Pinayuanan

Tiếng Paiwan

Nam Đảo (Paiwanic)

Ngữ hệNam Đảo (Paiwanic) Người nói~96K (~10K hàng ngày L1) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (Nam: Bình Đông, Đài Đông) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3pwn

Tiếng Paiwan là ngôn ngữ Formosa (thổ dân Đài Loan) lớn thứ hai, được nói ở miền nam Đài Loan (Bình Đông, Đài Đông) với khoảng 96.000 người, trong đó chừng 10.000 người dùng hằng ngày như tiếng mẹ đẻ. Đặc trưng của nó là sự phân tầng từ vựng giữa quý tộc và thường dân — các tù trưởng và quý tộc dùng một lớp từ vựng riêng. Người Paiwan nổi tiếng với hoa văn rắn lục "trăm bước" trong truyền thống của họ. Tiếng Paiwan được chính thức công nhận là một trong 16 ngôn ngữ Nam Đảo bản địa của Đài Loan, và được dạy ở bậc tiểu học từ năm 2001 với chính tả Latinh chuẩn hóa.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Paiwan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Paiwan

Nước

zaljum

zaʎum

Lửa

sapuy

sapui

Mặt trời

qadaw

qadaw

Mặt trăng

qiljas

qiʎas

Sao

vituqan

vituqan

Đêm

qezemezemetj

qəzəməzəmətʲ

Mưa

qudjalj

quɟaʎ

Tuyết

sulja

suʎa

Gió

vali

vali

Đất

qipu

qipu

Đá

qaciljai

qatsiʎai

Núi

gadu

ɡadu

Biển

ljavek

ʎavək

Mẹ

kina

kina

Cha

kama

kama

Con gái

aljak a vavayan

aʎak a vavajan

Tôi

tiaken

tiakən

Bạn

sun

sun

Chúng ta

titjen / tiamen

titʲən / tiamən

Tên

ngadan

ŋadan

Người

caucau

tsautsau

Đầu

qulu

qulu

Mắt

maca

matsa

Tai

caliŋa

tsaliŋa

Mũi

ŋudus

ŋudus

Miệng

angal

aŋaɭ

Răng

alis

aɭis

Lưỡi

sema

səma

Tay

lima

lima

Tim

varung

vaɾuŋ

Xương

cuqelalj

tsuqəlaʎ

Máu

djamuq

ɟamuq

Phân

caqi

tsaqi

Yêu

nasaqaqa

nasaqaqa

Cây

kasiw

kasiw

Chó

vatu

vatu

Mèo

ngiaw

ŋiaw

Cá

ciqaw

tsiqaw

Chim

qayaqayam

qajaqajam

Bướm

pepe

pəpə

Trứng

qecilu

qətsiɭu

Gấu

cumay

tsumai

Ngựa

rigi

ɾiɡi

Nhà

umaq

umaq

Mật ong

alju

aʎu

Muối

qatia

qatia

Rượu vang

vava

vava

Gạo

paday

padai

Sắt

vatjuljayan

vatʲuʎajan

Bánh xe

tjukutjuku

tʲukutʲuku

Sách

sapitj

sapitʲ

Ăn

keman

kəman

Uống

temekel

təməkəl

Ngủ

qemreng

qəmɾəŋ

Một

ita

ita

Hai

drusa

ɖusa

Ba

tjelu

tʲəlu

Bốn

sepatj

səpatʲ

Năm

lima

lima

Trăm

taidai

taidai

Xin chào

masalu

masalu

Cảm ơn

masalu

masalu

Tốt

nguanguaq

ŋuaŋuaq

Mới

vaquan

vaquan

Đỏ

qudjidjilj

quɟiɟiʎ

Trắng

vuqavuqalj

vuqavuqaʎ

Đen

qucengecengel

qutsəŋətsəŋəl

Xanh lá

liljuas

ɭiʎuas

Xanh lam

cangiangia

tsaŋiaŋia

Máy tính

tinnaw

tinnaw

Sushi

susi

susi

Trà

ucia

utsia

Cà phê

kuhi

kuhi

Đường

ljualju

ʎuaʎu

Cam

tjianes

tʲianəs

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Paiwanic)

Nghĩa Tiếng PaiwanTiền Nam Đảo ngữTiếng PuyumaTiếng BununTiếng RukaiTiếng ThaoTiếng Pazeh
Nước zaljum /zaʎum/ *daNum /daNum/ enay /enai/ danum /danum/ acilai /aˈtsilai/ sazum /saðum/ dalum /dalum/
Lửa sapuy /sapui/ *Sapuy /Sapuy/ apuy /apui/ sapuz /sapuz/ apoy /aˈpoi/ apuy /apuj/ hapuy /hapuj/
Mặt trời qadaw /qadaw/ *waRi /waRi/ kadaw /kadaw/ vali /vali/ vai /vai/ fitulha /fituʎa/ rizax /ɾizax/
Mặt trăng qiljas /qiʎas/ *bulaN /bulaN/ bulan /buɭan/ buan /buan/ dramare /ɖamaɾə/ furaz /fuɾað/ ilas /ilas/
Sao vituqan /vituqan/ *bituqen /bituqen/ vituwan /vituwan/ bintuhan /bintuhan/ tariaw /taɾiaw/ fituʼish /fituʔiʃ/ mintol /mintol/
Đêm qezemezemetj /qəzəməzəmətʲ/ *beRŋi /beʀŋi/ ʼarmeng /ʔarməŋ/ labian /labian/ maʼungu /maʔuŋu/ tanlhuan /tanɬuan/ xinian /xinian/
Mưa qudjalj /quɟaʎ/ *quzaN /quzaN/ ʼudal /ʔudal/ qudan /qudan/ odalə /odalə/ qusaz /qusað/ udan /udan/
Tuyết sulja /suʎa/ *SuReNa /SuReNa/ urelra /uɾəla/ paav /paav/ pasaabu /pasaːbu/ ulhza /uɬða/ hahela /hahela/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap