“Máy tính” trong 642 ngôn ngữ

642 ngôn ngữ

Danh từ thông thường chỉ máy tính điện tử số đa dụng; không phải người tính toán và không riêng máy xách tay, máy bàn hay điện thoại thông minh. Ở các ngôn ngữ lịch sử và ngôn ngữ tiền thân, ô này chứa thứ gần nhất trước thời điện tử: một công cụ tính như bàn tính hay que tính, hoặc người làm tính.

Ngôn ngữ lớn

Tiếng Anh

computer

/kəmˈpjuːtə/

16 cách đọc cùng một chữ

Tiếng Trung

电脑

/tjɛn˥˩ nɑʊ̯˨˩˦/

5 cách viết khác nhau

电脑

/tjɛn˥˩ nɑʊ̯˨˩˦/

Tiếng Trung phổ thông

/tiɛn˦˦ nɔ˨˩˨/

Quan thoại Giang Hoài

/tie˦˥ nau˥˧/

Tiếng Tấn

/tʰien˥˧ nau˧˩/

Tiếng Khách Gia

/ti̯ẽ˦˥ lɒu̯˦˩/

Tiếng Tương

/tʰiɛn˨˩ lau˨˩˧/

Tiếng Cám

/tiɛn˥˩ nau˨˩˦/

Quan thoại Đông Bắc

/tiaŋ˧˥ nau˥˨/

Tiếng Triều Châu

/tiɛŋ˨˦˨ no˧˧/

Tiếng Mân Đông

/tiŋ˥˥ nau˨˩/

Tiếng Mân Bắc

/tiɛn˥˧ nau˩˧/

Quan thoại Thiên Tân

/tiɛn˧˥ nau˦˨/

Quan thoại Vũ Hán

/tian˧˩˨ nau˥˧/

Quan thoại Trung Nguyên

/tiɛn˦˩ lo˥˥˦/

Mân Nam Tuyền Châu

/dɪ˨˧˩ nɐ˨˧˩/

Tiếng Ngô Tô Châu

/tin˨˨ nau˨˦/

Tiếng Bình thoại

/ɗin˧˥ nau˨˩˧/

Tiếng Hải Nam

/tiɛn˩˧ nau˦˦˨/

Quan thoại Lan-Ngân

/di˩˩˧ nɔ˩˩˧/

Tiếng Ninh Ba

/di˨˨ nɜ˧˦/

Tiếng Ngô Ôn Châu

/en˧˨ ⁿdau˥˥/

Tiếng Đài Sơn

/tɛŋ˩˩ nɒ˦˥˧/

Tiếng Phổ Tiên

/ɗin˨˩ nu̯ɔw˨˩˦/

Việt ngữ Hóa Châu

/tiɛn˨˩˧ nau˦˨/

Quan thoại Trùng Khánh

/tin˦˦˧ nɐu˧˦/

Quảng Đông Đông Hoản

/tʰiɛn˧˧ lau˧˥/

Tiếng Gan Phủ Châu

/diᴇ̃˩˧ nɔ˥˧/

Tiếng Hàng Châu

/tiɛn˥˧ nau˨˦/

Tiếng Hợp Phì

/tien˨˩˧ nau˧˧/

Tương Hằng Dương

/die˩˩˦ nɔ˨˩˨/

Tiếng Ngô Gia Hưng

/tiɛn˨˩ nau˥˥/

Quan thoại Tế Nam

/diã˩˦ nɑu˥˧˥/

Tiếng Ngô Kim Hoa

/tʰiɛn˨˩˦ lau˥˧/

Tiếng Cám Cát An

/tiɛn˧˩˨ nau˥˧/

Tiếng Khai Phong

/tiɛ̃˨˩˨ nʌo˥˧/

Quan thoại Côn Minh

/tiɪ˥˨ nou˧˩˨/

Tiếng Tấn Lữ Lương

/tiɛn˦ nɔ˨˩˨/

Tiếng Nam Kinh

/tin˨˨ nu˨˦/

Bạch thoại Nam Ninh

/tʰĩ˥˩ lɔ˧˩/

Tiếng Huy Vụ Nguyên

/tiã˥˥ nau˥˧/

Quan thoại Tây An

/tiɛ̃˥˨ nɔ˧˩˧/

Tiếng Tấn Hân Châu

電腦

/tiːn˨ nou̯˩˧/

Tiếng Quảng Đông

/tiɛn˧˧ nãu˥˧/

Tiếng Đài Loan

/tʰien˥˥ no˧˩/

Khách Gia Đài Loan

/tʰien˧˧ no˨˦/

Khách Gia Hải Lục

/tiɛn˨˩ nau˦˦˥/

Phúc Kiến Penang

/tiɛn˦˩ lo˥˥˦/

Phúc Kiến Philippines

/tjɛn˥˩ nɑʊ̯˨˩˦/

Quan thoại Đài Loan

/tin˧˧ nou˨˩˧/

Tiếng Trung Sơn

конбиютә

/kʰɑŋ˨˦ pi iou˥˩ tʰə/

Tiếng Đông Can

算盤

/syːn˧ pʰuːn˨˩/

Văn ngôn âm Quảng Đông

/twaːn˧˥ ɓaːn˨˩/

Hán văn

Tiếng Nga

компьютер

/kɐm⁽ʲ⁾ˈp⁽ʲ⁾jutɨr/

Tiếng Tây Ban Nha

computadora

/komputaˈðoɾa/

3 cách viết khác nhau

Đông Á (19)

Đông Nam Á (53)

Sunda

komputer

/komˈputər/

Tiếng Lào

ຄອມພິວເຕີ

/kʰɔːm˧˥pʰiw˧˥tɤː˩˧/

Tiếng Shan

ၵွမ်ႇပျူႇတိူဝ်ႇ

/kɔm˩ pjuː˩ tɤː˩/

Tiếng Isan

คอมพิวเตอร์

/kʰɔm˧pʰiw˧tɤː˥˩/

Nam Á (30)

Trung Đông và Trung Á (41)

Tiếng Laz

ბილგისაჲარი

/bilɡisajari/

Châu Âu (115)

Châu Phi (96)

Bắc Mỹ (41)

Mỹ Latinh (22)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương (28)

Siberia và Bắc Á (5)

Ngôn ngữ cổ (26)

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap