Pazeh

Tiếng Pazeh

Nam Đảo (Formosan, nhóm Đồng bằng phía Tây)

Ngữ hệNam Đảo (Formosan, nhóm Đồng bằng phía Tây) Người nóiNgủ yên (~0 L1 (tiếng mẹ đẻ), người nói cuối cùng mất năm 2010) Chữ viếtLatin (chính tả phục hồi) Quốc giaĐài Loan (Phố Lý, Nam Đầu; Miêu Lật) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận là ngôn ngữ di sản của thổ dân đồng bằng; không nằm trong 16 ngôn ngữ bản địa Đài Loan được công nhận chính thức) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3pzh Glottocodekulo1237

Kulon-Pazeh là một ngôn ngữ Formosa đang ngủ yên thuộc nhóm Đồng bằng phía Tây, từng được nói ở miền trung Đài Loan quanh vùng Phố Lý (Nam Đầu). Người bản ngữ L1 cuối cùng nói hoàn toàn lưu loát, bà Pan Jin-yu, đã qua đời năm 2010 ở tuổi 96; các nỗ lực phục hồi do cộng đồng dẫn dắt vẫn tiếp tục. Ngôn ngữ này đáng chú ý vì giữ được sự đối lập âm chân răng/quặt lưỡi của tiếng Nam Đảo nguyên thủy và một mô hình láy Ca- có sức sản sinh cao.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pazeh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pazeh

Nước

dalum

dalum

Lửa

hapuy

hapuj

Mặt trời

rizax

ɾizax

Mặt trăng

ilas

ilas

Sao

mintol

mintol

Đêm

xinian

xinian

Mưa

udan

udan

Tuyết

hahela

hahela

Gió

bari

baɾi

Đất

daxe

daxəʔ

Đá

batu

batu

Biển

awas

awas

Mẹ

ina

ina

Cha

aba

aba

Tôi

yaku

jaku

Bạn

isiu

isiu

Chúng ta

ita / yami

ita / jami

Tên

ngadan

ŋadan

Người

saw

saw

Đầu

punu

punu

Mắt

daurik

dauɾik

Tai

sainga

saiŋa

Mũi

muzing

muziŋ

Miệng

ahan

ahan

Răng

lepeng

ləpəŋ

Lưỡi

dahama

dahama

Tay

rima

ɾima

Bàn chân

karaw

kaɾaw

Tim

baga

baɡa

Xương

bul

bul

Máu

damu

damu

Yêu

—

—

Cây

kahuy

kahuj

Chó

wazu

wazu

Mèo

—

—

Cá

alaw

alaw

Chim

ayam

ajam

Trứng

batu pataru

batu pataɾu

Ngựa

gamay

ɡamaj

Nhà

xuma

xuma

Sữa

nunuh

nunuh

Muối

pahah

pahah

Sách

babizu

babizu

Ăn

mekan

məkan

Uống

mimaazip

mimaːzip

Ngủ

masuaw

masuaw

Một

adang

adaŋ

Hai

dusa

dusa

Ba

turu

tuɾu

Bốn

supat

supat

Năm

xasep

xasəp

Trăm

haten

hatən

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Mới

xias

xias

Đỏ

lubahing

lubahiŋ

Trắng

risilaw

ɾisilaw

Đen

terehen

təɾəhən

Xanh lá

tululik

tululik

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Formosan, nhóm Đồng bằng phía Tây)

Nghĩa Tiếng PazehTiền Nam Đảo ngữTiếng Mã Lai cổTiếng KavalanTiếng BabuzaTiếng ItbayatenTiếng Bunun
Nước dalum /dalum/ *daNum /daNum/ air /air/ zanum /zaˈnum/ zalum /zalum/ ranom /ranom/ danum /danum/
Lửa hapuy /hapuj/ *Sapuy /Sapuy/ api /api/ ramaz /raˈmaz/ chau /tʃau/ hapoy /hapoj/ sapuz /sapuz/
Mặt trời rizax /ɾizax/ *waRi /waRi/ matari /matari/ siban /siˈban/ — /—/ araw /araw/ vali /vali/
Mặt trăng ilas /ilas/ *bulaN /bulaN/ bulan /bulan/ buran /buˈran/ zilias /siliəs/ voxan /voɣan/ buan /buan/
Sao mintol /mintol/ *bituqen /bituqen/ bintang /bintaŋ/ bituqan /bituqan/ botto /botːo/ vitoen /vitoɨn/ bintuhan /bintuhan/
Đêm xinian /xinian/ *beRŋi /beʀŋi/ malam /malam/ qabi /ʁabiʔ/ bini /bini/ aʼxep /aʔɣɨp/ labian /labian/
Mưa udan /udan/ *quzaN /quzaN/ — uzan /uˈzan/ oetas /utas/ timoy /timoj/ qudan /qudan/
Tuyết hahela /hahela/ *SuReNa /SuReNa/ — suRna /suʁna/ — — paav /paav/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap