Bidayuh Bukar-Sadong

Tiếng Bidayuh Bukar-Sadong

Nam Đảo (nhóm Dayak Đất Liền, nhánh Bidayuh)

Ngữ hệNam Đảo (nhóm Dayak Đất Liền, nhánh Bidayuh) Người nói~50K Chữ viếtLatin Quốc giaMalaysia (Sarawak, phân khu Serian); một số ở Kalimantan thuộc Indonesia Ngôn ngữ chính thứcKhông (được dạy như tiếng Bidayuh trong các trường tiểu học ở Sarawak) ISO 639-3sdo Glottocodebuka1273

Bukar-Sadong là biến thể Bidayuh (Dayak trên cạn) lớn nhất, được nói ở vùng nội địa tính từ Kuching trong Tỉnh Serian của Sarawak. Giống các ngôn ngữ Bidayuh khác, nó có kho âm vị nhỏ nhưng nổi tiếng với tập hợp phong phú các âm tắc thanh hầu cuối và âm cuối mũi; chính tả Bukar-Sadong do Bidayuh Language Development Project xây dựng là cơ sở cho tiếng Bidayuh học đường thống nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bidayuh Bukar-Sadong →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bidayuh Bukar-Sadong

Nước

umoʼ

umoʔ

Lửa

apui

aˈpui

Mặt trời

batŭh andu

batəh andu

Mặt trăng

buran

buˈran

Sao

bintŭʼ

bintəʔ

Đêm

bengaru

bəŋaru

Đất

tanaʼ

tanaʔ

Đá

batu

baˈtu

Mẹ

andŭ

andə

Cha

amang

amaŋ

Tôi

aku

aku

Bạn

amuʼ

amuʔ

Chúng ta

ami

ami

Tên

ganan

ɡanan

Mắt

batŭh

baˈtəh

Tai

kaping

kaˈpiŋ

Mũi

undung

unduŋ

Miệng

babaʼ

babaʔ

Răng

jipeu

dʒipeu

Lưỡi

jeli

dʒeli

Tay

tangan

taŋan

Tim

sintung

sintuŋ

Xương

turang

turaŋ

Máu

daya

daja

Phân

taki

taki

Yêu

sūʼūt

sɨʔɨt

Cây

kayuh

kaˈjuh

Chó

kasung

kasuŋ

Mèo

—

—

Cá

ekan

ekan

Gấu

buhang

buˈhaŋ

Nhà

ramin

raˈmin

Ăn

maʼan

maʔan

Uống

nyihŭp

ɲihəp

Một

indi

indi

Hai

duweh

duweh

Ba

taruh

taːruh

Bốn

umpat

umpat

Năm

rimŭh

riməh

Trăm

siratus

siraːtus

Xin chào

—

—

Cảm ơn

tirimaʼ pimasiʼ

tirimaʔ pimasiʔ

Tốt

paaguh

paːɡuh

Đỏ

bidayak

bidajak

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (nhóm Dayak Đất Liền, nhánh Bidayuh)

Nghĩa Tiếng Bidayuh Bukar-SadongTiếng Mã Lai cổTiếng BanjarTiếng NgajuTiền Nam Đảo ngữTiếng SasakTiếng Musi
Nước umoʼ /umoʔ/ air /air/ banyu /baɲu/ danum /danum/ *daNum /daNum/ aiq /aiʔ/ ayek /ajek/
Lửa apui /aˈpui/ api /api/ api /api/ apui /apui/ *Sapuy /Sapuy/ api /api/ api /api/
Mặt trời batŭh andu /batəh andu/ matari /matari/ matahari /matahari/ matanandau /matanandau/ *waRi /waRi/ jelo /dʒəlo/ matahari /matahari/
Mặt trăng buran /buˈran/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ *bulaN /bulaN/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintŭʼ /bintəʔ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ *bituqen /bituqen/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm bengaru /bəŋaru/ malam /malam/ malam /malam/ hamalem /hamaləm/ *beRŋi /beʀŋi/ malem /maləm/ malem /maləm/
Đất tanaʼ /tanaʔ/ — tanah /tanah/ petak /petak/ *taneq /taneq/ tanaq /tanaʔ/ tanah /tanah/
Đá batu /baˈtu/ batu /batu/ batu /ˈbatu/ batu /batu/ *batu /batu/ batu /batu/ batu /batu/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap