Mojeño Trinitario

Tiếng Mojeño Trinitario

Arawak

Ngữ hệArawak Người nói~3–3.1K L1 (tiếng mẹ đẻ) (Beni) Chữ viếtLatin (official Mojeño alphabet proposed 1995; ministry guide published 2003) Quốc giaBolivia Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ quốc gia của Bolivia (được công nhận trong Sắc lệnh Tối cao số 25894, năm 2000; đưa vào Hiến pháp Bolivia 2009)

Mojeño Trinitario là một ngôn ngữ Arawak Nam được khoảng 3.000 người sử dụng tại tỉnh Beni của Bolivia, bao gồm thành phố Trinidad, các cộng đồng dọc sông Mamoré, Lãnh thổ Bản địa Isiboro Sécure và Lãnh thổ Bản địa Đa Dân tộc. Cùng với Mojeño Ignaciano, đây là một trong hai biến thể Mojeño còn tồn tại được sử dụng rộng rãi, và hai ngôn ngữ khác biệt về mặt ngôn ngữ học. Trinitario là ngôn ngữ đa tổng hợp, có hình thái động từ phức tạp và hệ thống đánh dấu ngôi chủ động–trạng thái linh hoạt. Ngôn ngữ dùng bảng chữ cái Latinh đã chuẩn hóa và được hỗ trợ bằng từ điển cộng đồng, tài liệu giáo dục cùng một viện ngôn ngữ và văn hóa chuyên trách. Hiến pháp Bolivia năm 2009 công nhận Mojeño Trinitario là ngôn ngữ chính thức của nhà nước, dù việc truyền dạy hằng ngày vẫn bị đe dọa do tiếng Tây Ban Nha ngày càng chiếm ưu thế.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mojeño Trinitario →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mojeño Trinitario

Nước

une

une

Lửa

yuku

juku

Mặt trời

sache

satʃe

Mặt trăng

koje

kohe

Sao

jreegi

hreːçi

Đêm

yoti

joti

Mưa

tgiwo

tçiwo

Gió

tektikwo

tektikwo

Đất

moteji

motehi

Đá

mari

maɾi

Núi

ʼnugʼe mari

ʔnuçʔe maɾi

Mẹ

meme

meme

Cha

tata

tata

Con gái

chicha

tʃitʃa

Tôi

nuti

nuti

Bạn

piti

piti

Chúng ta

witi

witi

Tên

ijare

ihaɾe

Người

ʼchane

ʔtʃane

Đầu

chuti

tʃuti

Mắt

ugʼa

uçʔa

Tai

choka

tʃoka

Mũi

siri

siɾi

Miệng

jaka

haka

Răng

oʼe

oʔe

Lưỡi

nene

nene

Tay

wupe

wupe

Bàn chân

iype

ijpe

Tim

samre

samɾe

Xương

ʼyopege

ʔʲopeçe

Máu

iti

iti

Yêu

emnako

emnako

Cây

wkugi

wkuçi

Chó

paku

paku

Mèo

mitsi

mitsi

Cá

jimo

himo

Chim

koyre

kojɾe

Trứng

wrayʼa

wɾajʔa

Ngựa

kwoyu

kwoju

Nhà

peti

peti

Sữa

chenyomo

tʃenʲomo

Mật ong

mopomo

moˈpomo

Muối

ʼchewe

ʔtʃewe

Gạo

arusu

aɾusu

Sắt

gero

çeɾo

Bánh xe

karetacho

kaˈretatʃo

Ăn

niko

niko

Uống

ero

ero

Ngủ

imko

imko

Một

etona

etona

Hai

apina

apina

Ba

mopona

mopona

Xin chào

pejamikpo

pehaˈmikpo

Cảm ơn

rusrupaya

ɾusɾuˈpaja

Tốt

tyuri

curi

Mới

ʼrajru

ʔɾahɾu

Đỏ

titsi

titsi

Trắng

tjopu

thopu

Đen

siso

siso

Xanh lá

jeʼchu

heʔtʃu

Xanh lam

ripu

ɾipu

Đường

asuka

asuka

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Arawak

Nghĩa Tiếng Mojeño TrinitarioTiếng TerenaTiếng AsháninkaTiếng AymaraTiếng Shipibo-ConiboTiếng Nahuatl Huasteca ĐôngTiếng Marquesa
Nước une /une/ úne /ˈune/ nija /niha/ uma /uma/ jene /hɨnɨ/ atl /atɬ/ vai /vai/
Lửa yuku /juku/ yúku /ˈjuku/ paamari /paːmaɾi/ nina /nina/ chii /tʃiː/ tlitl /tɬitɬ/ ahi /ahi/
Mặt trời sache /satʃe/ káxe /ˈkaʃe/ oorya /oːɾja/ inti /inti/ bari /baɾi/ tonati /tonati/ ʻoumati /ʔoumati/
Mặt trăng koje /kohe/ kohê /koˈheː/ kashiri /kaʃiɾi/ phaxsi /pʰaχsi/ oxe /oʂɨ/ metztli /metstɬi/ mahina /mahina/
Sao jreegi /hreːçi/ hékere /ˈhekeɾe/ impoquiro /impokiɾo/ warawara /waɾawaɾa/ wishti /wiʃtĩ/ sitlali /siˈtɬali/ fetuʻu /fetuʔu/
Đêm yoti /joti/ yóti /ˈjoti/ tsiteni /tsiteni/ aruma /aruma/ yame /jamɨ/ yohuali /jowali/ pō /poː/
Mưa tgiwo /tçiwo/ úko /ˈuko/ inkani /iŋkani/ jallu /ˈxaʎu/ oi /oi/ quiyahuitl /kijawitɬ/ ua /ua/
Gió tektikwo /tektikwo/ ihunóvoti /ihuˈnowoti/ tampea /tampea/ thaya /ˈtʰaja/ niwe /niwɨ/ ajacatl /ahakatɬ/ metani /metani/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap