Motu

Tiếng Motu

Ngữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Đại Dương, phía Tây, Mũi Papua)

Ngữ hệNgữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Đại Dương, phía Tây, Mũi Papua) Người nói~14K Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh, Tok Pisin, Hiri Motu là ngôn ngữ chính thức của Papua New Guinea); ngôn ngữ vùng được công nhận Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3meu

Tiếng Motu là một ngôn ngữ Nam Đảo bản địa của người Motu thuộc tỉnh Trung tâm, Papua New Guinea, tập trung ở cụm làng Hanuabada gần Port Moresby. Dạng nguyên gốc chỉ có khoảng 14.000 người dùng tích cực, nhưng tiếng Motu là nguồn từ vựng cho tiếng Hiri Motu (hmo), một trong ba ngôn ngữ chính thức của Papua New Guinea. Motu có hình thái Nam Đảo đầy đủ với đánh dấu nhân xưng chủ ngữ/tân ngữ, phân biệt sở hữu chuyển nhượng/không chuyển nhượng và hệ đại từ điển hình Đại Dương; Hiri Motu đã đơn giản hóa nhiều đặc điểm này trong bối cảnh thương mại thuộc địa. Sách ngữ pháp Lister-Turner & Clark (1931) là tài liệu tham khảo có thẩm quyền.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Motu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Motu

Nước

ranu

ɾanu

Lửa

lahi

lahi

Mặt trời

dina

dina

Mặt trăng

hua

hua

Sao

hisiu

hisiu

Đêm

hanuaboi

hanuaboi

Mưa

medu

medu

Gió

lai

lai

Đất

tano

tano

Đá

nadi

nadi

Núi

ororo

oɾoɾo

Biển

davara

davara

Mẹ

sinana

sinana

Cha

tamana

tamana

Con gái

natuna kekenina

natuna kekenina

Tôi

lau

lau

Bạn

oi

oi

Chúng ta

ita / ai

ita / ai

Tên

ladana

ladana

Người

taunimanima

taunimanima

Đầu

kwara

kʷaɾa

Mắt

matana

matana

Tai

taiana

taiana

Mũi

udu-baubau

udubaubau

Miệng

udu

udu

Răng

ise

ise

Lưỡi

mala

mala

Tay

ima

ima

Bàn chân

ae

ae

Tim

kudouna

kudouna

Xương

turia

turia

Máu

rara

rara

Phân

taḡe

taɣe

Yêu

lalokau

lalokau

Cây

au

au

Chó

sisia

sisia

Mèo

gosi

ɡosi

Cá

gwarume

ɡʷaɾume

Chim

manu

ˈmanu

Bướm

kaubebe

kaubebe

Trứng

gatoi

ɡatoi

Gấu

bea

bea

Ngựa

hosi

hosi

Nhà

ruma

ɾuma

Sữa

rata

rata

Mật ong

bada ranuna

bada ɾanuna

Muối

damena

damena

Rượu vang

vine ranuna

vine ɾanuna

Gạo

raisi

raisi

Sắt

auri

ˈauɾi

Bánh xe

ava-keikei

avakeikei

Sách

buka

buka

Ăn

aniani

aniani

Uống

inuinu

inuinu

Ngủ

mahuta

maˈhuta

Một

ta

ta

Hai

rua

rua

Ba

toi

toi

Bốn

hani

hani

Năm

ima

ima

Trăm

sinahu

sinahu

Xin chào

namo gida

namo ɡida

Cảm ơn

oi namo

oi namo

Tốt

namo

namo

Mới

matamata

matamata

Đỏ

kakakaka

kakakaka

Trắng

kurokuro

kurokuro

Đen

koremakorema

koɾemakoɾema

Xanh lá

gadokagadoka

ɡadokaɡadoka

Xanh lam

gadokagadoka

ɡadokaɡadoka

Máy tính

kompiuta

kompiuta

Trà

ti

ti

Cà phê

kofi

kofi

Đường

suga

suɡa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Đại Dương, phía Tây, Mũi Papua)

Nghĩa Tiếng MotuTiếng Hiri MotuTiếng FijiTiếng TuvaluTiếng TongaTiếng SamoaTiếng Mussau-Emira
Nước ranu /ɾanu/ ranu /ɾanu/ wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ manu /manu/
Lửa lahi /lahi/ lahi /lahi/ buka /mbuka/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ kuraa /kuraː/
Mặt trời dina /dina/ dina /dina/ matanisiga /matanisiŋa/ laa /laː/ laʻā /laʔaː/ lā /laː/ sinaka /sinaka/
Mặt trăng hua /hua/ hua /hua/ vula /βula/ masina /masina/ māhina /maːhina/ māsina /maːsina/ ulana /ulana/
Sao hisiu /hisiu/ hisiu /hisiu/ kalokalo /kalokalo/ fetū /fetuː/ fetuʻu /fetuʔu/ fetū /fetuː/ katoto /katoto/
Đêm hanuaboi /hanuaboi/ hanuaboi /hanuaboi/ bogi /mboŋi/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ voo /voː/
Mưa medu /medu/ medu /medu/ uca /uða/ ua /ua/ ʻuha /ʔuha/ ua /ua/ vaoo /vaoo/
Gió lai /lai/ lai /lai/ cagi /ðaŋi/ matagi /mataŋi/ matangi /mataŋi/ matagi /mataŋi/ kuukuu /kuukuu/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap