Maningaxanŋo

Tiếng Maninka Tây

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~0.75–1M Chữ viếtLatin (SIL Mali Kéniéba orthography) Quốc giaMali (Kayes Region: Kéniéba, Bafoulabé), Senegal (Kédougou, Tambacounda), Guinea-Bissau, The Gambia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mlq Glottocodewest2500

Tiếng Maninka Tây (ISO mlq) là một ngôn ngữ Manding Tây ở miền tây Mali (Kéniéba, Bafoulabé), miền đông Sénégal, Guinea-Bissau và Gambia, khác với tiếng Maninka Đông ở Kankan, Guinea. Hàng này ghi lại biến thể Kéniéba theo chính tả chữ Latinh của SIL Mali dùng cho sách Luca (2017) và Sáng Thế Ký 1–11 (2019). Chính tả này viết h thay cho f của tiếng Bambara và x thay cho k hoặc g giữa hai nguyên âm, như hula 'hai' và moxo 'người' (tiếng Bambara fila, mɔgɔ).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Maninka Tây →

87 từ cốt lõi trong tiếng Maninka Tây

Nước

jiyo

dʒijo

Lửa

ta

ta

Mặt trời

tilo

tilo

Mặt trăng

xaro

xaɾo

Sao

loolo

loːlo

Đêm

suwo

suwo

Mưa

sanjiyo

sandʒijo

Gió

hoɲo

hoɲo

Đất

duguxulo

duɡuxulo

Đá

kuro

kuɾo

Biển

xooxojiyo

xoːxodʒijo

Mẹ

na

na

Cha

ha

ha

Con gái

dinmuso

dinmuso

Tôi

nte

n̩te

Bạn

ite

ite

Chúng ta

ilan / ntelu

ilã / n̩telu

Tên

toxo

toxo

Người

moxo

moxo

Đầu

kunŋo

kũŋo

Mắt

ɲa

ɲa

Tai

tulo

tulo

Mũi

nunŋo

nũŋo

Miệng

da

da

Răng

ɲinŋo

ɲĩŋo

Lưỡi

nenŋo

nẽŋo

Tay

bulo

bulo

Bàn chân

sinŋo

sĩŋo

Tim

jusukunŋo

dʒusukũŋo

Xương

xulo

xulo

Máu

jelo

dʒelo

Yêu

kanu

kanu

Cây

yiro

jiɾo

Chó

wulo

wulo

Mèo

ɲaaro

ɲaːɾo

Cá

yego

jeɡo

Chim

xono

xono

Trứng

kilo

kilo

Nhà

bunŋo

bũŋo

Sữa

nono

nono

Mật ong

liyo

lijo

Muối

xooxo

xoːxo

Rượu vang

eresendolo

eɾesendolo

Sắt

nego

neɡo

Sách

kitaabo

kitaːbo

Ăn

domo

domo

Uống

min

mĩ

Ngủ

sinnoxo

sinːoxo

Một

kilin

kilĩ

Hai

hula

hula

Ba

saba

saba

Bốn

naani

naːni

Năm

luulu

luːlu

Trăm

keme

keme

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ɲima

ɲima

Mới

kuto

kuto

Đỏ

wulen

wulẽ

Trắng

xoyi

xoji

99

bixononto-nin-xononto

bixonontoninxononto

Dấu @

arobaasi

aɾobaːsi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo

Nghĩa Tiếng Maninka TâyTiếng KhassonkéTiếng MandinkaTiếng Maninkakan KitaTiếng Maninka ĐôngTiếng DyulaTiếng Bambara
Nước jiyo /dʒijo/ ji /dʒi/ jiyo /dʒijo/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/
Lửa ta /ta/ ta /ta/ dimbaa /dimbaː/ tasuma /tasuma/ ta /ta/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/
Mặt trời tilo /tilo/ tili /tili/ tiloo /tiloː/ tle /tle/ tele /tele/ tile /tile/ tile /tile/
Mặt trăng xaro /xaɾo/ kalo /kalo/ karoo /karoː/ kalo /kalo/ karo /karo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/
Sao loolo /loːlo/ lolo /lolo/ looloo /loːloː/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ dolo /dòlo/
Đêm suwo /suwo/ su /su/ suutoo /suːtoː/ su /su/ su /su/ su /su/ su /su/
Mưa sanjiyo /sandʒijo/ — sanjiyo /sandʒijo/ sanji /saɲɟi/ sanji /sandʒi/ sanji /ˈsandʒi/ sanji /ˈsandʒi/
Gió hoɲo /hoɲo/ — foñoo /foɲoː/ fɔɲɔ /fɔɲɔ/ fɔɲɔ /fɔɲɔ/ fɔɲɔ /fɔɲɔ/ fiɲɛ /fiɲɛ/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap