Bunun

Tiếng Bunun

Nam Đảo (Bunun)

Ngữ hệNam Đảo (Bunun) Người nói~60K (~12K hàng ngày L1) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (núi miền trung) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3bnn

Tiếng Bunun là một ngôn ngữ Formosa (Nam Đảo) của người Bunun, cư dân sống ở những ngôi làng cao nhất miền trung Đài Loan, thường trên 1.000 m. Với khoảng 60.000 người Bunun và chừng 12.000 người nói tiếng mẹ đẻ hằng ngày, ngôn ngữ này có năm nhóm phương ngữ chính (Isbukun, Takbanuaz, Takivatan, Takbakha và Takituduh đã tuyệt chủng hoặc đang mai một); Isbukun là chuẩn hiện đại. Tiếng Bunun nổi tiếng khắp thế giới nhờ bài ca mùa gặt đa âm tám bè Pasibutbut, một trong những truyền thống đa âm bản địa nổi tiếng nhất châu Á, được Kurosawa Takatomo ghi chép năm 1943 và trình lên kho lưu trữ dân tộc nhạc học của UNESCO.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bunun →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bunun

Nước

danum

danum

Lửa

sapuz

sapuz

Mặt trời

vali

vali

Mặt trăng

buan

buan

Sao

bintuhan

bintuhan

Đêm

labian

labian

Mưa

qudan

qudan

Tuyết

paav

paav

Gió

luvluv

luvluv

Đất

dalah

dalah

Đá

batu

batu

Núi

ludun

ludun

Biển

ning-av

ŋiŋʔav

Mẹ

tina

tina

Cha

tama

tama

Con gái

uvaazpingaz

uvaazpiŋaz

Tôi

saikin

saikin

Bạn

suu

suʔu

Chúng ta

kata / kaimin

kata / kaimin

Tên

ngaan

ŋaan

Người

bunun

bunun

Đầu

bungu

buŋu

Mắt

mata

mata

Tai

tainga

taiŋa

Mũi

ngutus

ŋutus

Miệng

ngulus

ŋulus

Răng

nipun

nipun

Lưỡi

mamaʼ

mamaʔ

Tay

ima

ima

Bàn chân

bantas

bantas

Tim

is-ang

isaŋ

Xương

tuhnaz

tuhnað

Máu

haidang

haidaŋ

Phân

taki

taki

Yêu

madaidaz

madaidaz

Cây

kahu

kahu

Chó

asu

asu

Mèo

ngingiyaw

ŋiŋijaw

Cá

iskan

iskan

Chim

hazam

hazam

Bướm

balikuan

balikuan

Trứng

lububunun

lububunun

Gấu

tumaz

tumað

Ngựa

tasasikis

tasasikis

Nhà

lumaq

lumaq

Sữa

susu

susu

Mật ong

vanu

vanu

Muối

hasila

hasila

Gạo

cilas

tsilas

Sắt

ngul-a

ŋulʔa

Bánh xe

tauntaun

tauntaun

Lụa

kaiku

kaiku

Sách

patasan

patasan

Ăn

maun

maun

Uống

muqun

muqun

Ngủ

masabah

masabah

Một

tasa

tasa

Hai

dusa

dusa

Ba

tau

tau

Bốn

paat

paːt

Năm

hima

hima

Trăm

saba

saba

Xin chào

uninang

uninaŋ

Cảm ơn

uninang

uninaŋ

Tốt

masial

masial

Mới

bahlu

baɬu

Đỏ

madanghas

madaŋhas

Trắng

maduhlas

maduɬas

Đen

matahdung

matahduŋ

Xanh lá

masanglav

masaŋlav

Xanh lam

masanglav

masaŋlav

Máy tính

tinnau

tinnau

Trà

ucia

utsia

Cà phê

kapi

kapi

Đường

kamasia

kamasia

Cam

izuk

izuk

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Bunun)

Nghĩa Tiếng BununTiếng Mã Lai cổTiền Nam Đảo ngữTiếng MandarTiếng Chăm cổTiếng ThaoTiếng Paiwan
Nước danum /danum/ air /air/ *daNum /daNum/ uai /uai/ ie /ʔiə/ sazum /saðum/ zaljum /zaʎum/
Lửa sapuz /sapuz/ api /api/ *Sapuy /Sapuy/ api /api/ apuy /ʔapuj/ apuy /apuj/ sapuy /sapui/
Mặt trời vali /vali/ matari /matari/ *waRi /waRi/ mata allo /mata alːo/ huriy /hurij/ fitulha /fituʎa/ qadaw /qadaw/
Mặt trăng buan /buan/ bulan /bulan/ *bulaN /bulaN/ bulang /bulaŋ/ bulan /bulan/ furaz /fuɾað/ qiljas /qiʎas/
Sao bintuhan /bintuhan/ bintang /bintaŋ/ *bituqen /bituqen/ bittoeng /bittoeŋ/ bituk /bituʔ/ fituʼish /fituʔiʃ/ vituqan /vituqan/
Đêm labian /labian/ malam /malam/ *beRŋi /beʀŋi/ bongi /boŋi/ malam /malam/ tanlhuan /tanɬuan/ qezemezemetj /qəzəməzəmətʲ/
Mưa qudan /qudan/ — *quzaN /quzaN/ urang /uˈraŋ/ — qusaz /qusað/ qudjalj /quɟaʎ/
Tuyết paav /paav/ — *SuReNa /SuReNa/ — — ulhza /uɬða/ sulja /suʎa/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap