فارسی

Tiếng Ba Tư

Iran

Ngữ hệIran Người nói~110M Chữ viếtBa Tư-Ả Rập Quốc giaIran, Afghanistan, Tajikistan Ngôn ngữ chính thứcIran, Afghanistan (Dari), Tajikistan (Tajik) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3fas Glottocodewest2369

Còn gọi là: Persian, Farsi

Tiếng Ba Tư có truyền thống văn học hơn một nghìn năm, sản sinh các nhà thơ như Rumi, Hafez và Ferdowsi. Gọi là Farsi ở Iran, Dari ở Afghanistan và Tajik ở Tajikistan, tổng cộng khoảng 110 triệu người sử dụng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ba Tư →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ba Tư

Nước

آب

ɒːb

Lửa

آتش

ɒːtæʃ

Mặt trời

خورشید

xorʃiːd

Mặt trăng

ماه

mɒːh

Sao

ستاره

setɒːˈɾe

Đêm

شب

ʃæb

Mưa

باران

bɒːˈɾɒːn

Tuyết

برف

bæɾf

Gió

باد

bɒːd

Đất

خاک

xɒːk

Đá

سنگ

sæŋɡ

Núi

کوه

kuːh

Biển

دریا

dæɾˈjɒː

Mẹ

مادر

mɒːdær

Cha

پدر

pedær

Con gái

دختر

doxˈtæɾ

Tôi

من

mæn

Bạn

تو

to

Chúng ta

ما

mɒː

Tên

نام

nɒːm

Người

انسان

ʔenˈsɒːn

Đầu

سر

sæɾ

Mắt

چشم

tʃeʃm

Tai

گوش

ɡuʃ

Mũi

بینی

biːˈniː

Miệng

دهان

dæˈhɒːn

Răng

دندان

dændɒːn

Lưỡi

زبان

zæbɒːn

Tay

دست

dæst

Bàn chân

پا

pɒː

Tim

دل

del

Xương

استخوان

ostoˈxɒːn

Máu

خون

xuːn

Phân

گه

ɡoh

Yêu

عشق

eʃq

Cây

درخت

deræxt

Chó

سگ

sæɡ

Mèo

گربه

ɡorbe

Cá

ماهی

mɒːˈhiː

Chim

پرنده

pæɾænde

Bướm

پروانه

pæɾvɒːne

Trứng

تخم‌مرغ

toxme morɣ

Gấu

خرس

xeɾs

Ngựa

اسب

æsb

Nhà

خانه

xɒːne

Sữa

شیر

ʃiːɾ

Mật ong

عسل

æsæl

Muối

نمک

næˈmæk

Rượu vang

شراب

ʃæˈɾɒːb

Gạo

برنج

beˈrendʒ

Sô-cô-la

شکلات

ʃokoˈlɒːt

Sắt

آهن

ʔɒːhæn

Bánh xe

چرخ

tʃærx

Lụa

ابریشم

æbriːˈʃæm

Sách

کتاب

keˈtɒːb

Ăn

خوردن

xordæn

Uống

نوشیدن

nuːʃiːdæn

Ngủ

خوابیدن

xɒːbiːˈdæn

Một

یک

jek

Hai

دو

do

Ba

سه

se

Bốn

چهار

tʃæˈhɒːɾ

Năm

پنج

pændʒ

Trăm

صد

sæd

Xin chào

سلام

sælɒːm

Cảm ơn

سپاس

sepɒːs

Tốt

خوب

xuːb

Mới

جدید

dʒædiːd

Đỏ

قرمز

ɢeɾˈmez

Trắng

سفید

sefiːd

Đen

سیاه

siˈjɒːh

Xanh lá

سبز

sæbz

Xanh lam

آبی

ʔɒːˈbi

Chim cu cu

کوکو

kuːˈkuː

Gâu gâu

واق واق

vɒːɢ vɒːɢ

Ò ó o

قوقولی قوقو

ɢuːɢuːliː ɢuːɢuː

Máy tính

کامپیوتر

kɒːmpijuːteɾ

Wifi

وای‌فای

vɒːjfɒːj

Sushi

سوشی

suːʃiː

Trà

چای

tʃɒːj

Cà phê

قهوه

ɢæhˈve

Đường

شکر

ʃeˈkæɾ

Cam

پرتقال

poɾteɣɒːl

99

نود و نه

næˈvæd o noh

Dopamine

دوپامین

dopɒːˈmiːn

Dấu @

ات

ʔæt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Iran

Nghĩa Tiếng Ba TưTiếng Ba Tư Do TháiTiếng DariTiếng GilakiTiếng LoriTiếng MazandaraniTiếng Ba Tư cổ điển
Nước آب /ɒːb/ אב /ɒːb/ آب /ɑːb/ او /ɒw/ او /ɒw/ آو /ɒːv/ آب /aːb/
Lửa آتش /ɒːtæʃ/ אתש /ɒːteʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ تش /tæʃ/ تش /tæʃ/ تش /tæʃ/ آتش /aːtaʃ/
Mặt trời خورشید /xorʃiːd/ חורשיד /xorʃiːd/ خورشید /xoɾʃed/ آفتاب /ɒːftɒːb/ هور /hor/ آفتاب /ɒːftɒːb/ خورشید /xʷarʃeːd/
Mặt trăng ماه /mɒːh/ מאה /mɒːh/ ماه /mɑːh/ ماه /mɒːh/ مانگ /mɒːŋɡ/ مونگ /muŋɡ/ ماه /maːh/
Sao ستاره /setɒːˈɾe/ סתארה /setɒre/ ستاره /setɑːˈɾa/ ستاره /setɑːˈɾe/ ستاره /esˈtɒːɾe/ اساره /esːɒːˈɾe/ ستاره /sitaːra/
Đêm شب /ʃæb/ שב /ʃab/ شب /ʃaw/ شو /ʃo/ شو /ʃow/ شو /ʃow/ شب /ʃab/
Mưa باران /bɒːˈɾɒːn/ — باران /bɑːˈɾɑːn/ وارش /vɒːɾəʃ/ بارون /bɒːrun/ وارش /vɒːˈɾeʃ/ باران /baːˈraːn/
Tuyết برف /bæɾf/ ברף /bæɾf/ برف /barf/ ورف /varf/ برف /barf/ ورف /vərf/ برف /barf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ba Tư
من می‌خواهم کت و شلواری که در مغازه‌ای روبروی هتل دیدم امتحان کنم
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Ba Tư
من می‌خواهم کت و شلواری که در مغازه‌ای روبروی هتل دیدم امتحان کنم
Ez dixwazim cil û bergek ku li dikanek li hember otêlê dîtim biceribînim
من دەمەوێ جلێک کە لە دوکانێک بەرامبەر هۆتێل بینیم بیپۆشم
زه غواړم یو سوټ چې په دوکان کې مخامخ هوټل مې ولید وازمایم

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap