Dëne Sųłıné

Tiếng Chipewyan

Na-Dené

Ngữ hệNa-Dené Người nói~12K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaCanada Ngôn ngữ chính thứcCanada (Dëne Sųłiné là một trong 11 ngôn ngữ chính thức của Lãnh thổ Tây Bắc; không chính thức ở cấp liên bang) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3chp

Tiếng Chipewyan (tên tự gọi Dëne Sųłıné, "dân của những đồng liễu") là một ngôn ngữ Athabaska Bắc thuộc ngữ hệ Na-Dene, được khoảng 12.000 người sử dụng trên khắp miền bắc Saskatchewan, Lãnh thổ Tây Bắc, miền bắc Alberta và miền bắc Manitoba ở Canada. Người Chipewyan là tộc người ở cực đông nhất trong số các dân tộc Athabaska Bắc lớn, theo truyền thống cư trú tại vùng chuyển tiếp giữa rừng taiga và lãnh nguyên của vùng cận Bắc Cực Canada. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Chipewyan nổi tiếng với hệ thống thanh điệu phức tạp, các phụ âm phun (ejective) và hình thái động từ tinh vi đặc trưng của mọi ngôn ngữ Athabaska — một động từ Chipewyan duy nhất có thể mã hóa trong một từ duy nhất các thông tin về chủ thể, đối thể, thức, thể, dạng (voice), phân loại từ, đề tài và phương hướng. Ngữ hệ Athabaska trải dài từ tiếng Chipewyan ở vùng cận Bắc Cực taiga của Canada cho đến tiếng Navajo (nv) và các ngôn ngữ Apache ở Tây Nam Hoa Kỳ, gợi ý về một cuộc di cư của người Athabaska từ bắc xuống nam Bắc Mỹ trong khoảng 1.000–2.000 năm qua.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Chipewyan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Chipewyan

Nước

tu

tu

Lửa

kón

kón

Mặt trời

sa

sa

Mặt trăng

ɂełdzi

ʔeɬdzi

Sao

tthë́n

tθén

Đêm

tëdhe

teðe

Mưa

chą

tʃã

Tuyết

yath

jaθ

Gió

nįłtsʼi

nĩɬtsʼi

Đất

ní

ní

Đá

tthe

tθe

Núi

ttheshéth

tθeʃéθ

Biển

tucho

tutʃo

Mẹ

ɂené

ʔené

Cha

setá

setá

Con gái

seyaz tsʼékui

sejaz tsʼékui

Tôi

si

si

Bạn

nën

nen

Chúng ta

nuhni

nuhni

Tên

bįzį́

bĩzĩ́

Người

dëne

dene

Đầu

dënetthí

denetθí

Mắt

dënenaghé

denenaʁé

Tai

dënedzaghé

denedzaʁé

Mũi

dënetsį

denetsĩ

Miệng

dënedhá

deneðá

Răng

dëneghú

deneʁú

Lưỡi

dënetthú

denetθú

Tay

ela

ela

Bàn chân

eke

eke

Tim

dënedzié

denedzié

Xương

tthʼën

tθʼen

Máu

del

del

Phân

tsą́

tsã́

Yêu

yeghąnétą

jeʁãnétã

Cây

dechen

detʃen

Chó

łį

ɬĩ

Mèo

mįnus

mĩnus

Cá

łue

ɬue

Chim

įyese

ĩjese

Bướm

yágoli

jáɡoli

Trứng

eghézé

eʁézé

Gấu

sas

sas

Ngựa

łįchok

ɬĩtʃok

Nhà

kuę

kuɛ̃

Sữa

ejeretthʼúe

edʒeretθʼúe

Mật ong

tłʼistthó ni

tɬʼistθó ni

Muối

dedhay

deðaj

Gạo

tłʼolágaze

tɬʼoláɡaze

Bánh xe

dechën bąth

detʃen bãθ

Lụa

lasué

lasué

Sách

ɂerehtłʼís

ʔerehtɬʼís

Ăn

shétį

ʃétĩ

Uống

hedą

hedã

Ngủ

thetį

θetĩ

Một

įłaghe

ĩɬaʁe

Hai

nake

nake

Ba

taghe

taʁe

Bốn

dįghį

dĩʁĩ

Năm

sųlaghe

sũlaʁe

Trăm

łónona

ɬónona

Xin chào

edlanetʼe

edlanetʼe

Cảm ơn

mąsi chok

mãsi tʃok

Tốt

nezų

nezũ

Mới

degóth

deɡóθ

Đỏ

delkʼoz

delkʼoz

Trắng

delgai

delɡai

Đen

delzen

delzen

Xanh lá

dzeretłʼes látʼį

dzeretɬʼes látʼĩ

Xanh lam

déhtłʼéz

déhtɬʼéz

Máy tính

satsán bení hųlį

satsán bení hũlĩ

Trà

lidí

lidí

Cà phê

líkafí

líkafí

Đường

súgah

súɡah

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Na-Dené

Nghĩa Tiếng ChipewyanTiếng CarrierTiếng Apache TâyTiếng HupaTiếng KoyukonTiếng NavajoTiếng Ai Cập cổ đại
Nước tu /tu/ too /tu/ tú /tú/ taʼna:n /taʔnaːn/ too /toː/ tó /tʰó/ 𓈗 /muː/
Lửa kón /kón/ kwun /kʷun/ kǫʼ /kṍʔ/ xongʼ /xoŋʔ/ kkunʼ /kːunʔ/ kǫʼ /kʰõ̀ʔ/ 𓏴𓏏𓊮 /sedʒet/
Mặt trời sa /sa/ sa /sa/ yaʼáí /jaʔáí/ wha /hʷa/ so /so/ jóhonaaʼéí /tʃóhònàːʔéí/ 𓇳 /raː/
Mặt trăng ɂełdzi /ʔeɬdzi/ ʼulhdzis oozaʼ /ʔuɬdzis oːzaʔ/ tłʼéʼgonaʼáí /tɬʼéʔɡonaʔáí/ hwa-ʼangʼ /hwaʔɑŋʔ/ dołtʼolee /doɬtʼoliː/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhònɑ̀ːʔéí/ 𓇹 /iaːh/
Sao tthë́n /tθén/ sum /sum/ tsʼiłsǫǫsé /tsʼiɬsõːsé/ tsingʼ /tsiŋʔ/ tłoonʼ /tɬoːnʔ/ sǫʼ /sõ̀ʔ/ 𓋴𓃀𓄿𓇼 /seba/
Đêm tëdhe /teðe/ ʼulhdzis /ʔuɬdzis/ tłʼéʼ /tɬʼéʔ/ xiłeʼ /xiɬeʔ/ łida /ɬida/ tłʼééʼ /tɬʼéːʔ/ 𓎼𓂋𓎛𓇰 /ɡereh/
Mưa chą /tʃã/ chan /tʃan/ — — konh /konh/ níłtsą́ /níɬtsʰɑ̃́/ 𓎛𓅱𓏏𓇲 /huːt/
Tuyết yath /jaθ/ yus̲ /jus/ zas /zas/ nundil /nʊndɪl/ tseetl /tsʰiːtɬʰ/ yas /jɑ̀s/ 𓐠𓏤𓂋𓏤𓈎𓅱𓇲𓏥 /sarakuː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap