Ndee bizaa

Tiếng Apache Tây

Na-Dené (Athabaskan, Nam)

Ngữ hệNa-Dené (Athabaskan, Nam) Người nói~14K Chữ viếtLatinh (có dấu thanh điệu) Quốc giaHoa Kỳ (Arizona) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tribal recognition) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3apw

Tiếng Apache Tây là một trong những ngôn ngữ Athabaska lớn nhất, gần với tiếng Navajo. Có hệ thanh điệu phức tạp được đánh dấu bằng dấu trọng âm, hệ phụ âm có âm xát biên ɬ và các phụ âm tắc bật mạnh (ejective).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Apache Tây →

87 từ cốt lõi trong tiếng Apache Tây

Nước

tú

tú

Lửa

kǫʼ

kṍʔ

Mặt trời

yaʼáí

jaʔáí

Mặt trăng

tłʼéʼgonaʼáí

tɬʼéʔɡonaʔáí

Sao

tsʼiłsǫǫsé

tsʼiɬsõːsé

Đêm

tłʼéʼ

tɬʼéʔ

Tuyết

zas

zas

Gió

níłchʼi

níɬtʃʼi

Đất

niʼ

niʔ

Đá

tsé

tsé

Núi

dził

dziɬ

Biển

túnteel

túnteːl

Mẹ

shimaa

ʃimaː

Cha

shitaa

ʃitaː

Con gái

shitsiʼ

ʃitsiʔ

Tôi

shíí

ʃíː

Bạn

ni

ni

Chúng ta

nohwí

nohwí

Tên

-zhiʼ

ʒiʔ

Người

nnee

nːeː

Đầu

bitsitsʼin

bitsitsʼin

Mắt

bináá

bináː

Tai

shijaaʼ

ʃidʒaːʔ

Mũi

bichį́h

bitʃĩ́h

Miệng

bizéʼ

bizéʔ

Răng

ghoʼ

ɣoʔ

Lưỡi

bizaad

bizaːd

Tay

bigan

biɡan

Bàn chân

shikee

ʃikeː

Tim

bijíí

bidʒíː

Xương

tsʼin

tsʼin

Máu

dił

diɬ

Phân

bichan

bitʃan

Yêu

ayóigóʼíí

ʔajóiɣóʔíː

Cây

chʼil

tʃʼil

Chó

góshé

ɡóʃé

Mèo

gídí

ɡídí

Cá

łóg

ɬóɡ

Chim

dlǫ́ʼ

dlṍʔ

Bướm

doolé

doːlé

Trứng

iyęęzh

ijẽːʒ

Gấu

shash

ʃaʃ

Ngựa

łį́į́ʼ

ɬĩːʔ

Nhà

kįh

kĩh

Sữa

ibeʼ

ibeʔ

Mật ong

gosnih

ɡosnih

Muối

ishįįh

ʔiʃĩːh

Sắt

bésh

béʃ

Sách

nałtsoos

naɬtsoːs

Ăn

yiyąą

jijãː

Uống

yidlą

jidlã

Ngủ

iłhosh

iɬhoʃ

Một

dáłaʼá

dáɬaʔá

Hai

naki

naki

Ba

táági

táːɡi

Bốn

dįįʼ

dĩːʔ

Năm

ashdlaʼ

aʃdlaʔ

Trăm

gonenadín

ɡonenadín

Xin chào

dagotʼee

daɡotʼeː

Cảm ơn

ahíyiʼé

ʔahíjiʔé

Tốt

nzhǫǫ

nʒõː

Mới

áníidé

áníːdé

Đỏ

łichíí

ɬitʃíː

Trắng

łigai

ɬiɡai

Đen

diłhił

diɬhiɬ

Xanh lá

dotłʼizh

dotɬʼiʒ

Xanh lam

dotłʼizh

dotɬʼiʒ

Máy tính

bésh eʼléhí

béʃ eʔléhí

Cà phê

tudiłhiłi

tudiɬhiɬi

99

ngostʼádin ngostʼáí

ŋɡostʼádin ŋɡostʼáí

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Na-Dené (Athabaskan, Nam)

Nghĩa Tiếng Apache TâyTiếng NavajoTiếng HupaTiếng CarrierTiếng ChipewyanTiếng KoyukonTiếng Arapaho
Nước tú /tú/ tó /tʰó/ taʼna:n /taʔnaːn/ too /tu/ tu /tu/ too /toː/ nec /netʃ/
Lửa kǫʼ /kṍʔ/ kǫʼ /kʰõ̀ʔ/ xongʼ /xoŋʔ/ kwun /kʷun/ kón /kón/ kkunʼ /kːunʔ/ hisítee /hisíteː/
Mặt trời yaʼáí /jaʔáí/ jóhonaaʼéí /tʃóhònàːʔéí/ wha /hʷa/ sa /sa/ sa /sa/ so /so/ hiisíis /hiːsíis/
Mặt trăng tłʼéʼgonaʼáí /tɬʼéʔɡonaʔáí/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhònɑ̀ːʔéí/ hwa-ʼangʼ /hwaʔɑŋʔ/ ʼulhdzis oozaʼ /ʔuɬdzis oːzaʔ/ ɂełdzi /ʔeɬdzi/ dołtʼolee /doɬtʼoliː/ biikóusíis /biːkóusíis/
Sao tsʼiłsǫǫsé /tsʼiɬsõːsé/ sǫʼ /sõ̀ʔ/ tsingʼ /tsiŋʔ/ sum /sum/ tthë́n /tθén/ tłoonʼ /tɬoːnʔ/ hó3oʼ /hóθoʔ/
Đêm tłʼéʼ /tɬʼéʔ/ tłʼééʼ /tɬʼéːʔ/ xiłeʼ /xiɬeʔ/ ʼulhdzis /ʔuɬdzis/ tëdhe /teðe/ łida /ɬida/ téceʼ /tétʃeʔ/
Tuyết zas /zas/ yas /jɑ̀s/ nundil /nʊndɪl/ yus̲ /jus/ yath /jaθ/ tseetl /tsʰiːtɬʰ/ híii /híiː/
Gió níłchʼi /níɬtʃʼi/ níyol /níjol/ — nilhtsi /niɬtsi/ nįłtsʼi /nĩɬtsʼi/ — heséisen /heséisen/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap