Jèrriais

Tiếng Jèrriais

hệ Ấn-Âu (Roman, Oïl, tiếng Norman)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Oïl, tiếng Norman) Người nói~1K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Bailiwick Jersey, Quần đảo Eo biển Manche) Ngôn ngữ chính thứcCó (Jersey: được công nhận là ngôn ngữ vùng; giảng dạy tại trường tiểu học qua L'Office du Jèrriais từ năm 1999) ISO 639-3nrf Glottocodejers1238

Tiếng Jèrriais (tiếng Norman của Jersey) là biến thể Rôman thuộc nhánh Oïl của đảo Jersey thuộc Quần đảo Eo biển Manche, bắt nguồn từ tiếng Pháp Norman được đưa đến đảo sau năm 1066 — một cách độc đáo, nó bảo tồn các đặc điểm của tiếng Norman lục địa đã mất trong tiếng Pháp chuẩn, chẳng hạn việc tiếng Norman giữ lại /k/ trước /a/ (cat "mèo" so với chat trong tiếng Pháp) và các kết quả ngạc hóa /tʃ/-/dʒ/ (tchian "chó" so với chien trong tiếng Pháp). Đang bị đe dọa nghiêm trọng với chỉ khoảng một nghìn người nói mà phần lớn là người cao tuổi, nó được bảo vệ chính thức dưới L'Office du Jèrriais vào năm 1999 và hiện được giảng dạy trong các trường tiểu học ở Jersey.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Jèrriais →

87 từ cốt lõi trong tiếng Jèrriais

Nước

ieau

jo

Lửa

feu

fø

Mặt trời

solé

sɔˈle

Mặt trăng

leune

løːn

Sao

êtaile

etɛl

Đêm

niet

njɛ

Mưa

plyie

pʎi

Tuyết

né

ne

Gió

vent

vɛ̃

Đất

tèrre

tɛr

Đá

pièrre

pjɛr

Núi

montangne

mɔ̃ˈtɑ̃ɲ

Biển

mé

me

Mẹ

mère

mɛːr

Cha

péthe

peːð

Con gái

fil'ye

fiʎ

Tôi

jé

ʒe

Bạn

tu

ty

Chúng ta

nous

nu

Tên

nom

nɔ̃

Người

pèrsonne

pɛrˈsɔn

Đầu

tête

teit

Mắt

yi

ji

Tai

ouothelle

woðɛl

Mũi

nez

neː

Miệng

bouoche

bwɔʃ

Răng

dent

dɑ̃

Lưỡi

langue

lɑ̃ɡ

Tay

main

mɛ̃

Bàn chân

pid

pi

Tim

tchoeu

tʃœ

Xương

os

o

Máu

sang

sɑ̃

Yêu

amour

aˈmuːr

Cây

bouais

bwɛ

Chó

tchian

tʃjɑ̃

Mèo

cat

kat

Cá

paîsson

pɛˈsɔ̃

Chim

ouaîsé

wɛˈze

Bướm

papillote

papiˈjɔt

Trứng

oeu

ø

Gấu

ourse

urs

Ngựa

j'va

ʒva

Nhà

maîson

mɛˈzɔ̃

Sữa

lait

lɛ

Mật ong

myi

mji

Muối

sé

se

Rượu vang

vîn

vĩ

Gạo

riz

ri

Sô-cô-la

chocolat

ʃɔkɔˈla

Sắt

fé

fe

Bánh xe

reue

rø

Lụa

souaie

swɛ

Sách

livre

livr

Ăn

mangi

mɑ̃ˈʒi

Uống

baithe

baɪð

Ngủ

dormi

dɔrˈmi

Một

ieune

jøːn

Hai

deux

dø

Ba

trais

trɛ

Bốn

quatre

kat

Năm

chîn

ʃiŋ

Trăm

chent

ʃɑ̃

Xin chào

bouônjour

bwɔ̃ˈʒuːr

Cảm ơn

mèrcie

mɛrˈsi

Tốt

bouôn

bwɔ̃

Mới

neu

nø

Đỏ

rouoge

ʁwɔdʒ

Trắng

blianc

bljɑ̃

Đen

nièr

njɛr

Xanh lá

vèrt

vɛr

Xanh lam

bliu

bljø

Chim cu cu

coucou

kuˈku

Máy tính

compiuteu

Trà

thée

te

Cà phê

café

kaˈfe

Đường

chucre

ʃykr

Cam

orange

ɔʁɑ̃ʒ

Dấu @

à

a

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, Oïl, tiếng Norman)

Nghĩa Tiếng JèrriaisTiếng NormanTiếng GuernésiaisTiếng Pháp cổ điểnTiếng PicardTiếng Pháp SenegalTiếng Pháp Bờ Biển Ngà
Nước ieau /jo/ ieau /jo/ ieau /jo/ eau /o/ iau /jo/ eau /o/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ fû /fy/ feu /fø/ fu /fy/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời solé /sɔˈle/ solé /sɔle/ solé /sɔˈle/ soleil /sɔlɛj/ solèl /sɔlɛl/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng leune /løːn/ leune /løn/ leune /løːn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao êtaile /etɛl/ êtaile /etɛl/ ételle /etɛl/ étoile /etwɛl/ étole /etɔl/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Đêm niet /njɛ/ niet /njɛ/ niet /njɛ/ nuit /nɥit/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/
Mưa plyie /pʎi/ plyie /pʎi/ pllie /pʎi/ pluie /plɥi/ pleuve /plœv/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/
Tuyết né /ne/ né /ne/ neis /nɛ/ neige /nɛʒə/ nèges /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap