Bɔrɔ

Tiếng Bororo

ngữ hệ Macro-Jê (nhánh Bororo)

Ngữ hệngữ hệ Macro-Jê (nhánh Bororo) Người nói~1–1.5K (chưa được xác nhận) Chữ viếtLatin Quốc giaBrazil Ngôn ngữ chính thứcKhông chính thức ở Brazil; có vị thế ngôn ngữ bản địa trong các cộng đồng Mato Grosso.

Bororo (Boe Wadáru) là ngôn ngữ duy nhất còn tồn tại của ngữ hệ Bororo, thường được đề xuất là một bộ phận của nhóm Macro-Jê rộng hơn. Khoảng 1.000–1.500 người Bororo sử dụng ngôn ngữ này tại một số lãnh thổ và làng bản địa ở bang Mato Grosso, Brazil. Bororo có hệ đánh dấu ngôi phong phú, sự luân phiên phụ âm đầu thân từ và trật tự chủ yếu là chủ ngữ–tân ngữ–động từ; ngôn ngữ được viết bằng một hệ chính tả dựa trên chữ Latinh. Phần lớn thành viên của dân tộc vẫn nói ngôn ngữ này và nhiều trẻ em vẫn học, nhưng việc sử dụng tiếng Bồ Đào Nha đang tăng, đặc biệt trong giới trẻ và ở một số khu định cư. Vì vậy, Glottolog xếp Bororo vào loại bị đe dọa và đang chuyển đổi chứ không phải đã tuyệt chủng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bororo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bororo

Nước

pobo

pobo

Lửa

joru

dʒoɾu

Mặt trời

meri

meɾi

Mặt trăng

ari

aɾi

Sao

kuieje

kuiedʒe

Đêm

boečo

boetʃo

Mưa

bubutu

bubutu

Gió

bakuru

bakuɾu

Đất

moto

moto

Đá

tori

toɾi

Núi

tori kurireu

toɾi kuɾiɾew

Biển

pobo maereu

pobo maeɾew

Mẹ

muga

mɨɡa

Cha

iogwa

ioɡwa

Con gái

onaregody aredy

onaɾeɡodɨ aɾedɨ

Tôi

imi

imi

Bạn

aki

aki

Chúng ta

pagi / cegi

paɡi / tʃeɡi

Tên

ie

ie

Đầu

ao

ao

Mắt

joku

dʒoku

Tai

bija

bidʒa

Mũi

eno

eno

Răng

o

o

Lưỡi

eru

eɾu

Tay

kera

keɾa

Bàn chân

ewure

ewɨɾe

Tim

bapo

bapo

Xương

ra

ɾa

Máu

ku

ku

Phân

pe

pe

Yêu

—

—

Cây

i

i

Chó

arigao

aɾiɡao

Mèo

gato

ɡato

Cá

karo

kaɾo

Chim

kiogo

kioɡo

Bướm

baragadu

baɾaɡadu

Trứng

ba

ba

Ngựa

kuwaru

kuwaɾu

Nhà

bai

bai

Sữa

mokuru kuru

mokuɾu kuɾu

Mật ong

meiawe eweguru

meiawe eweɡuɾu

Muối

sal

sal

Rượu vang

vinho

ˈviɲu

Sắt

meriri

meɾiɾi

Sách

bapera

bapeɾa

Ăn

ko

ko

Uống

kudu

kudɨ

Ngủ

nudu

nudu

Một

mito

mito

Hai

pobe

pobe

Ba

pobe metia bokware

pobe metia bokwaɾe

Bốn

pobe puibiji

pobe puibidʒi

Năm

ikera aboudure

ikeɾa abowduɾe

Trăm

cem

sẽj̃

Xin chào

are

aɾe

Cảm ơn

iya

ija

Tốt

pemegareu

pemeɡaɾew

Mới

maiwu

maiwu

Đỏ

kujagureu

kuʒaɡuɾew

Trắng

kigadureu

kiɡaduɾew

Xanh lá

kaworureu

kawoɾuɾew

Xanh lam

kaworu

kawoɾu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Macro-Jê (nhánh Bororo)

Nghĩa Tiếng BororoTiếng PemónTiếng Kari'naTiếng AkawaioTiếng Creole Cape VerdeTiếng LadinoTiếng Embu
Nước pobo /pobo/ tuna /tuna/ tuna /tuna/ tuna /tuna/ agu /aɡu/ agua /aɣwa/ manjĩ /maɲdʒe/
Lửa joru /dʒoɾu/ apok /apok/ wàto /wahto/ apok /apok/ fogu /foɡu/ fuego /fweɣo/ mwaki /mwaki/
Mặt trời meri /meɾi/ wei /wei/ weju /weju/ wïi /wɨi/ sol /sɔl/ sol /sol/ riũa /ɾioa/
Mặt trăng ari /aɾi/ kapüi /kapɨi/ nuno /nuno/ kapïi /kapɨi/ lua /lua/ luna /luna/ mweri /mwɛɾi/
Sao kuieje /kuiedʒe/ chirikö /tʃiɾikə/ siriko /siɾiko/ sirikɨ /siɾikɨ/ strela /ˈstɾelɐ/ estreya /esˈtɾeja/ njata /ɲdʒata/
Đêm boečo /boetʃo/ ewaron /ewaɾon/ koko /koko/ ewarupɨ /ewaɾupɨ/ noti /ˈnoti/ noche /ˈnotʃe/ ũtukũ /otuko/
Mưa bubutu /bubutu/ konok /konok/ konopo /konopo/ — txuba /ˈtʃubɐ/ luvia /luvja/ mbura /mbura/
Gió bakuru /bakuɾu/ aʼchitun /aʔtʃitun/ pepeito /pepeito/ aʼsetun /aʔsetun/ bentu /ˈbentu/ viento /ˈvjento/ rũkũngi /ɾokoŋɡi/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap