Uab Meto

Tiếng Atoni

ngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo Trung tâm, Timor-Babar)

Ngữ hệngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo Trung tâm, Timor-Babar) Người nói~700K Chữ viếtLatin Quốc giaIndonesia Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức duy nhất); được công nhận là ngôn ngữ vùng Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3aoz

Tiếng Atoni (Uab Meto, nghĩa là "ngôn ngữ của dân") là một ngôn ngữ thuộc nhánh Trung Mã Lai-Đa Đảo ở Tây Timor thuộc Indonesia, và là ngôn ngữ bản địa lớn nhất của vùng Timor thuộc Indonesia (tỉnh Đông Nusa Tenggara). Nó có quan hệ gần gũi với tiếng Tetum (tet) của Đông Timor; hai ngôn ngữ cùng nhau tạo thành những ngôn ngữ Nam Đảo chính của đảo Timor. Người Atoni vẫn giữ một bản sắc văn hóa đặc trưng với kiến trúc nhà truyền thống tinh xảo (những ngôi nhà hình nón gọi là lopo) và một chế độ thân tộc phụ hệ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Atoni →

87 từ cốt lõi trong tiếng Atoni

Nước

oe

oe

Lửa

ai

ai

Mặt trời

manas

manas

Mặt trăng

fun

fun

Sao

kfu

kfuʔ

Đêm

fai

fai

Mưa

ulan

ˈulan

Gió

anin

anin

Đất

afu

afu

Đá

fatu

fatu

Núi

nuʼaf

nuʔaf

Biển

tasi

tasi

Mẹ

ainaf

ainaf

Cha

amat

amat

Con gái

anfeto

anfeto

Tôi

au

au

Bạn

ho

ho

Chúng ta

hit / hai

hit / hai

Tên

kanan

ˈkanan

Người

atoni

atoni

Đầu

nakaf

nakaf

Mắt

matan

matan

Tai

luken

luken

Mũi

pana

pana

Miệng

fefan

fefan

Răng

nisi

nisi

Lưỡi

maaʼ

maːʔ

Tay

ʼniman

ʔniman

Bàn chân

haef

haef

Tim

nesa

nesa

Xương

nuʼi

nuʔi

Máu

naʼ

naʔ

Yêu

nekat

nekat

Cây

hau

hau

Chó

asu

asu

Mèo

meo

meo

Cá

ikaʼ

ikaʔ

Chim

kolo

kolo

Trứng

teko

teko

Ngựa

bikase

bikase

Nhà

ume

ume

Sữa

susu

susu

Mật ong

oni

oni

Muối

masiʼ

masiʔ

Sắt

besi

besi

Lụa

sutra

sutra

Sách

sulat

sulat

Ăn

ah

ah

Uống

ninu

ninu

Ngủ

tup

tup

Một

mese

mese

Hai

nua

ˈnua

Ba

tenu

tenu

Bốn

ha

ha

Năm

nim

nim

Trăm

natun

natun

Xin chào

neut

neut

Cảm ơn

neno biluk

neno biluk

Tốt

malaek

malaek

Mới

feʼu

feʔu

Đỏ

mtasaʼ

mtasaʔ

Trắng

mutiʼ

mutiʔ

Đen

metan

metan

Xanh lá

mateʼ

mateʔ

99

boʼsio am sio

boʔsio am sio

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo Trung tâm, Timor-Babar)

Nghĩa Tiếng AtoniTiếng TetumTiếng Mã Lai cổTiếng MandarTiếng Toraja-SaʼdanTiếng Batak AngkolaTiếng Batak Toba
Nước oe /oe/ bee /beː/ air /air/ uai /uai/ uai /uai/ aek /aek/ aek /aek/
Lửa ai /ai/ ahi /ahi/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời manas /manas/ loron /loɾon/ matari /matari/ mata allo /mata alːo/ mata allo /mataʔalːo/ mata ni ari /mata ni ari/ mata ni ari /mata ni ari/
Mặt trăng fun /fun/ fulan /fulan/ bulan /bulan/ bulang /bulaŋ/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao kfu /kfuʔ/ fitun /ˈfitun/ bintang /bintaŋ/ bittoeng /bittoeŋ/ bintoen /bintoen/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm fai /fai/ kalan /kalan/ malam /malam/ bongi /boŋi/ bongi /boŋi/ borngin /borŋin/ borngin /borŋin/
Mưa ulan /ˈulan/ udan /ˈudan/ — urang /uˈraŋ/ uran /uˈran/ udan /uˈdan/ udan /uˈdan/
Gió anin /anin/ anin /ˈanin/ — angin /aŋin/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ alogo /aloɡo/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap