بلوچی

Tiếng Baloch

Iran (Tây Bắc)

Ngữ hệIran (Tây Bắc) Người nói~10M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh (Nastaliq) Quốc giaPakistan, Iran, Afghanistan, Oman Ngôn ngữ chính thứcBalochistan province (Pakistan) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bal

Tiếng Balochi thuộc nhánh Tây Iran (Tây-Bắc), chia thành các nhóm phương ngữ Tây, Đông, Nam. Bảo tồn các âm vị Iran cổ đã mất trong tiếng Ba Tư và phát triển một dãy âm uốn lưỡi đặc trưng nhờ tiếp xúc với các ngôn ngữ Indo-Aryan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Baloch →

87 từ cốt lõi trong tiếng Baloch

Nước

آپ

aːp

Lửa

آس

aːs

Mặt trời

روچ

roːtʃ

Mặt trăng

ماہ

maːh

Sao

استار

estaːr

Đêm

شپ

ʃap

Mưa

ہؤر

hawr

Tuyết

برف

barf

Gió

گوات

ɡwaːt

Đất

ہاک

haːk

Đá

سنگ

saŋɡ

Núi

کوہ

koːh

Biển

زر

zir

Mẹ

ماس

maːs

Cha

پت

pit

Con gái

جنک

dʒanikk

Tôi

من

man

Bạn

تؤ

taw

Chúng ta

ما

maː

Tên

نام

naːm

Người

مردم

mardum

Đầu

سر

sar

Mắt

چم

tʃam

Tai

گوش

ɡoʃ

Mũi

پونز

poːnz

Miệng

دپ

dap

Răng

دنتان

dantaːn

Lưỡi

زوان

zawaːn

Tay

دست

dast

Bàn chân

پاد

paːd

Tim

دل

dil

Xương

ہڈ

haɖ

Máu

ہون

hon

Phân

گوت

ɡutt

Yêu

مہر

mehr

Cây

درچک

daraːtʃk

Chó

کچک

kutʃək

Mèo

پشی

piʃiː

Cá

ماهیگ

maːhiɡ

Chim

مرغ

murɡ

Bướm

پاتۆ

paːtoː

Trứng

ہئیک

hajk

Gấu

مم

mamm

Ngựa

اسپ

asp

Nhà

لۆگ

loːɡ

Sữa

شیر

ʃiːr

Mật ong

شہد

ʃahad

Muối

واد

waːd

Rượu vang

شراب

ʃaraːb

Gạo

برنج

brindʒ

Sô-cô-la

چاکلیٹ

tʃaːkleːʈ

Sắt

آسن

aːsan

Bánh xe

پرگ

parraɡ

Lụa

آبریشم

aːbreːʃum

Sách

کتاب

kitaːb

Ăn

وارگ

waːraɡ

Uống

نوشاگ

noʃaːɡ

Ngủ

وپسگ

wapsaɡ

Một

یک

jak

Hai

دو

do

Ba

سئ

saj

Bốn

چار

tʃaːr

Năm

پنچ

pantʃ

Trăm

سد

sad

Xin chào

وش آتکی

waʃ aːtkaj

Cảm ơn

مہربانی

mehrabaːniː

Tốt

شر

ʃər

Mới

نۆک

noːk

Đỏ

سہر

sohr

Trắng

اسپیت

ispeːt

Đen

سیاہ

sjaːh

Xanh lá

شونز

ʃunz

Xanh lam

سبز

sabz

Máy tính

کمپیوتر

kampjutar

Trà

چا

tʃaː

Cà phê

کہوا

kahwaː

Đường

شکر

ʃakar

Cam

موسمبی

musambiː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Iran (Tây Bắc)

Nghĩa Tiếng BalochTiếng Ba Tư cổ điểnTiếng Ba Tư trung đạiTiếng ParthiaTiếng DariTiếng HazaragiTiếng Tajik
Nước آپ /aːp/ آب /aːb/ 𐭠𐭯 /aːb/ āb /aːb/ آب /ɑːb/ آو /ɑːw/ об /ob/
Lửa آس /aːs/ آتش /aːtaʃ/ 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ ādar /aːdar/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ оташ /otaʃ/
Mặt trời روچ /roːtʃ/ خورشید /xʷarʃeːd/ 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ xwar /xwar/ خورشید /xoɾʃed/ آفتو /ɑːftow/ офтоб /oftob/
Mặt trăng ماہ /maːh/ ماه /maːh/ 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ māh /maːh/ ماه /mɑːh/ مه /maː/ моҳ /moh/
Sao استار /estaːr/ ستاره /sitaːra/ 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːraɡ/ astārag /asˈtaːraɡ/ ستاره /setɑːˈɾa/ ستاره /sitɑra/ ситора /sitoˈra/
Đêm شپ /ʃap/ شب /ʃab/ 𐭱𐭯 /ʃab/ ʾxšp /xʃap/ شب /ʃaw/ شو /ʃaw/ шаб /ʃab/
Mưa ہؤر /hawr/ باران /baːˈraːn/ 𐭥𐭠𐭫𐭠𐭭 /waːraːn/ wārān /waːraːn/ باران /bɑːˈɾɑːn/ باران /bɒɾɒn/ борон /boˈron/
Tuyết برف /barf/ برف /barf/ 𐭥𐭯𐭫 /wafr/ wafr /wafr/ برف /barf/ برف /barf/ барф /barf/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap