐬀𐬞 /xʃap/ ʾxšp /xʃap/ ʾxšp /xʃap/ 𐭱𐭯 /ʃab/ — /—/
Tuyết 𑀩𑁅𑀭 /baura/ — 𐬬𐬀𐬟𐬭𐬀 /wafra/ wafrā /wafraː/ wafr /wafr/ 𐭥𐭯𐭫 /wafr/ —
Gió 𑀩𑀸𑀢 /baːtæ/ — 𐬬𐬁𐬙𐬀 /ˈʋaːta/ wāt /waːt/ wād /waːd/ 𐭥𐭠𐭲 /waːd/ 𐀀𐀚𐀗 /anemos/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap