Nouormand

Tiếng Norman

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~50K (cực kỳ nguy cấp đối với các biến thể trên đảo) Chữ viếtLatin Quốc giaQuần đảo Eo biển Manche (Anh) Ngôn ngữ chính thứcVương quốc Anh (Bailiwick of Jersey: tiếng Jèrriais được công nhận là ngôn ngữ vùng và được nhà nước hỗ trợ) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3nrf

Tiếng Norman (tiếng Pháp Norman) là một ngôn ngữ Roman thuộc nhóm Oïl, có quan hệ gần với tiếng Pháp, hiện chủ yếu tồn tại ở Quần đảo Channel — Jersey (gọi là Jèrriais), Guernsey (Guernésiais), Sark (Sercquiais) — và trên bán đảo Cotentin của Normandie thuộc Pháp. Tiếng Norman nổi tiếng trong lịch sử tiếng Anh là nguồn ảnh hưởng từ vựng to lớn của tiếng Pháp Norman lên tiếng Anh sau cuộc chinh phạt Norman năm 1066 (cat, castle...). Phương ngữ Norman tại Anh đã chết vào thế kỷ 14, nhưng đóng góp từ vựng cho tiếng Anh hiện đại vẫn rất lớn (~30%); ngày nay Jèrriais chỉ còn ~3 nghìn người nói chủ yếu là cao tuổi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Norman →

87 từ cốt lõi trong tiếng Norman

Nước

ieau

jo

Lửa

feu

fø

Mặt trời

solé

sɔle

Mặt trăng

leune

løn

Sao

êtaile

etɛl

Đêm

niet

njɛ

Mưa

plyie

pʎi

Tuyết

né

ne

Gió

vent

vɛ̃

Đất

tèrre

tɛr

Đá

pièrre

pjɛr

Núi

montangne

mɔ̃ˈtaɲ

Biển

mé

me

Mẹ

mère

mɛːʁ

Cha

père

pɛːʁ

Con gái

fil'ye

fiʎ

Tôi

jé

ʒe

Bạn

tu

ty

Chúng ta

nous

nu

Tên

nom

nɔ̃

Người

pèrsonne

pɛrsɔn

Đầu

tête

tɛːt

Mắt

yi

ji

Tai

orêle

oʁɛl

Mũi

nez

ne

Miệng

bouoche

bwɔʃ

Răng

dent

dɑ̃

Lưỡi

langue

lɑ̃ɡ

Tay

main

mɛ̃

Bàn chân

pid

pi

Tim

tcheu

tʃø

Xương

os

ɔs

Máu

sang

sɑ̃

Yêu

amour

amuʁ

Cây

arbre

aʁbʁ

Chó

tchian

tʃɑ̃

Mèo

cat

ka

Cá

paîsson

pɛˈsɔ̃

Chim

ouaîsé

wɛze

Bướm

papillote

papijɔt

Trứng

oeu

ø

Ngựa

j'va

ʒva

Nhà

maîson

mɛːzɔ̃

Sữa

lait

lɛ

Mật ong

mié

mje

Muối

sé

se

Rượu vang

vin

vɛ̃

Gạo

riz

ri

Sô-cô-la

chocolat

ʃokoˈla

Sắt

fer

fɛr

Bánh xe

reue

rø

Lụa

souaie

swɛ

Sách

livre

livʁ

Ăn

mangi

mɑ̃ʒi

Uống

baithe

bɛð

Ngủ

dormi

dɔrˈmi

Một

ieune

jøn

Hai

deux

dø

Ba

treis

tʁɛ

Bốn

quatre

kat

Năm

chîn

ʃĩ

Trăm

chent

ʃɑ̃

Xin chào

bouônjour

bwɔ̃ʒuʁ

Cảm ơn

mèsi

mɛsi

Tốt

boun

bun

Mới

nouvieau

nuvjo

Đỏ

rouoge

ʁwɔdʒ

Trắng

blianc

bljɑ̃

Đen

nièr

njɛr

Xanh lá

vèrt

vɛr

Xanh lam

bliu

bljø

Chim cu cu

coucou

kuˈku

Máy tính

compiuteu

Trà

thée

te

Cà phê

café

kafe

Đường

chucre

ʃykr

Cam

orange

ɔʁɑ̃ʒ

Dấu @

à

a

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng NormanTiếng JèrriaisTiếng GuernésiaisTiếng PicardTiếng Pháp SenegalTiếng Pháp Bờ Biển NgàTiếng Pháp Haiti
Nước ieau /jo/ ieau /jo/ ieau /jo/ iau /jo/ eau /o/ eau /o/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ fû /fy/ fu /fy/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời solé /sɔle/ solé /sɔˈle/ solé /sɔˈle/ solèl /sɔlɛl/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng leune /løn/ leune /løːn/ leune /løːn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao êtaile /etɛl/ êtaile /etɛl/ ételle /etɛl/ étole /etɔl/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Đêm niet /njɛ/ niet /njɛ/ niet /njɛ/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/
Mưa plyie /pʎi/ plyie /pʎi/ pllie /pʎi/ pleuve /plœv/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/
Tuyết né /ne/ né /ne/ neis /nɛ/ nèges /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap