اللهجة الأردنية

Tiếng Ả Rập Jordan

Phi-Á (Semit)

Ngữ hệPhi-Á (Semit) Người nói~10M (Jordan) Chữ viếtẢ Rập Quốc giaJordan Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ả Rập Jordan là biến thể địa phương; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại mới là chính thức)

Tiếng Ả Rập Jordan (العربية الأردنية; thẻ ngôn ngữ ar-JO) là một phổ liên tục các biến thể khẩu ngữ được nói khắp Jordan và trong các cộng đồng Jordan ở nước ngoài. Truyền thống đô thị, nông thôn và Bedouin đan xen với nguồn gốc vùng, giới, mạng lưới xã hội và phong cách; riêng Amman có lời nói được san bằng và pha trộn do di cư tạo nên, gồm cả các biến thể Palestine. qāf lịch sử có thể thành /ʔ/ trong nhiều lời nói đô thị, /g/ trong nhiều biến thể Bedouin và nông thôn, hoặc /q/ trong ngữ vực trang trọng và một số cộng đồng, nên không một kết quả nào đại diện cho mọi người Jordan. Phần lớn ngữ pháp mang đặc điểm Levant, gồm dạng chưa hoàn thành trực chỉ có b- và các tiểu từ như ʕam cho nghĩa tiếp diễn, rāḥ cho tương lai, với khác biệt địa phương. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức của Jordan; tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại chi phối văn viết trang trọng, giáo dục và tin tức, còn các biến thể Jordan dùng trong hội thoại hằng ngày và văn viết số không chính thức.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Jordan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Jordan

Nước

ماي

maːj

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

ɡamar

Sao

نجمة

naʒme

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤaɾ

Tuyết

تلج

talʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

traːb

Đá

حجر

ˈħaʒar

Núi

جبل

ˈʒabal

Biển

بحر

ˈbaħar

Mẹ

أم

ʔumː

Cha

أب

ʔabː

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

ʔana

Bạn

إنت

ʔinta

Chúng ta

إحنا

ˈʔiħna

Tên

اسم

ʔism

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

دان

daːn

Mũi

مناخير

manaˈxiːr

Miệng

تم

timː

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

إيد

ʔiːd

Bàn chân

إجر

ʔiʒr

Tim

قلب

ɡalb

Xương

عضمة

ˈʕadˤme

Máu

دم

damː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شجرة

ʃaʒaɾa

Chó

كلب

kalb

Mèo

قطّة

ɡitːa

Cá

سمكة

ˈsamake

Chim

عصفور

ʕasˤfuːr

Bướm

فراشة

faˈraːʃe

Trứng

بيضة

ˈbeːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيد

nbiːd

Gạo

رز

ruzz

Sô-cô-la

شوكولاتة

ʃukuˈlaːta

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

دولاب

duˈlaːb

Lụa

حرير

ħaˈriːr

Sách

كتاب

ktaːb

Ăn

ياكل

jaːkol

Uống

شرب

ˈʃirib

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħid

Hai

تنين

tneːn

Ba

تلاتة

tlaːte

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

ˈxamse

Trăm

مية

ˈmijje

Xin chào

مرحبا

marħaba

Cảm ơn

شكراً

ʃukran

Tốt

كويّس

kuweːs

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraɡ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈɡahwe

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقال

burtuˈqaːl

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit)

Nghĩa Tiếng Ả Rập JordanTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập LibanTiếng Ả Rập SyriaTiếng Ả Rập LevantTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập Iraq
Nước ماي /maːj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ موية /ˈmoːja/ ماي /maːj/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/
Mặt trăng قمر /ɡamar/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /naʒme/ نجمة /niʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /ˈnəʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /nadʒma/ نجمة /ˈnɪdʒma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/
Tuyết تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ ثلج /taldʒ/ ثلج /θaldʒ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap