פארסי יהודי

Tiếng Ba Tư Do Thái

Iran

Ngữ hệIran Người nói~60K Chữ viếtHebrew Quốc giaIsrael, Iran (lịch sử) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ di sản) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3jpr

Tiếng Do Thái-Ba Tư (Dzhidi) là một ngôn ngữ Iran với khoảng 60 nghìn người nói ở Israel — là tiếng bản ngữ truyền thống của người Do Thái ở Iran (cộng đồng Do Thái-Ba Tư được ghi nhận từ thế kỷ 8 CN). Ngữ pháp và từ vựng Ba Tư được phủ thêm lớp từ vựng tôn giáo-văn hóa Hebrew/Aramaic, viết bằng chữ Hebrew. Tương tự tiếng Yiddish (German+Hebrew) nhưng dành cho tiếng Ba Tư. Bị đe dọa nghiêm trọng khi thế hệ người Israel gốc Iran lớn tuổi qua đời. Đáng chú ý vì bảo tồn các đặc điểm Ba Tư cổ đã mất trong tiếng Ba Tư Iran hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ba Tư Do Thái →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ba Tư Do Thái

Nước

אב

ɒːb

Lửa

אתש

ɒːteʃ

Mặt trời

חורשיד

xorʃiːd

Mặt trăng

מאה

mɒːh

Sao

סתארה

setɒre

Đêm

שב

ʃab

Tuyết

ברף

bæɾf

Gió

באד

bɒd

Đá

סנג

sæŋɡ

Mẹ

מאדר

mɒːdær

Cha

פדר

pedær

Con gái

דוכתר

doxˈtær

Tôi

מן

man

Bạn

תו

to

Chúng ta

מא

mɒ

Tên

נאם

nɒm

Mắt

צ׳שם

tʃeʃm

Tai

גוש

ɡuʃ

Răng

דנדאן

dandɒn

Lưỡi

זבאן

zabɒn

Tay

דסת

dæst

Bàn chân

פא

pɒ

Tim

דל

del

Xương

אסתכואן

ostoxɒn

Máu

כון

xun

Yêu

עשק

eʃq

Cây

דרכת

deræxt

Chó

סג

sæɡ

Mèo

גורבה

ɡorbe

Cá

מאהי

mɒːhi

Nhà

כאנה

xɒːne

Sữa

שיר

ʃir

Muối

נמך

næmæk

Ăn

חורדן

xordæn

Uống

נושידן

nuːʃidæn

Một

יך

jek

Hai

דו

do

Ba

סה

se

Xin chào

שלום

ʃɒːlom

Cảm ơn

ספאס

sepɒːs

Tốt

חוב

xuːb

Đỏ

סורך

suɾx

Trắng

ספיד

sefiːd

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Iran

Nghĩa Tiếng Ba Tư Do TháiTiếng Ba TưTiếng DariTiếng HazaragiTiếng GilakiTiếng Ba Tư cổ điểnTiếng Lori
Nước אב /ɒːb/ آب /ɒːb/ آب /ɑːb/ آو /ɑːw/ او /ɒw/ آب /aːb/ او /ɒw/
Lửa אתש /ɒːteʃ/ آتش /ɒːtæʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ تش /tæʃ/ آتش /aːtaʃ/ تش /tæʃ/
Mặt trời חורשיד /xorʃiːd/ خورشید /xorʃiːd/ خورشید /xoɾʃed/ آفتو /ɑːftow/ آفتاب /ɒːftɒːb/ خورشید /xʷarʃeːd/ هور /hor/
Mặt trăng מאה /mɒːh/ ماه /mɒːh/ ماه /mɑːh/ مه /maː/ ماه /mɒːh/ ماه /maːh/ مانگ /mɒːŋɡ/
Sao סתארה /setɒre/ ستاره /setɒːˈɾe/ ستاره /setɑːˈɾa/ ستاره /sitɑra/ ستاره /setɑːˈɾe/ ستاره /sitaːra/ ستاره /esˈtɒːɾe/
Đêm שב /ʃab/ شب /ʃæb/ شب /ʃaw/ شو /ʃaw/ شو /ʃo/ شب /ʃab/ شو /ʃow/
Tuyết ברף /bæɾf/ برف /bæɾf/ برف /barf/ برف /barf/ ورف /varf/ برف /barf/ برف /barf/
Gió באד /bɒd/ باد /bɒːd/ باد /bɑːd/ باد /bɒd/ — باد /baːd/ باد /bɒd/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap