Kinyamwezi

Tiếng Nyamwezi

ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Bantu, nhóm Sukuma-Nyamwezi)

Ngữ hệngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Bantu, nhóm Sukuma-Nyamwezi) Người nói~1M Chữ viếtLatin Quốc giaTanzania (Tabora, Shinyanga, Singida, Mwanza, Mbeya) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Swahili là quốc ngữ); công nhận cấp khu vực Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nym

Tiếng Nyamwezi (Kinyamwezi, "người của mặt trăng") là ngôn ngữ Bantu của miền trung-tây Tanzania, chị em với tiếng Sukuma (suk) trong liên tục phương ngữ Sukuma-Nyamwezi. Người Nyamwezi là những thủ lĩnh nổi bật trong giao thương đoàn lữ hành thế kỷ 19, với Tabora là trung tâm thương mại. Giống tiếng Sukuma, có thanh điệu và sự hợp dạng theo lớp danh từ Bantu đầy đủ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nyamwezi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nyamwezi

Nước

minzi

minzi

Lửa

moto

moto

Mặt trời

lyuba

ljuβa

Mặt trăng

ngʼwezi

ŋweːzi

Sao

nsonda

nsonda

Đêm

buziku

buziku

Mưa

mbula

mbula

Tuyết

theluji

θeluʒi

Gió

myaga

mjaɡa

Đất

bulongo

buloŋɡo

Đá

iwe

iwe

Núi

lugulu

luɡulu

Biển

nyanza

ɲanza

Mẹ

mayu

maju

Cha

baba

baba

Con gái

mwana mukima

mwana mukima

Tôi

nene

ˈnene

Bạn

gwegwe

ˈɡweɡwe

Chúng ta

iswe

iswe

Tên

lina

ˈlina

Người

munhu

munhu

Đầu

mutwe

mutwe

Mắt

liso

liso

Tai

itwi

itwi

Mũi

nindo

nindo

Miệng

mulomo

mulomo

Răng

lino

lino

Lưỡi

lulimi

lulimi

Tay

kukono

kukono

Bàn chân

kugulu

kuɡulu

Tim

moyo

mojo

Xương

iguha

iɡuha

Máu

magazi

maɡazi

Phân

maafi

maːfi

Yêu

butogwa

butoɡwa

Cây

muti

muti

Chó

mbwa

mbwa

Mèo

paka

paka

Cá

somba

soːmba

Chim

noni

noni

Trứng

igi

iɡi

Ngựa

falasi

falasi

Nhà

numba

numba

Sữa

mabeele

maβeːle

Mật ong

buuki

buːki

Muối

munu

munu

Rượu vang

mvinyo

mviɲo

Sắt

kisinza

kisinza

Sách

kitabu

kitabu

Ăn

kulya

kuʎa

Uống

kunwa

kunwa

Ngủ

kulala

kulala

Một

imo

imo

Hai

ibili

iβili

Ba

idatu

idatu

Bốn

inne

inːe

Năm

itaano

itaːno

Trăm

igana

iɡana

Xin chào

mwadita

mwadita

Cảm ơn

twabakaba

twaβakaβa

Tốt

soga

soɡa

Mới

pya

pja

Đỏ

laluku

laluku

Trắng

pe

pe

Đen

pi

pi

Xanh lam

bululu

bululu

99

makumi kenda na kenda

makumi kenda na kenda

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Đại Tây Dương–Congo (nhánh Bantu, nhóm Sukuma-Nyamwezi)

Nghĩa Tiếng NyamweziTiếng SukumaTiếng NyaturuTiếng AsuTiếng ShambalaTiếng YaoTiếng Makonde
Nước minzi /minzi/ minzi /minzi/ maji /madʒi/ mende /mende/ mazi /mazi/ meesi /meːsi/ medi /medi/
Lửa moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ mshika /mʃika/ moto /moto/ mooto /moːto/ moto /moto/
Mặt trời lyuba /ljuβa/ liimi /liːmi/ yura /juɾa/ idhuva /iðuʋa/ zuwa /zuwa/ lyuŵa /ʎuβa/ liduva /liduva/
Mặt trăng ngʼwezi /ŋweːzi/ ng'weji /ŋweːdʒi/ umweri /umweɾi/ mwezi /mwezi/ ṅwezi /ŋwezi/ lwesi /lwesi/ mwedi /mwedi/
Sao nsonda /nsonda/ sonda /sonda/ njota /ndʒota/ nyenyeri /ɲeɲeri/ ntondwe /ntondwe/ ndondwa /ndondwa/ inondwa /inondwa/
Đêm buziku /buziku/ bujiku /budʒiku/ utiku /utiku/ usiku /usiku/ kilo /kilo/ chilo /tʃilo/ chilo /tʃilo/
Mưa mbula /mbula/ mbula /mbula/ mbura /mbura/ mvua /mvua/ fula /fula/ ula /ula/ imbula /imbula/
Tuyết theluji /θeluʒi/ seluji /seludʒi/ seluji /seludʒi/ chasheru /tʃaʃeru/ — — —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap