Dohkapuara

Tiếng Tuyuca

ngữ hệ Tukano (phía đông)

Ngữ hệngữ hệ Tukano (phía đông) Người nói~1K Chữ viếtLatin Quốc giaColombia, Brazil (lưu vực sông Vaupés / Papurí, tây bắc Amazon) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3tue

Tiếng Tuyuca là một ngôn ngữ Đông Tukano ở tây bắc Amazon, nổi tiếng là ví dụ điển hình của tính chứng cứ bắt buộc (evidentiality). Mọi động từ vị ngữ phải chỉ rõ nguồn thông tin bằng một trong năm chỉ tố chứng cứ — thị giác, phi thị giác, suy luận, giả định và truyền lời — nên không thể dịch "John đã chơi bóng đá" mà không đồng thời mã hóa CÁCH người nói biết được. Khoảng 800-1.000 người dùng tại lưu vực sông Vaupés biên giới Colombia-Brazil.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tuyuca →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tuyuca

Nước

oko

oko

Lửa

pekãbẽ

pekãbẽ

Mặt trời

muĩpũ

muĩpũ

Mặt trăng

ñami makʉ̃

ɲami makɨ̃

Sao

ñokõ

ɲokõ

Đêm

yãbĩ

jãˈbĩ

Mưa

oko

oˈko

Gió

wĩdõ

wĩˈdõ

Đất

dita

diˈta

Đá

ʉ̃tã

ɨ̃tã

Núi

ʉ̃tãgʉ̃

ɨ̃tãɡɨ̃

Biển

dia pairibã

ˈdia paiˈɾibã

Mẹ

pakó

pakó

Cha

pakʉ

pakɨ

Con gái

makó

mãkõ

Tôi

yʉʉ

jɨː

Bạn

mʉʉ

mɨː

Chúng ta

bãrĩ / ʉ̃sã

bãˈɾĩ / ɨ̃ˈsã

Tên

wamé

wamẽ

Người

basokɨ

basokɨ

Đầu

dupu

duˈpu

Mắt

kapea

kapea

Tai

kãbõpero

kãbõˈpeɾo

Mũi

ẽkẽã

ẽkẽã

Miệng

ʉsero

ɨseɾo

Răng

upi

uˈpi

Lưỡi

yẽbẽro

jẽˈbẽɾõ

Tay

wãmo

wãmo

Bàn chân

dʉpo

dɨpo

Tim

yeeripũna

jeːɾipũna

Xương

kõã

kõˈã

Máu

dii

diː

Phân

kʉ̃dã

kɨ̃dã

Yêu

—

—

Cây

yukɨgɨ

jukɨɡɨ

Chó

diayi

diaji

Mèo

—

—

Cá

wai

waˈi

Chim

bĩdĩbãkʉ̃

bĩdĩbãˈkɨ̃

Bướm

bõbõrõ

bõˈbõɾõ

Trứng

diye

dije

Ngựa

caballo

kaˈbajo

Nhà

wii

wiː

Sữa

õpẽko

õpẽˈko

Mật ong

bũbĩã oko

bũbĩã oko

Muối

móã

mõã

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arusu

aˈɾusu

Sắt

kõbẽ

kõˈbẽ

Bánh xe

beto

beˈto

Sách

paperatuti

paˈpeɾatuti

Ăn

yaa

jaː

Uống

sĩdĩ

sĩdĩ

Ngủ

kãdĩ

kãdĩ

Một

sika

sika

Hai

pʉ́aro

pɨ́aɾo

Ba

itia

itia

Bốn

bapari

bapaɾi

Năm

sikabõhẽyẽ

siˈkabõhẽjẽ

Trăm

cien

sjen

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ãñu

ãɲu

Mới

bãbã

bãˈbã

Đỏ

sõã

sõˈã

Trắng

buti

buˈti

Đen

yĩĩ

jĩˈĩ

Xanh lá

sɨ̃bẽ

sɨ̃ˈbẽ

Xanh lam

sɨ̃bẽ

sɨ̃ˈbẽ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Tukano (phía đông)

Nghĩa Tiếng TuyucaTiếng WichitaTiếng LardilTiếng XavanteTiếng LhomiTiếng HajongTiếng Yuchi
Nước oko /oko/ kicʔa /kitsʔa/ nguka /ŋuka/ â /ə/ ཆུ་ /tɕʰu˥/ pani /pani/ tse /tse/
Lửa pekãbẽ /pekãbẽ/ heːcʔa /heːtsʔa/ nyuda /ɲuda/ uzâ /uˈzə/ མེ་ /me˥/ ag /aɡ/ ʼyati /ʔjati/
Mặt trời muĩpũ /muĩpũ/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ warrka /waɾka/ bâdâ /bəˈdə/ ཉི་མ་ /ɲi˥ma˩/ bela /bela/ tso /tso/
Mặt trăng ñami makʉ̃ /ɲami makɨ̃/ waːh /waːh/ kirdikir /kiɖikir/ aʼamo /aʔaˈmɔ/ ཟླ་བ་ /dawa˩/ চান /tʃan/ shafa /ʃafa/
Sao ñokõ /ɲokõ/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ kuwa thungal /kuwa θuŋal/ wasi /waˈsi/ སྐར་མ /karma˥/ tara /taɾa/ weʼyv /weʔjʌ̃/
Đêm yãbĩ /jãˈbĩ/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ nata /nata/ mara /maɾa/ མཚན་མོ /tsʰemːu˥/ rati /rati/ pado /pado/
Mưa oko /oˈko/ — — tã /tã/ — mek /mek/ —
Gió wĩdõ /wĩˈdõ/ niweʔeːrʔa /niweʔeːɾʔa/ — rowaʼu /ɾɔwaˈʔu/ — batas /batas/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap