Yanesha'

Tiếng Yanesha

Arawak

Ngữ hệArawak Người nói~9K (UNESCO: chắc chắn có nguy cơ) Chữ viếtLatin Quốc giaPeru (Pasco, Junín, Huánuco regions) Ngôn ngữ chính thứcPeru (được công nhận khu vực bản địa ngôn ngữ; Có các chương trình giáo dục song ngữ tiếng Yanesha) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3ame

Tiếng Yanesha (trước đây gọi là Amuesha; tên tự gọi Yanesha') là một ngôn ngữ Arawak thuộc vùng chuyển tiếp sinh thái Andes-Amazon ở miền trung Peru, biệt lập về mặt địa lý và ngôn ngữ trong ngữ hệ Arawak — Yanesha là nhóm con riêng của nó trong nhánh Arawak Maipure, không có ngôn ngữ chị em gần gũi nào. Người Yanesha đã phát triển một bản sắc văn hóa riêng biệt ở Selva Central, với việc canh tác thâm canh yuca/sắn và những mối liên hệ nghi lễ với cảnh quan rừng mây. UNESCO xếp loại ngôn ngữ này là rõ ràng đang bị đe dọa, với sự truyền thừa giữa các thế hệ phần lớn đã mất; các thế hệ trẻ chủ yếu nói tiếng Tây Ban Nha. Hội Kinh Thánh México và SIL đã biên soạn tài liệu xóa mù chữ từ thập niên 1960, và Tân Ước được xuất bản năm 1980.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Yanesha →

87 từ cốt lõi trong tiếng Yanesha

Nước

acopcho

akoptʃo

Lửa

oña

oɲa

Mặt trời

mtsho

mtso

Mặt trăng

ojets

odʒets

Sao

puell

pweʎ

Đêm

tsap

tsap

Mưa

oʼ

oʔ

Gió

m̃orr

mʲoɻ

Đất

pats

pats

Đá

mapueʼ

mapweʔ

Núi

aspenet̃

aspenetʲ

Biển

saʼp atarr

saʔp ataɻ

Mẹ

neñ

neɲ

Cha

oñ

oɲ

Con gái

poʼseñ

poʔseɲ

Tôi

ña

ɲa

Bạn

ama

ama

Chúng ta

ya

ja

Tên

resh

ɾeʃ

Người

acheñ

atʃeɲ

Đầu

oñets

oɲets

Mắt

oqueño

okeɲo

Tai

etats

etats

Mũi

mallantats

maʎantats

Miệng

namats

namats

Răng

athoch

aðotʃ

Lưỡi

ñeñech

ɲeɲetʃ

Tay

neyepy

nejepɨ

Bàn chân

tacats

takats

Tim

nemueñ

nemweɲ

Xương

nopats

nopats

Máu

ezathach

ezaðatʃ

Phân

chemoñets

tʃemoɲets

Yêu

ehueñ

eweɲ

Cây

ñeñoph

ɲeɲopʰ

Chó

atso

atso

Mèo

michi

mitʃi

Cá

kak

kak

Chim

ot̃

otʲ

Bướm

chellpuet̃

tʃeʎpwetʲ

Trứng

paʼmeʼ

paʔmeʔ

Gấu

orran

oɻan

Ngựa

cahuall

kawaʎ

Nhà

pamoñ

pamoɲ

Sữa

momosats

momosats

Mật ong

pets poʼmoñ

pets poʔmoɲ

Muối

pos

pos

Rượu vang

vino

ˈbino

Sắt

aser

aseɾ

Sách

quelloc

keʎok

Ăn

epam

epam

Uống

epcham

eptʃam

Ngủ

mueñets

mweɲets

Một

quesoll

kesoʎ

Hai

epaʼ

epaʔ

Ba

maʼpa

maʔpa

Bốn

paʼtats

paʔtats

Năm

amnar

amnaɾ

Trăm

c̈harroch c̈harraʼ

tʂaɻotʃ tʂaɻaʔ

Xin chào

salud

salud

Cảm ơn

gracia

ɡɾasia

Tốt

paretem

paɾetem

Mới

etserra

etseɻa

Đỏ

chesheñ

tʃeʃeɲ

Trắng

huallamaʼt̃

waʎamaʔtʲ

Đen

quellue

keʎwe

Xanh lá

aspan

aspan

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Arawak

Nghĩa Tiếng YaneshaTiếng AsháninkaTiếng WichíTiếng Shipibo-ConiboTiếng CholTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng Nahuatl Huasteca Tây
Nước acopcho /akoptʃo/ nija /niha/ inät /inɑt/ jene /hɨnɨ/ jaʼ /haʔ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/
Lửa oña /oɲa/ paamari /paːmaɾi/ itäj /itɑx/ chii /tʃiː/ kʼajk /kʼahk/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/
Mặt trời mtsho /mtso/ oorya /oːɾja/ ifwala /ifʷala/ bari /baɾi/ kʼiñ /kʼiɲ/ tonati /tonati/ tonati /tonati/
Mặt trăng ojets /odʒets/ kashiri /kaʃiɾi/ welʼa /weʔla/ oxe /oʂɨ/ uw /uw/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/
Sao puell /pweʎ/ impoquiro /impokiɾo/ kates /kates/ wishti /wiʃtĩ/ ekʼ /ʔekʼ/ sitlalij /siˈtɬalih/ sitlali /siˈtɬali/
Đêm tsap /tsap/ tsiteni /tsiteni/ honatsi /honatsi/ yame /jamɨ/ akʼälel /akʼɨlel/ youali /jowali/ yohuali /jowali/
Mưa oʼ /oʔ/ inkani /iŋkani/ pelhay /peɬaj/ oi /oi/ jaʼal /haʔal/ kiyawit /kiˈjawit/ quiyahuitl /kijawitɬ/
Gió m̃orr /mʲoɻ/ tampea /tampea/ ihwok /ihʷok/ niwe /niwɨ/ ikʼ /ikʼ/ ajakatl /ahakatɬ/ ajacatl /ahakatɬ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap