Tu'un Sávi

Tiếng Mixtec

Oto-Mangue (Mixtecan)

Ngữ hệOto-Mangue (Mixtecan) Người nói~500K (cover row for dozens of varieties) Chữ viếtLatin Quốc giaMexico (Oaxaca, Guerrero, Puebla) Ngôn ngữ chính thứcMexico (quốc gia) Mức độ sống cònan toàn

Tiếng Mixtec (Tu'un Savi, "ngôn ngữ của mưa") là một tổ hợp gồm hàng chục biến thể, thường không thông hiểu lẫn nhau, được nói ở vùng Mixteca phía nam Mexico. Tất cả đều là ngôn ngữ thanh điệu với tối đa bốn thanh điệu âm vị.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mixtec →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mixtec

Nước

ndute

ndute

Lửa

ñuʼu

ɲuʔu

Mặt trời

nikandii

nikandiː

Mặt trăng

yoo

joː

Sao

kimi

kimi

Đêm

chikuaa

tʃikʷaː

Mưa

savi

saβi

Gió

tachi

tatʃi

Đất

ñuʼu

ɲuʔu

Đá

yuu

juː

Núi

yuku

juku

Biển

nducha mar

ndutʃa mar

Mẹ

nana

nana

Cha

tatá

tatá

Con gái

seʼe siʼi

seʔe siʔi

Tôi

ruʼu

ɾuʔu

Bạn

yoʼo

joʔo

Chúng ta

yóʼó / ruʼu

jóʔó / ɾuʔu

Tên

sɨvɨ

sɨβɨ

Người

yivi

jiβi

Đầu

xini

ʃini

Mắt

nduchi

ndutʃi

Tai

soho

soho

Mũi

yuxijni

juʃihni

Miệng

yuʼu

juʔu

Răng

nuʼu

nuʔu

Lưỡi

yaa

jaː

Tay

ndaʼa

ndaʔa

Tim

ini

ini

Xương

yiki

jiki

Máu

niñi

nĩɲĩ

Phân

yiʼvi

jiʔβi

Yêu

kundáʼú ini

kundáʔú ini

Cây

yutu

jutu

Chó

tina

tina

Mèo

vilú

βilú

Cá

chaka

tʃaka

Chim

saa

saː

Bướm

tikuva

tikuβa

Trứng

ndivi

ndiβi

Gấu

oso

oso

Ngựa

kuayu

kʷaju

Nhà

veʼe

βeʔe

Sữa

lechu

letʃu

Mật ong

nduxi

nduʃi

Muối

ñii

ɲiː

Rượu vang

vino

βino

Sắt

kaa

kaː

Sách

tutu

tutu

Ăn

kasi

kasi

Uống

koʼo

koʔo

Ngủ

kixi

kiʃi

Một

in

ĩ

Hai

uvi

uβi

Ba

uni

uni

Bốn

kumi

kumi

Năm

uʼun

ũʔũ

Trăm

iin cientu

ĩː sjentu

Xin chào

nasáa

nasáː

Cảm ơn

tachuʼun

tatʃuʔũ

Tốt

vaʼa

βaʔa

Mới

jaa

haː

Đỏ

kuaʼa

kʷaʔa

Trắng

kuijin

kʷihĩ

Đen

jnuu

hnuː

Xanh lá

kuii

kʷiː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Oto-Mangue (Mixtecan)

Nghĩa Tiếng MixtecTiếng Mixtec MetlatónocTiếng Mixtec MixtepecTiếng Tojol-ab'alTiếng WichitaTiếng ZapotecTiếng Futuna Đông
Nước ndute /ndute/ tiakuii /cakʷiː/ chikuii /tʃīkʷíî/ jaʼ /haʔ/ kicʔa /kitsʔa/ nisa /nisa/ vai /vai/
Lửa ñuʼu /ɲuʔu/ ñuʼu /ɲuʔu/ ñuʼu /ɲṹʔũ̀/ kʼakʼ /kʼakʼ/ heːcʔa /heːtsʔa/ gui /ɡi/ afi /afi/
Mặt trời nikandii /nikandiː/ ñuʼù /ɲuʔù/ nikanchii /nìkàndʒīǐ/ kʼakʼu /kʼakʼu/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ gubidxa /ɡubidʒa/ laʻā /laʔaː/
Mặt trăng yoo /joː/ yoo /joː/ yoo /jóó/ ixaw /iʃaw/ waːh /waːh/ beeu /beːu/ māsina /maːsina/
Sao kimi /kimi/ kimi /kimi/ chuun /tʃũ̀ũ̀/ kʼanal /kʼanal/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ béleguí /beleɡiʔ/ fetuʻu /fetuʔu/
Đêm chikuaa /tʃikʷaː/ ñuu /ɲuː/ chikuaa /tʃikʷaː/ aʼkwal /aʔkʷal/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ gueela /ɡeːla/ pō /poː/
Mưa savi /saβi/ savi /saβi/ savi /sàví/ — — nisaguié /nisaɡie/ ʻua /ʔua/
Gió tachi /tatʃi/ tachi /tatʃi/ tachi /tatʃi/ ikʼ /ʔikʼ/ niweʔeːrʔa /niweʔeːɾʔa/ bi /bi/ matagi /mataŋi/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap