Бай тоны

Tiếng Enets Rừng

Ural

Ngữ hệUral Người nói~30 thông thạo Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3enf

Tiếng Enets Rừng (tự danh Бай тоны) là một ngôn ngữ Samoyed phương Bắc thuộc ngữ hệ Ural, đang bên bờ tuyệt chủng với chỉ còn khoảng 30 người cao tuổi nói thông thạo. Cộng đồng Enets Rừng sinh sống ở vùng rừng taiga thuộc hạ lưu sông Yenisei tại vùng Krasnoyarsk, Nga, chủ yếu tại các khu định cư Potapovo và Vorontsovo. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Enets Rừng thuộc nhánh Samoyed phương Bắc cùng với tiếng Enets Lãnh nguyên (enh) và tiếng Nenets Lãnh nguyên (yrk) lớn hơn nhiều, các ngôn ngữ này cùng với tiếng Nganasan (nio) hợp thành nhóm Samoyed phương Bắc. Người Enets đã chịu áp lực nhân khẩu học và văn hóa nghiêm trọng dưới chế độ tập thể hóa Xô Viết (cưỡng bức định cư trong các thập niên 1930-50), rồi đến sự đổ vỡ kinh tế thời hậu Xô Viết, dẫn đến sự chuyển dịch ngôn ngữ gần như hoàn toàn sang tiếng Nga. Những nỗ lực phục hồi gần đây thông qua Cục Sự vụ Bản địa vùng Krasnoyarsk đối mặt với những thách thức thực tiễn nghiêm trọng do cộng đồng người nói còn lại quá nhỏ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Enets Rừng →

87 từ cốt lõi trong tiếng Enets Rừng

Nước

bi

bi

Lửa

tu

tu

Mặt trời

kaya

kaja

Mặt trăng

diri

diri

Sao

pozsey

pɔzsɛj

Đêm

pi

pi

Mưa

sari

sari

Tuyết

syra

sɨra

Gió

myasi

mʲasi

Đất

dya

dʲa

Đá

pu

pu

Biển

more

mɔrʲɛ

Mẹ

e

ɛ

Cha

esi

ɛsi

Con gái

nɛ nyɛ

nɛ ɲɛ

Tôi

mody

modʲ

Bạn

u

u

Chúng ta

modinaʔ

modinaʔ

Tên

nim

nim

Người

enchi

ɛntʃi

Đầu

eba

ɛba

Mắt

sey

sɛj

Tai

koo

kɔː

Mũi

puja

puja

Răng

chi

tʃi

Lưỡi

nyami

ɲami

Tay

uza kora

uza kɔra

Bàn chân

ŋo

ŋɔ

Tim

sey

sæj

Xương

lyzi

ɫɨzi

Máu

buya

buja

Yêu

komitaɕ

kɔmitaɕʲ

Cây

pya

pʲa

Chó

bunki

bunki

Mèo

katuʔ

katuʔ

Cá

kari

kari

Chim

chida sama

tʃida sama

Bướm

leblyuku

ʎɛbʎuku

Trứng

mona

mɔna

Gấu

boglya

bɔɡʎa

Ngựa

dyuda

dʲuda

Nhà

kamoz

kamɔz

Sữa

molka

molka

Muối

syr

sɨr

Sắt

byasi

bʲasi

Sách

kniga

kniɡa

Ăn

ooch

ɔːtʃʲ

Uống

ihruguɕ

ihruɡuɕʲ

Một

ŋoʔ

ŋoʔ

Hai

sizi

sʲizi

Ba

nexu

nɛxu

Bốn

tɛt

tɛt

Năm

sobrig

sɔbriɡ

Trăm

dyur

dʲur

Xin chào

anyo

aɲo

Cảm ơn

spasibo

spasibo

Tốt

soyza

sɔjza

Mới

meyu

mʲɛju

Đỏ

nalzeda

naɫzʲɛda

Trắng

syleygu

sɨʎɛjɡu

Đen

polzeda

pɔɫzʲɛda

Xanh lá

pozeraha

pɔzʲɛraha

Xanh lam

ɕudraha

ɕudraha

Trà

tʃaj

tʃaj

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural

Nghĩa Tiếng Enets RừngTiếng NenetsTiếng NganasanTiếng SelkupTiếng UdmurtTiếng WarnmanTiếng Khanty
Nước bi /bi/ иˮ /iʔ/ быˮ /bɨʔ/ ӱт /yt/ ву /vu/ kalyu /kaʎu/ йиңк /jiŋk/
Lửa tu /tu/ ту /tu/ туй /tuj/ тӱ /ty/ тыл /tɨl/ nguja /ŋuɟa/ тут /tut/
Mặt trời kaya /kaja/ хаер /xajer/ коу /kou/ чэлы /tɕeːlɨ/ шунды /ʃundɨ/ karrpu /karpu/ хатәл /xatəl/
Mặt trăng diri /diri/ ирий /irij/ кичез̌әә /kitʃeðəː/ ариаа /ariaː/ толэзь /tolezʲ/ panyalpa /paɲalpa/ тылащ /tɯlaɕ/
Sao pozsey /pɔzsɛj/ нумгы /ˈnumɡɨ/ хотəдиə /xotəˈdʲiə/ кыска /ˈkɨska/ кизили /kizʲili/ kurtalya /kuʈaʎa/ хус /xus/
Đêm pi /pi/ пи /pʲi/ хии /xiː/ пи /pi/ уй /uj/ payin /pajin/ ат /at/
Mưa sari /sari/ сарё /sarʲo/ соруа /sorʷa/ сэрынта /særɨnta/ зор /zor/ kuluwa /kuluwa/ йєрт /jer̃t/
Tuyết syra /sɨra/ сыра /sɨra/ сирү /sʲiry/ сыры /sɨrɨ/ лымы /lɨmɨ/ — ӆоньсь /ɬoɲsʲ/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap