Lavüa

Tiếng Lawa Đông

Nam Á

Ngữ hệNam Á Người nói~17K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaThái Lan Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Lawa là ngôn ngữ cộng đồng dân tộc miền núi được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3lwl

Tiếng Lawa Đông (Lavüa) là một ngôn ngữ Môn-Khmer thuộc nhóm phụ Palaung, được nói bởi bộ tộc miền núi Lawa ở miền bắc Thái Lan. Người Lawa được cho là một trong những cộng đồng dân cư cổ xưa nhất còn tồn tại ở Đông Nam Á lục địa, có trước các đợt di cư Tai-Kadai vào khu vực này. Họ trồng lúa ruộng bậc thang ở các thung lũng cao nguyên của Mae Hong Son và Chiang Mai. Sự phân tách Lawa Đông - Tây (lwl + lcp) phản ánh sự cô lập về địa lý và các mô hình di cư trong lịch sử. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Lawa thể hiện các đặc điểm Palaung cổ điển: thanh điệu theo âm vực (register tone), âm vị học bán âm tiết (sesquisyllabic, với các tiền âm tiết giản lược) và trật tự thành phần SVO với khuynh hướng động từ cuối câu theo lối Môn-Khmer cổ. UNESCO xếp loại đây là ngôn ngữ chắc chắn bị đe dọa, với sự truyền thừa giữa các thế hệ phần lớn đã mất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Lawa Đông →

87 từ cốt lõi trong tiếng Lawa Đông

Nước

lʼauem

lᵊʔaɨ̯m

Lửa

ngoa

ŋɔ

Mặt trời

sngaiʼ

sᵊŋajˀ

Mặt trăng

kheʼ

kʰeʔ

Sao

sboeng

sᵊɓəŋ

Đêm

ma sauem

ma saɨ̯m

Mưa

hlaiʼ

l̥ajˀ

Gió

kaue

kaɨ̯

Đá

smoʼ

sᵊmoʔ

Núi

moa

mɔ

Mẹ

maʼ

maʔ

Cha

pueaʼ

pɨaʔ

Tôi

ʔoʔ

ʔoʔ

Bạn

maiʔ

maiʔ

Chúng ta

ʔɛ

ʔɛ

Tên

yum

jɔm

Người

pui

puj

Đầu

kany

kaɲ

Mắt

ʼia

ʔia̯

Mũi

maueh

maɨ̯h

Miệng

ʼmboam

ʔᵊᵐbɔm

Răng

pioeng

piə̯ŋ

Lưỡi

tak

tak

Tay

miŋ

miŋ

Bàn chân

cuang

cua̯ŋ

Tim

kavüa

kavɨa

Xương

sʼang

sᵊʔaŋ

Máu

hnam

n̥am

Phân

ʼioeng

ʔiə̯ŋ

Yêu

kruŋ

kɾuŋ

Cây

khoʼ

kʰoʔ

Chó

souʼ

sɒʔ

Mèo

mai

mai

Cá

kaʼ

kaʔ

Chim

sany

saɲ

Bướm

mbung mbang

ᵐbuŋ ᵐbaŋ

Trứng

toum

tɒm

Gấu

khleh

kʰleh

Nhà

nyueaʼ

ɲɨa̯ʔ

Muối

kih

kih

Sắt

hlaec

l̥ɛc

Ăn

som

som

Uống

nyoʼ

ɲoʔ

Ngủ

ʼac

ʔac

Một

teʼ

teʔ

Hai

lʼa

lᵊʔa

Ba

lʼoi

lᵊʔoj

Bốn

paueng

paɨ̯ŋ

Năm

phuan

pʰua̯n

Trăm

ʼyuea

ʔᵊjɨa̯

Xin chào

—

—

Cảm ơn

kop khun

kop kʰun

Tốt

mac

mac

Mới

khroʼ

kʰroʔ

Đỏ

skhrak

sᵊkʰrak

Trắng

ping

piŋ

Đen

loang

lɔŋ

Xanh lá

snga

sᵊŋa

Xanh lam

snga

sᵊŋa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á

Nghĩa Tiếng Lawa ĐôngTiếng WaNgôn ngữ Parauk WaTiếng Palaung ShweTiền Nam Á ngữTiếng Đức Ngang RumaiTiếng Khơ Mú
Nước lʼauem /lᵊʔaɨ̯m/ rawm /rɔm/ rom /rɔm/ ʔoːm /ʔoːm/ *ɗaːk /ɗaːk/ Ɂəm /ʔəm/ ʔom /ʔom/
Lửa ngoa /ŋɔ/ ngu /ŋu/ ngū /ŋṳ/ ŋər /ŋar/ *ʔuːs /ʔuːs/ ŋaiɁ /ŋaiʔ/ pʰrɨə /pʰrɨə/
Mặt trời sngaiʼ /sᵊŋajˀ/ singaix /siŋaiʔ/ si ngāix /siŋa̤iʔ/ səŋi /saŋiː/ *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ saŋaj /saŋaj/ mat briʔ /mat briʔ/
Mặt trăng kheʼ /kʰeʔ/ khix /kʰiʔ/ kix /kʰiʔ/ plaŋ kiər /plaŋ kiər/ *khe(ː)ʔ /kheːʔ/ pakjəː /pakjəː/ moŋ /moŋ/
Sao sboeng /sᵊɓəŋ/ simuing /simʔuɲ/ sim uing /sim ʔuɲ/ səmiŋ /səmiŋ/ *smʔaɲ /smʔaɲ/ laːw /laːw/ sərmeɲ /sərmeɲ/
Đêm ma sauem /ma saɨ̯m/ ponsawm /ponsɔm/ som /sɔm/ hmɯ /m̥ɯ/ *cəːm /cəːm/ kasəm /kasəm/ psɨəm /psɨəm/
Mưa hlaiʼ /l̥ajˀ/ lhiex /l̥ɛʔ/ hliex /lʰɛʔ/ ɟuŋ /ɟuŋ/ *gmaʔ /ɡmaʔ/ klaːj /klaːj/ kəmaʔ /kəmaʔ/
Gió kaue /kaɨ̯/ bhaung /bʰaɯŋ/ npaeng /bʰaɯŋ/ khuːr /kʰuːr/ *kjɔʔ /kjɔʔ/ khuː /kʰuː/ hndrəːj /hndrəːj/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap