Bahasa Mandar

Tiếng Mandar

Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, nam Sulawesi)

Ngữ hệNam Đảo (Mã Lai-Polynesia, nam Sulawesi) Người nói~200K Chữ viếtLatin / Lontara (lịch sử) Quốc giaIndonesia (tỉnh Tây Sulawesi — các huyện Majene, Polewali Mandar, Mamuju) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức duy nhất); được công nhận là ngôn ngữ vùng Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mdr

Tiếng Mandar (Bahasa Mandar) là một ngôn ngữ Nam Đảo Nam Sulawesi được nói tại tỉnh Tây Sulawesi của Indonesia (tách khỏi Nam Sulawesi năm 2004), gần gũi với tiếng Bugis (bug) và Makassar (mak). Người Mandar là dân tộc biển nổi tiếng, được biết đến với việc đóng tàu sandeq độc đáo có càng ngoài, dùng để đánh cá biển sâu ở Thái Bình Dương. Giống Bugis và Makassar, trong lịch sử đã dùng chữ âm tiết Lontara phái sinh từ Brahmi; ngày nay chủ yếu sử dụng chữ Latin.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mandar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mandar

Nước

uai

uai

Lửa

api

api

Mặt trời

mata allo

mata alːo

Mặt trăng

bulang

bulaŋ

Sao

bittoeng

bittoeŋ

Đêm

bongi

boŋi

Mưa

urang

uˈraŋ

Gió

angin

aŋin

Đất

litaq

litaʔ

Đá

batu

batu

Núi

buttu

butːu

Biển

sasiq

sasiʔ

Mẹ

indoq

indoʔ

Cha

ama

ama

Tôi

iyau

ijau

Bạn

io

iʔo

Chúng ta

ikiq / ingkaiq

ikiʔ / iŋkaiʔ

Tên

sanga

saŋa

Người

tau

tau

Đầu

ulu

ulu

Mắt

mata

mata

Tai

talinga

taliŋa

Mũi

pudzung

puðuŋ

Miệng

nganga

ŋaŋa

Răng

isi

isi

Lưỡi

lila

lila

Tay

lima

lima

Tim

ate

ate

Xương

buku

buku

Máu

ceraq

tʃɛraʔ

Phân

tai

tai

Yêu

mappinawa

mapːinawa

Cây

kaju

kaju

Chó

asu

asu

Mèo

mio

mio

Cá

bau

ˈbau

Chim

manu-manuq

manu manuʔ

Trứng

talloq

talːoʔ

Nhà

boyang

bojaŋ

Muối

sia

sia

Gạo

baras

baras

Sô-cô-la

sikolaq

sikolaʔ

Sắt

bassi

basːi

Sách

suraq

suraʔ

Ăn

maʼande

maʔande

Uống

minung

minuŋ

Ngủ

matindro

matindro

Một

mesa

mesa

Hai

dua

dua

Ba

tallu

talːu

Bốn

appe

apːe

Năm

lima

lima

Trăm

sangatus

saŋatus

Xin chào

salamaʼ maʼondong

salamaʔ maʔondoŋ

Cảm ơn

kuruʼ sumangaʼ

kuruʔ sumaŋaʔ

Tốt

macoa

matʃoa

Mới

baru

baru

Đỏ

mamea

mamea

Trắng

mapute

mapute

Đen

malotong

malotoŋ

Xanh lá

mekurarraq

mekurarːaʔ

Xanh lam

magavu

maɡavu

Máy tính

komputer

komˈputər

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Đường

golla

ɡolːa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Mã Lai-Polynesia, nam Sulawesi)

Nghĩa Tiếng MandarTiếng Toraja-SaʼdanTiếng BugisTiếng Batak AngkolaTiếng Mã Lai AmbonTiếng TausugTiếng Batak Simalungun
Nước uai /uai/ uai /uai/ wae /wae/ aek /aek/ aer /aer/ tubig /tubiɡ/ bah /bah/
Lửa api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ kāyu /kaːju/ apuy /apuj/
Mặt trời mata allo /mata alːo/ mata allo /mataʔalːo/ mata esso /mata esːo/ mata ni ari /mata ni ari/ matahari /matahari/ adlaw /adlaw/ mata ni ari /mata ni ari/
Mặt trăng bulang /bulaŋ/ bulan /bulan/ uleng /uleŋ/ bulan /bulan/ bulang /bulaŋ/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bittoeng /bittoeŋ/ bintoen /bintoen/ wittoing /wittoiŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bituun /bituʔun/ bintang /bintaŋ/
Đêm bongi /boŋi/ bongi /boŋi/ wenni /wənːi/ borngin /borŋin/ malang /malaŋ/ dūm /duːm/ borngin /borŋin/
Mưa urang /uˈraŋ/ uran /uˈran/ bosi /ˈbosi/ udan /uˈdan/ ujang /udʒaŋ/ ulan /ˈulan/ udan /uˈdan/
Gió angin /aŋin/ angin /aŋin/ anging /aŋiŋ/ angin /aŋin/ anging /aŋiŋ/ hangin /haŋin/ logou /loɡou/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap