Mayangna

Tiếng Sumo

ngữ hệ Misumalpa

Ngữ hệngữ hệ Misumalpa Người nói~10K (Nicaragua ~8K + Honduras ~2K) Chữ viếtLatin Quốc giaNicaragua, Honduras Ngôn ngữ chính thứcNicaragua Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3yan

Tiếng Sumo (Mayangna) là một trong hai ngôn ngữ Misumalpa còn tồn tại, ngôn ngữ chị em với tiếng Miskito (msu/miq). Ngữ hệ Misumalpa là một ngữ hệ nhỏ và biệt lập của Trung Mỹ (Nicaragua, Honduras), chỉ gồm tiếng Sumo và tiếng Miskito là các ngôn ngữ còn sống cùng với một số biến thể đã tuyệt chủng. Người Sumo (hay Mayangna, tên tự gọi) tập trung ở tam giác khai mỏ Bonanza-Rosita-Siuna thuộc Vùng Tự trị Bờ biển Caribe của Nicaragua, với những nhóm dân số nhỏ hơn ở vùng Mosquitia của Honduras. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Sumo chia sẻ các đặc điểm Misumalpa với tiếng Miskito: trật tự thành phần SOV, hậu giới từ, hình thái động từ đa nhân xưng phức tạp và một hệ thống thanh điệu. Bản sắc Mayangna đã là tâm điểm của công cuộc phục hồi do cộng đồng dẫn dắt từ thập niên 1990, với Liên đoàn Bản địa Mayangna Yamni hỗ trợ việc bảo tồn ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sumo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sumo

Nước

was

was

Lửa

kuh

kuh

Mặt trời

ma

ma

Mặt trăng

waikuh

waikuh

Sao

sirihma

siɾihma

Đêm

pukta

pukta

Tuyết

mukus pihni

mukus pihni

Gió

wing

wiŋ

Đất

sau

sau

Đá

kipala

kipala

Núi

asang

asaŋ

Biển

kuma

kuma

Mẹ

nuh

nuh

Cha

papang

papaŋ

Tôi

yang

jaŋ

Bạn

man

man

Chúng ta

mayang / yangna

majaŋ / jaŋna

Tên

pani

paˈni

Người

muih

muih

Đầu

tuna

tuna

Mắt

nakra

nakɾa

Tai

tapan

tapan

Mũi

nantak

nantak

Miệng

tinpas

tinpas

Răng

an

an

Lưỡi

tû

tuː

Tay

ting

tiŋ

Bàn chân

kal

kal

Tim

mâ

maː

Xương

wakal

wakal

Máu

â

aː

Yêu

walai

walai

Cây

âu

aːu

Chó

suluk

suluk

Mèo

mistuh

mistuh

Cá

waspa

waspa

Chim

di lawani

di lawani

Ngựa

aras

aɾas

Nhà

utla

utla

Sữa

tāwas

taːwas

Mật ong

amak

amak

Muối

kuma

kuma

Rượu vang

wain

wain

Sắt

ayan

ajan

Sách

wauhtaya

wauhtaja

Ăn

piru

piɾu

Uống

di

di

Ngủ

kami

kami

Một

as

as

Hai

bu

bu

Ba

bas

bas

Bốn

arungka

aɾuŋka

Năm

singka

siŋka

Xin chào

naksa

naksa

Cảm ơn

yaisi

jaisi

Tốt

pain

pain

Mới

wisam

wisam

Đỏ

bahna

bahna

Trắng

pihni

pihni

Đen

sani

sani

Xanh lá

sangni

saŋni

Xanh lam

sangni

saŋni

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Misumalpa

Nghĩa Tiếng SumoTiếng Hiri MotuTiếng Mussau-EmiraTiếng MotuTiếng BununTiếng TuvaluTiếng Faiwol
Nước was /was/ ranu /ɾanu/ manu /manu/ ranu /ɾanu/ danum /danum/ vai /vai/ ok /ok/
Lửa kuh /kuh/ lahi /lahi/ kuraa /kuraː/ lahi /lahi/ sapuz /sapuz/ afi /afi/ baal /baːl/
Mặt trời ma /ma/ dina /dina/ sinaka /sinaka/ dina /dina/ vali /vali/ laa /laː/ kibel /kibel/
Mặt trăng waikuh /waikuh/ hua /hua/ ulana /ulana/ hua /hua/ buan /buan/ masina /masina/ ulup /ulup/
Sao sirihma /siɾihma/ hisiu /hisiu/ katoto /katoto/ hisiu /hisiu/ bintuhan /bintuhan/ fetū /fetuː/ milum /milum/
Đêm pukta /pukta/ hanuaboi /hanuaboi/ voo /voː/ hanuaboi /hanuaboi/ labian /labian/ pō /poː/ am midla /am midla/
Tuyết mukus pihni /mukus pihni/ sinou /sinou/ — — paav /paav/ kiona /kiona/ —
Gió wing /wiŋ/ lai /lai/ kuukuu /kuukuu/ lai /lai/ luvluv /luvluv/ matagi /mataŋi/ gedul /ɡedul/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap