Hopílavayi

Tiếng Hopi

Uto-Aztec

Ngữ hệUto-Aztec Người nói~5–7.1K L1 (tiếng mẹ đẻ) (đang suy giảm) Chữ viếtBảng chữ cái Latinh (chính tả cải biên có dấu phụ và một chữ cái biểu thị âm tắc thanh hầu) Quốc giaHoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ bản địa được công nhận của Arizona; có hỗ trợ giáo dục song ngữ; không có vị thế đồng chính thức nhưng được công nhận và bảo vệ về văn hóa.

Tiếng Hopi (Hopílavayi; ISO 639-3: hop) là một ngôn ngữ thuộc hệ Uto-Aztec, được khoảng 5.000–7.100 người sử dụng tại các làng trên và quanh ba bình nguyên cao của Khu bảo tồn Hopi ở đông bắc bang Arizona, Hoa Kỳ. Ngôn ngữ này có nhiều biến thể làng gắn với Bình nguyên Thứ nhất, Thứ hai và Thứ ba; biến thể Bình nguyên Thứ ba được ghi chép đặc biệt kỹ trong từ điển Hopìikwa Lavàytutuveni gồm 30.000 mục từ. Tiếng Hopi thường đặt động từ ở cuối mệnh đề và dùng một hệ thống hậu tố phong phú để đánh dấu thể, số, hướng cùng các phạm trù ngữ pháp khác. Bảng chữ cái thực hành dựa trên chữ Latinh phân biệt nguyên âm dài với ngắn và dùng dấu nháy đơn ghi âm tắc thanh hầu. Việc truyền dạy giữa các thế hệ đã suy yếu, nhưng trường học, lớp cộng đồng, từ điển và tài liệu giảng dạy do địa phương biên soạn đang hỗ trợ việc duy trì sử dụng và phục hồi ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hopi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hopi

Nước

paahu

paːhɨ

Lửa

qööhi

qøːhi

Mặt trời

taawa

tɑːwɑ

Mặt trăng

muuyaw

muːjɑw

Sao

soohu

soːhɨ

Đêm

tookila

toːkila

Mưa

yooyangw

joːjaŋʷ

Tuyết

nuva

nɨva

Gió

hùukyangw

hùːkjaŋʷ

Đất

tutskwa

ˈtɨtskʷa

Đá

owa

ˈʔowa

Núi

tuukwi

tɨːkʷi

Biển

paatuwaqatsi

paːtɨwaqatsi

Mẹ

yuʼat

juʔɑt

Cha

naʼat

nɑʔɑt

Tôi

nuʼ

nɨʔ

Bạn

um

ʔɨm

Chúng ta

itam

ʔitam

Tên

tungwni

tɨŋʷni

Người

sino

sino

Đầu

qötö

qøtø

Mắt

poosi

poːsi

Tai

naqvu

naqvɨ

Mũi

yaqa

jaqa

Miệng

moʼa

moʔa

Răng

tama

tama

Lưỡi

lengi

leŋi

Tay

maaʼt

mɑːʔt

Bàn chân

kukʼat

kukʔat

Tim

unangwa

ʔunaŋʷa

Xương

öqa

ʔøqa

Máu

ungwa

ʔuŋʷa

Yêu

—

—

Cây

hotski

hotski

Chó

pòoko

pòːko

Mèo

moosa

moːsa

Cá

pakiw

pakiw

Chim

tsiro

tsiro

Trứng

nöhu

nøhɨ

Gấu

hoonawu

hoːnawɨ

Ngựa

kawayo

kawajo

Nhà

kiihu

kiːhɨ

Sữa

piihu

piːhɨ

Mật ong

momospala

momospala

Muối

öönga

ʔøːŋa

Rượu vang

ovavala

ʔovavala

Gạo

aamori

aːmori

Bánh xe

ngöla

ŋøla

Sách

tutuveni

tɨtɨveni

Ăn

nöösa

nøːsa

Uống

hiiko

hiːko

Ngủ

puuwi

pɨːwi

Một

suukyaʼ

suːkjɑʔ

Hai

lööyöʼ

løːjøʔ

Ba

paayom

paːjom

Bốn

naalöyöm

naːløjøm

Năm

tsivot

tsivot

Xin chào

tàlawva

tàːlawva

Cảm ơn

askwali

ʔaskʷali

Tốt

hopii

hopiː

Mới

puuhu

pɨːhɨ

Đỏ

paalangpu

paːlaŋpɨ

Trắng

qöötsa

qøːtsa

Đen

qömvi

qømvi

Xanh lá

sakwa

sakʷa

Xanh lam

sakwa

sakʷa

Chim cu cu

hospoa

hosˈpoa

Trà

nàapi

nàːpi

Cà phê

kaphe

Cam

olentsi

ʔolentsi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Uto-Aztec

Nghĩa Tiếng HopiTiền Uto-Aztec ngữTiếng ComancheTiếng Paiute BắcTiếng Nahuatl Eo ĐấtTiếng Nahuatl cổ điểnTiếng Cora
Nước paahu /paːhɨ/ *paʔ /paʔ/ paa /paː/ paa /paː/ a̱ꞌti /aːʔti/ ātl /aːtɬ/ hapɨn /hapɨn/
Lửa qööhi /qøːhi/ *na- /na/ kuuna /kuːna/ kosso /kosːo/ tiꞌti /tiʔti/ tlētl /tɬeːtɬ/ taʼai /taʔai/
Mặt trời taawa /tɑːwɑ/ *ta /ta/ taabe /taːbe/ taba /tapa/ to̱nati̱ꞌ /toːnatiːʔ/ tōnatiuh /toːnatiw/ tahaapuá /tahaːpwa/
Mặt trăng muuyaw /muːjɑw/ *mɨca /mɨca/ mʉa /mɨa/ muha /mɨha/ me̱tzti /meːtsti/ mētztli /meːtstɬi/ mɨhka /mɨhka/
Sao soohu /soːhɨ/ — /—/ tatsinuupi /tatsinuːpi/ pasohoobʉ /pasohoːbɨ/ si̱talin /siːtalin/ cītlālin /siːˈtɬaːlin/ sɨɨrabe /sɨːˈrabe/
Đêm tookila /toːkila/ *tuku /tuku/ tukaani /tukaːni/ tukano /tukano/ yóhual /ˈjowal/ yohualli /joːwalːi/ tika /tika/
Mưa yooyangw /joːjaŋʷ/ *yuku /juku/ ʉmaarʉ /ɨmaːɾɨ/ paumaba /paumapa/ tiahua̱ꞌ /tiawaːʔ/ quiyahuitl /kiˈjawitɬ/ biite /biːte/
Tuyết nuva /nɨva/ — tahkabi /tahkabi/ nɨbabi /nɨpapi/ — cepayahuitl /sepaˈjawitɬ/ seeri /seːɾi/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap