Dgèrnésiais

Tiếng Guernésiais

hệ Ấn-Âu (Roman, Oïl, tiếng Norman)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Oïl, tiếng Norman) Người nói~200 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Bailiwick Guernsey, Quần đảo Eo biển Manche) Ngôn ngữ chính thứcCó (Guernsey: được công nhận là ngôn ngữ vùng; được bảo vệ theo khuôn khổ Hiến chương châu Âu về các ngôn ngữ vùng hoặc thiểu số) ISO 639-3nrf Glottocodeguer1238

Tiếng Guernésiais (Dgèrnésiais), thổ ngữ Norman của đảo Guernsey thuộc quần đảo Eo Biển, là ngôn ngữ chị em của tiếng Jèrriais và là biến thể Norman còn tồn tại khác biệt nhất. Nó chia sẻ tính bảo thủ Norman (giữ /k/ trước /a/: cat "mèo") nhưng nổi tiếng vì sự ngạc hóa mạnh mẽ của /g/ thành /dʒ/ ở đầu từ, ngay cả ở nơi tiếng Jèrriais vẫn giữ âm ngạc mềm — do đó có tên riêng của nó là Dgèrnésiais (so với cách gọi Guernésiais của tiếng Jèrriais), và dgéthe "chiến tranh" so với tiếng Pháp guerre. Với có lẽ chỉ còn khoảng 200 người nói thông thạo, gần như đều cao tuổi, đây là biến thể Norman bị đe dọa nghiêm trọng nhất; việc sơ tán trẻ em Guernsey sang đại lục Anh sau Thế chiến thứ hai (1940–45) được nhiều người xem là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự suy sụp nhanh chóng của nó.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Guernésiais →

87 từ cốt lõi trong tiếng Guernésiais

Nước

ieau

jo

Lửa

fû

fy

Mặt trời

solé

sɔˈle

Mặt trăng

leune

løːn

Sao

ételle

etɛl

Đêm

niet

njɛ

Mưa

pllie

pʎi

Tuyết

neis

nɛ

Gió

vent

vɛ̃

Đất

terre

tɛr

Đá

pièrre

pjɛr

Biển

maïr

majr

Mẹ

mère

mɛːr

Cha

pére

peːr

Con gái

fille

fiʎ

Tôi

jé

ʒe

Bạn

tu

ty

Chúng ta

nous

nu

Tên

naom

nɔ̃

Mắt

yeu

jø

Tai

oreille

oʁɛj

Mũi

naïz

naj

Răng

dent

dɑ̃

Lưỡi

langue

lɑ̃ɡ

Tay

main

mɛ̃

Bàn chân

pid

pi

Tim

tchoeur

tʃœr

Xương

os

o

Máu

sang

sɑ̃

Yêu

amour

aˈmuːr

Cây

arbre

arbr

Chó

tchian

tʃjɑ̃

Mèo

cat

kat

Cá

païssaon

pajˈsɔ̃

Chim

mouissaon

muiˈsɔ̃

Ngựa

ch'fa

ʃfa

Nhà

maisaon

mɛˈzɔ̃

Mật ong

miel

mjɛl

Muối

saïl

sajl

Rượu vang

vìn

vɛ̃

Gạo

riz

ʁi

Ăn

mangier

mɑ̃ˈʒje

Uống

baire

bɛːr

Ngủ

dormi

dɔrˈmi

Một

iun

jœ̃

Hai

daeux

dø

Ba

treis

tʁɛ

Bốn

quatre

kat

Trăm

chent

ʃɑ̃

Xin chào

banjour

bɑ̃ˈʒuːr

Cảm ơn

mercie bian

mɛrˈsi bjɑ̃

Tốt

bouan

bwɑ̃

Đỏ

rouoge

ʁwɔdʒ

Trắng

bllànc

bʎɑ̃

Xanh lam

bllu

bʎy

Chim cu cu

coucou

kuˈku

Trà

thée

te

Đường

chucre

ʃykr

Cam

orange

ɔʁɑ̃ʒ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, Oïl, tiếng Norman)

Nghĩa Tiếng GuernésiaisTiếng JèrriaisTiếng NormanTiếng Pháp cổ điểnTiếng PicardTiếng Pháp LuxembourgTiếng Pháp Senegal
Nước ieau /jo/ ieau /jo/ ieau /jo/ eau /o/ iau /jo/ eau /o/ eau /o/
Lửa fû /fy/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ fu /fy/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời solé /sɔˈle/ solé /sɔˈle/ solé /sɔle/ soleil /sɔlɛj/ solèl /sɔlɛl/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng leune /løːn/ leune /løːn/ leune /løn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao ételle /etɛl/ êtaile /etɛl/ êtaile /etɛl/ étoile /etwɛl/ étole /etɔl/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Đêm niet /njɛ/ niet /njɛ/ niet /njɛ/ nuit /nɥit/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/
Mưa pllie /pʎi/ plyie /pʎi/ plyie /pʎi/ pluie /plɥi/ pleuve /plœv/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/
Tuyết neis /nɛ/ né /ne/ né /ne/ neige /nɛʒə/ nèges /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap