მარგალური ნინა

Tiếng Mingrelia

Kartvel

Ngữ hệKartvel Người nói~500K Chữ viếtGeorgia (Mkhedruli) Quốc giaGeorgia (Samegrelo) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3xmf

Tiếng Mingrelian là ngôn ngữ Kartvelian lớn thứ hai sau tiếng Gruzia; cùng với tiếng Laz, gần với tiếng Gruzia nhất. Người nói song ngữ vì dùng tiếng Gruzia làm ngôn ngữ văn học.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mingrelia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mingrelia

Nước

წყარი

tsʼqʼari

Lửa

დაჩხირი

datʃxiri

Mặt trời

ბჟა

bʒa

Mặt trăng

თუთა

tʰutʰa

Sao

მურიცხი

muritsxi

Đêm

სერი

seri

Mưa

ჭვიმა

tʃʼvima

Tuyết

თირი

tʰiri

Gió

ბორია

boria

Đất

დიხა

dixa

Đá

ქუა

kʰua

Núi

გვალა

ɡvala

Biển

ზუღა

zuɣa

Mẹ

დიდა

dida

Cha

მუმა

muma

Con gái

ცირა

tsira

Tôi

მა

ma

Bạn

სი

si

Chúng ta

ჩქი

tʃkʰi

Tên

ჯოხო

dʒoxo

Người

კოჩი

kʼotʃi

Đầu

დუდი

dudi

Mắt

თოლი

tʰoli

Tai

ჸუჯი

ʔudʒi

Mũi

ჩხვინდი

tʃxvindi

Miệng

პიჯი

pʼidʒi

Răng

კიბირი

kʼibiri

Lưỡi

ნინა

nina

Tay

ხე

xe

Bàn chân

კუჩხი

kʼutʃxi

Tim

გური

ɡuri

Xương

ძვალი

dzvali

Máu

ზისხირი

zisxiri

Yêu

ჸოროფა

ʔoropʰa

Cây

ჯა

dʒa

Chó

ჯოღორი

dʒoɣori

Mèo

კატუ

kʼatʼu

Cá

ჩხომი

tʃxomi

Chim

ჩიტი

tʃitʼi

Bướm

ფარფალია

pʰarpʰalia

Trứng

მარქვალი

markʰvali

Gấu

თუნთი

tʰuntʰi

Ngựa

ცხენი

tsxeni

Nhà

ოხორი

oxori

Sữa

ბჟა

bʒa

Mật ong

თოფური

tʰopʰuri

Muối

ჯიმუ

dʒimu

Rượu vang

ღვინი

ɣvini

Gạo

ორზა

orza

Sắt

რკინა

rkʼina

Bánh xe

ბორბალი

borbali

Lụa

აბრეშუმი

abreʃumi

Sách

წინგი

tsʼinɡi

Ăn

ჭკომუა

tʃʼkʼomua

Uống

წუმა

tsʼuma

Một

ართი

artʰi

Hai

ჟირი

ʒiri

Ba

სუმი

sumi

Bốn

ოთხი

otʰxi

Năm

ხუთი

xutʰi

Trăm

ოში

oʃi

Xin chào

გომორძგუა

ɡomordzɡua

Cảm ơn

მარდი

mardi

Tốt

ჯგირი

dʒɡiri

Mới

ახალი

axali

Đỏ

ჭითა

tʃʼitʰa

Trắng

ჩე

tʃe

Đen

უჩა

utʃa

Xanh lá

წვანე

tsʼvane

Xanh lam

ლურჯი

lurdʒi

Chim cu cu

გუგული

ɡuɡuli

Máy tính

კომპიუტერი

kʼompʼiuˈtʼeri

Trà

ჩაი

tʃʰai

Cà phê

ყავა

qʼava

Đường

შანქარი

ʃankʰari

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kartvel

Nghĩa Tiếng MingreliaTiếng LazTiếng GruziaTiếng SvanTiền Kartvel ngữTiếng JaqaruTiếng Otomi Querétaro
Nước წყარი /tsʼqʼari/ წკარი /tsʼkari/ წყალი /tsʼqʼali/ ლიც /lits/ *c̣q̇ar- /c̣q̇ar/ uma /uma/ dehe /tehe/
Lửa დაჩხირი /datʃxiri/ დაჩხური /datʃxuri/ ცეცხლი /tsetsxli/ ლემესგ /lemesɡ/ *cecxl- /cecxl/ nina /nina/ tsibi /tsibi/
Mặt trời ბჟა /bʒa/ მჟორა /mʒora/ მზე /mze/ მიჟ /miʒ/ *mze- /mze/ inti /inti/ hyadi /hjadi/
Mặt trăng თუთა /tʰutʰa/ თუთა /tʰutʰa/ მთვარე /mtʰvare/ დოშდულ /doʃdul/ *tute- /tute/ paxshi /paχʃi/ zänä /zãnã/
Sao მურიცხი /muritsxi/ მურუცხი /murutsxi/ ვარსკვლავი /varskvlavi/ ამტყუ̂ა̈სგ /amtʼqʼwæsɡ/ — /—/ waraxa /waɾaχa/ tsꞌe /tsʼe/
Đêm სერი /seri/ სერი /seri/ ღამე /ɣame/ ლეთ /let/ *na /na/ aruma /aruma/ nxui /nʃui/
Mưa ჭვიმა /tʃʼvima/ ჭიმა /tʃʼima/ წვიმა /tsʼvima/ უჩხა /utʃxa/ *cvim- /tsvim/ jallu /haʎu/ —
Tuyết თირი /tʰiri/ მთვირი /mtviri/ თოვლი /tʰovli/ მუს /mus/ *towl- /towl/ khunu /kʰunu/ tꞌaxtse̱ /tʼaʃtsɛ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap