Mussau

Tiếng Mussau-Emira

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~5K Chữ viếtLatin Quốc giaPapua New Guinea Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh/Tok Pisin/Hiri Motu là chính thức; tiếng Mussau-Emira được công nhận ở cấp vùng) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3emi

Mussau-Emira là một ngôn ngữ Nam Đảo nhánh Đại Dương thuộc tiểu nhóm Mussau-Emira, được nói trên các đảo thuộc nhóm đảo St Matthias ở phía bắc tỉnh New Ireland của Papua New Guinea. Nhóm đảo St Matthias gồm Mussau (đảo lớn hơn, ~5.000 dân) và Emira (nhỏ hơn, ~500 dân), cùng một số đảo san hô vòng nhỏ hơn. Về mặt ngôn ngữ học, Mussau-Emira thú vị nhờ hệ thống âm vị học rất bảo thủ — nó bảo tồn các đặc điểm Đại Dương nguyên thủy (Proto-Oceanic) đã mất ở hầu hết các ngôn ngữ Đại Dương phương Tây, bao gồm hệ thống 5 nguyên âm không phân biệt độ dài, hệ thống phụ âm đơn giản, và trật tự thành phần SVO với cách đánh dấu ngôi cổ điển kiểu Đại Dương trên động từ. Công tác dịch Kinh Thánh của SIL từ thập niên 1970 đã cho ra đời Tân Ước (1995) và chuẩn hóa chính tả của tiếng Mussau.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mussau-Emira →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mussau-Emira

Nước

manu

manu

Lửa

kuraa

kuraː

Mặt trời

sinaka

sinaka

Mặt trăng

ulana

ulana

Sao

katoto

katoto

Đêm

voo

voː

Mưa

vaoo

vaoo

Gió

kuukuu

kuukuu

Đất

kosa

kosa

Đá

atu

atu

Núi

motouru

motouru

Biển

paamanu

paamanu

Mẹ

kina

kina

Cha

tama

tama

Con gái

natuna vause

natuna vause

Tôi

aghi

aɣi

Bạn

io

io

Chúng ta

ita / ami

ita / ami

Tên

arari

arari

Người

taumata

taumata

Đầu

uru

uru

Mắt

mata

mata

Tai

talinga

taliŋa

Mũi

ngusu

ŋusu

Miệng

paa

paa

Răng

ngalungalu

ŋaluŋalu

Lưỡi

ramuramuti paa

ramuramuti paa

Tay

nima

nima

Bàn chân

keke

keke

Tim

urunguita

uruŋuita

Xương

riu

riu

Máu

rae

rae

Yêu

aielousi

aielousi

Cây

ai

ai

Chó

paua

paua

Mèo

busi

busi

Cá

kko

kːo

Chim

ghila

ɣila

Bướm

kaubebe

kaubebe

Trứng

otolu

otolu

Gấu

beaa

beaː

Ngựa

ooso

ooso

Nhà

ale

ale

Sữa

rarumi ssu

ɾarumi sːu

Mật ong

iruena

iɾuena

Muối

uela

uela

Rượu vang

uaeni

uaeni

Sắt

aeana

aeana

Sách

vuku

vuku

Ăn

nama

nama

Uống

ropi

ropi

Ngủ

asekanue

asekanue

Một

sesa

sesa

Hai

lua

lua

Ba

kotolu

kotolu

Bốn

ghaata

ɣaata

Năm

lima

lima

Trăm

kateva ai

kateva ai

Xin chào

elue talaua

elue talaua

Cảm ơn

kaili emasina

kaili emasina

Tốt

masina

masina

Mới

ouna

ouna

Đỏ

raeraeana

raeraeana

Trắng

usousoana

usousoana

Đen

voovongiena

voovoŋiena

99

ghasiongaulu ghasio

ɣasioŋaulu ɣasio

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng Mussau-EmiraTiếng Hiri MotuTiếng FijiTiếng Cia-CiaTiếng SamoaTiếng TuvaluTiếng Batak Toba
Nước manu /manu/ ranu /ɾanu/ wai /wai/ eʼe /eʔe/ vai /vai/ vai /vai/ aek /aek/
Lửa kuraa /kuraː/ lahi /lahi/ buka /mbuka/ api /api/ afi /afi/ afi /afi/ api /api/
Mặt trời sinaka /sinaka/ dina /dina/ matanisiga /matanisiŋa/ holeo /holeo/ lā /laː/ laa /laː/ mata ni ari /mata ni ari/
Mặt trăng ulana /ulana/ hua /hua/ vula /βula/ vula /βula/ māsina /maːsina/ masina /masina/ bulan /bulan/
Sao katoto /katoto/ hisiu /hisiu/ kalokalo /kalokalo/ kalipopo /kalipopo/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ bintang /bintaŋ/
Đêm voo /voː/ hanuaboi /hanuaboi/ bogi /mboŋi/ morondo /morondo/ pō /poː/ pō /poː/ borngin /borŋin/
Mưa vaoo /vaoo/ medu /medu/ uca /uða/ kia /kia/ ua /ua/ ua /ua/ udan /uˈdan/
Gió kuukuu /kuukuu/ lai /lai/ cagi /ðaŋi/ ngoi /ŋoi/ matagi /mataŋi/ matagi /mataŋi/ alogo /aloɡo/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap