Numu

Tiếng Paiute Bắc

Uto-Aztec (nhánh Numic, phía tây)

Ngữ hệUto-Aztec (nhánh Numic, phía tây) Người nói~700 Chữ viếtLatin Quốc giaHoa Kỳ (Nevada, Oregon, California, Idaho) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ bộ lạc được công nhận) ISO 639-3pao Glottocodenort2954

Tiếng Paiute Bắc (Numu "con người") là một ngôn ngữ Numic Tây thuộc vùng Đại Bồn địa (Great Basin), được nói từ đông Oregon qua Nevada đến California và Idaho. Nó có sự hài hòa nguyên âm, vô thanh hóa đặc trưng cuối, và một hệ thống phức tạp các biến đổi phụ âm cuối thân từ (gradation) được kích hoạt bởi một danh từ hoặc tiền tố đứng trước.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Paiute Bắc →

87 từ cốt lõi trong tiếng Paiute Bắc

Nước

paa

paː

Lửa

kosso

kosːo

Mặt trời

taba

tapa

Mặt trăng

muha

mɨha

Sao

pasohoobʉ

pasohoːbɨ

Đêm

tukano

tukano

Mưa

paumaba

paumapa

Tuyết

nɨbabi

nɨpapi

Gió

hɨkwaba

hɨkʷapa

Đất

tiipü

tiːpɨ

Đá

tɨppi

tɨpːi

Núi

kaipa

kaipa

Mẹ

pia

pia

Cha

naa

naː

Tôi

nʉʉ

nɨː

Bạn

ʉʉ

ɨː

Chúng ta

tami / nʉmi

tami / nɨmi

Tên

nia

niʔa

Người

nɨmɨ

nɨmɨ

Đầu

kwo

kʷo

Mắt

pui

pui

Tai

naka

naka

Mũi

mupi

muβi

Miệng

tɨppa

tɨpːa

Răng

tama

tama

Lưỡi

eho

exo

Tay

mai

mai

Bàn chân

kuku

kuku

Tim

piwi

piwi

Xương

oho

oho

Máu

puupe

pɨːpːi

Yêu

suabetɨ

suapetɨ

Cây

hupi

hupi

Chó

saduʼu

satɨʔɨ

Mèo

mosa

mosa

Cá

pakwi

pakʷi

Chim

hucipa

hutsipa

Trứng

noho

noho

Gấu

padooa

pʰaɾua

Ngựa

puku

puku

Nhà

nobi

nopi

Mật ong

nodda pehabe

noda pehape

Muối

ongabe

oŋabe

Ăn

tɨka

tɨka

Uống

hibi

hipi

Ngủ

ɨwi

ɨwi

Một

simɨ

simɨ

Hai

waha

waha

Ba

pahe

pahe

Bốn

wasugwe

wasuɡwe

Năm

manigiʼyu

maniɡiʔju

Xin chào

maikwa

maikwa

Cảm ơn

pesa

pesa

Tốt

pesa

pesa

Mới

pɨdɨ

pɨtɨ

Đỏ

atsa

atʰsa

Trắng

toha

toha

Đen

tuhu

tuhu

Xanh lá

puhi

puhi

Xanh lam

puhi

puhi

Chim cu cu

poboyoohaʼa

poboˈjoːhaʔa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Uto-Aztec (nhánh Numic, phía tây)

Nghĩa Tiếng Paiute BắcTiếng ComancheTiền Uto-Aztec ngữTiếng HopiTiếng WixárikaTiếng CoraTiếng Tarahumara
Nước paa /paː/ paa /paː/ *paʔ /paʔ/ paahu /paːhɨ/ ha /ha/ hapɨn /hapɨn/ bawí /bawi/
Lửa kosso /kosːo/ kuuna /kuːna/ *na- /na/ qööhi /qøːhi/ tai /tai/ taʼai /taʔai/ nahí /nahi/
Mặt trời taba /tapa/ taabe /taːbe/ *ta /ta/ taawa /tɑːwɑ/ tau /tau/ tahaapuá /tahaːpwa/ rayó /ɾajo/
Mặt trăng muha /mɨha/ mʉa /mɨa/ *mɨca /mɨca/ muuyaw /muːjɑw/ metsa /metsa/ mɨhka /mɨhka/ mecá /metʃa/
Sao pasohoobʉ /pasohoːbɨ/ tatsinuupi /tatsinuːpi/ — /—/ soohu /soːhɨ/ xurawe /ʃuˈrawe/ sɨɨrabe /sɨːˈrabe/ sopolí /sopoli/
Đêm tukano /tukano/ tukaani /tukaːni/ *tuku /tuku/ tookila /toːkila/ tikari /tikari/ tika /tika/ rokó /roko/
Mưa paumaba /paumapa/ ʉmaarʉ /ɨmaːɾɨ/ *yuku /juku/ yooyangw /joːjaŋʷ/ wiyeri /wijeri/ biite /biːte/ ukuí /ukui/
Tuyết nɨbabi /nɨpapi/ tahkabi /tahkabi/ — nuva /nɨva/ ʼɨwi /ʔɨwi/ seeri /seːɾi/ kiparí /kipaɾi/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap