Na:tinixwe Mixine:whe’

Tiếng Hupa

Ngữ hệ Na-Dené (Athabaska, Bờ Thái Bình Dương)

Ngữ hệNgữ hệ Na-Dené (Athabaska, Bờ Thái Bình Dương) Người nói~10 L1 + ~100 L2 (công tác phục hồi đang diễn ra) Chữ viếtchữ Latinh (trước đây dùng Unifon; nay theo chính tả Americanist chuẩn) Quốc giaHoa Kỳ (Hoopa Valley, Quận Humboldt, California) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được Bộ lạc Hoopa Valley công nhận) ISO 639-3hup Glottocodehupa1239

Tiếng Hupa (Na:tinixwe Mixine:whe', "ngôn ngữ của người thung lũng Hoopa") là một ngôn ngữ Athabaska Bờ biển Thái Bình Dương ở tây bắc California, là ngôn ngữ chị em với tiếng Chilula và tiếng Whilkut. Nó có hệ thống động từ phân loại Athabaska điển hình với hình thái học tiền tố, các âm xát bên (ɬ) và các âm bật hơi thanh hầu (ejective). Ngày nay nó chỉ còn một số ít người bản ngữ (L1) cao tuổi, nhưng là trọng tâm của công cuộc phục hồi ngôn ngữ mạnh mẽ của bộ lạc, bao gồm cả các trường học theo phương pháp đắm mình ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hupa →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hupa

Nước

taʼna:n

taʔnaːn

Lửa

xongʼ

xoŋʔ

Mặt trời

wha

hʷa

Mặt trăng

hwa-ʼangʼ

hwaʔɑŋʔ

Sao

tsingʼ

tsiŋʔ

Đêm

xiłeʼ

xiɬeʔ

Tuyết

nundil

nʊndɪl

Đất

ninʼ

nɪnʔ

Mẹ

-anʼ

-anʔ

Cha

-taʼ

-taʔ

Con gái

-tse:ʼ

-tseːʔ

Tôi

whe

hʷe

Bạn

ning

nɪŋ

Chúng ta

nehe

nehe

Tên

-ooziʼ

oːzɪʔ

Người

kʼiwinyaʼa:n

kʲʼiwinjaʔaːn

Mắt

-na:ʼ

-nɑːʔ

Tai

-chiwʼ

-tʃiwʔ

Miệng

-daʼ

-daʔ

Răng

-woʼ

-woʔ

Lưỡi

sastan

sastan

Tay

-laʼ

-laʔ

Bàn chân

-xeʼ

-xeʔ

Tim

-ping

-piŋ

Xương

-tsʼinʼ

-tsʼinʔ

Máu

tse:lin

tseːlin

Phân

chwungʼ

tʃʷuŋʔ

Yêu

na-wh-ʼishtʼeʼn

nɑwʔɪʃtʼɛʔn

Cây

kin

kɪn

Chó

łingʼ

ɬiŋʔ

Mèo

—

—

Cá

ło:qʼ

ɬoːqʼ

Gấu

sa:tsʼ

saːtsʼ

Ngựa

łingʼ

ɬiŋʔ

Nhà

xontah

xontɑh

Muối

łehqʼonchʼ

ɬehqʼontʃʼ

Ăn

na-ya:n

nɑjɑːn

Uống

na-ʼa:n

nɑʔɑːn

Một

łaʼ

ɬaʔ

Hai

nahx

nahx

Ba

ta:qʼ

taːqʼ

Bốn

dinkʼ

dinkʼ

Năm

chwolaʼ

tʃʷolaʔ

Trăm

łaʼ-dikin

ɬaʔdikʲin

Xin chào

tsʼehdiyaʼ

tsʼɛhdɪjaʔ

Cảm ơn

na:nehs-ʼe:n

nɑːnɛhsʔɛːn

Tốt

niwhong

nɪwhoŋ

Đỏ

łitsʼ

ɬitsʼ

Trắng

łiqay

ɬɪqɑj

Xanh lá

łitsow

ɬitsow

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Na-Dené (Athabaska, Bờ Thái Bình Dương)

Nghĩa Tiếng HupaTiếng KoyukonTiếng Apache TâyTiếng NavajoTiếng WichitaTiếng CarrierTiếng Chipewyan
Nước taʼna:n /taʔnaːn/ too /toː/ tú /tú/ tó /tʰó/ kicʔa /kitsʔa/ too /tu/ tu /tu/
Lửa xongʼ /xoŋʔ/ kkunʼ /kːunʔ/ kǫʼ /kṍʔ/ kǫʼ /kʰõ̀ʔ/ heːcʔa /heːtsʔa/ kwun /kʷun/ kón /kón/
Mặt trời wha /hʷa/ so /so/ yaʼáí /jaʔáí/ jóhonaaʼéí /tʃóhònàːʔéí/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ sa /sa/ sa /sa/
Mặt trăng hwa-ʼangʼ /hwaʔɑŋʔ/ dołtʼolee /doɬtʼoliː/ tłʼéʼgonaʼáí /tɬʼéʔɡonaʔáí/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhònɑ̀ːʔéí/ waːh /waːh/ ʼulhdzis oozaʼ /ʔuɬdzis oːzaʔ/ ɂełdzi /ʔeɬdzi/
Sao tsingʼ /tsiŋʔ/ tłoonʼ /tɬoːnʔ/ tsʼiłsǫǫsé /tsʼiɬsõːsé/ sǫʼ /sõ̀ʔ/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ sum /sum/ tthë́n /tθén/
Đêm xiłeʼ /xiɬeʔ/ łida /ɬida/ tłʼéʼ /tɬʼéʔ/ tłʼééʼ /tɬʼéːʔ/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ ʼulhdzis /ʔuɬdzis/ tëdhe /teðe/
Tuyết nundil /nʊndɪl/ tseetl /tsʰiːtɬʰ/ zas /zas/ yas /jɑ̀s/ hiraːʔa /hiɾaːʔa/ yus̲ /jus/ yath /jaθ/
Đất ninʼ /nɪnʔ/ ninʼ /ninʔ/ niʼ /niʔ/ łeezh /ɬèːʒ/ — yun /jun/ ní /ní/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap