Kanhgág

Tiếng Kaingang

Macro-Jê (phía nam Jê)

Ngữ hệMacro-Jê (phía nam Jê) Người nói~27K (2022 census) Chữ viếtchữ Latinh Quốc giaBrazil Ngôn ngữ chính thứcbản địa ngôn ngữ of phía nam Brazil; used in bilingual Indigenous schools

Tiếng Kaingang (ISO 639-3: kgp), tên tự gọi Kanhgág, là một ngôn ngữ Jê Nam thuộc hệ Macro-Jê và là một trong những ngôn ngữ bản địa được nói nhiều nhất ở Brasil: khoảng 27.000 người sử dụng (điều tra dân số 2022) tại chừng ba mươi vùng đất bản địa ở các bang miền nam Rio Grande do Sul, Santa Catarina, Paraná và São Paulo. Âm vị học của nó nổi bật với hòa âm mũi: tính mũi lan khắp từ, khiến các âm tắc hữu thanh hiện thực hóa thành phụ âm mũi hoặc tiền mũi hóa tùy nguyên âm lân cận. Nó được viết bằng chính tả dựa trên chữ Latinh do Ursula Wiesemann xây dựng cho trường học và dịch Kinh Thánh; từ điển Kaingang–Bồ Đào Nha của bà vẫn là tài liệu tham khảo từ vựng chuẩn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kaingang →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kaingang

Nước

goj

ŋoj

Lửa

pĩ

pĩ

Mặt trời

rã

ɾã

Mặt trăng

kysã

kɨsã

Sao

krĩg

kɾĩŋ

Đêm

kuty

kutɨ

Mưa

ta

ta

Tuyết

kukryr kó

kukɾɨɾ ko

Gió

kãka

kãka

Đất

ga

ŋa

Đá

pó

pɔ

Núi

pãnónh

pãnɔɲ

Biển

goj kafã tũ

ŋoj kaɸã tũ

Mẹ

mỹnh

mə̃ɲ

Cha

panh

pãɲ

Con gái

kósin fi

kɔsin ɸi

Tôi

inh

ʔĩɲ

Bạn

ã

ʔã

Chúng ta

ẽg

ʔẽŋ

Tên

jiji

jiji

Người

kanhgág

kaɲŋəŋ

Đầu

krĩ

kɾĩ

Mắt

kanẽ

kanẽ

Tai

nĩgrẽg

nĩŋɾẽŋ

Mũi

nĩjẽ

nĩjẽ

Miệng

jẽnky

jẽnkɨ

Răng

jã

jã

Lưỡi

nũnẽ

nũnẽ

Tay

nĩgé

nĩŋɛ

Bàn chân

pẽn

pẽn

Tim

fe ror

ɸɛ ɾoɾ

Xương

kuka

kuka

Máu

kyvénh

kɨwɛɲ

Phân

jãfa

jãˈɸa

Yêu

—

—

Cây

ka

ka

Chó

hoghog

hoŋhoŋ

Mèo

mĩg sĩ

mĩŋ sĩ

Cá

pirã

piɾã

Chim

sẽsĩ

sɛ̃sĩ

Bướm

toto

toto

Trứng

o

o

Ngựa

kãvãru

kãvãɾu

Nhà

ĩn

ʔĩn

Sữa

leite

lejte

Mật ong

mỹg

mɨ̃ŋ

Muối

sa

sa

Rượu vang

vĩjũ

wĩjũ

Gạo

aronh

aɾoɲ

Sắt

—

—

Bánh xe

jyryryn

jɨɾɨˈɾɨn

Lụa

seda

seda

Sách

vẽnh rá

wẽɲ ɾə

Ăn

ko

ko

Uống

kron

kɾõn

Ngủ

nũr

nũɾ

Một

pir

piɾ

Hai

régre

ɾɛŋɾe

Ba

tãgtũ

tãŋtũ

Bốn

vẽnh kãgra

wẽɲ kãŋɾa

Năm

—

—

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

há

hə

Mới

tãg

tãŋ

Đỏ

kusũg

kusũŋ

Trắng

kupri

kupɾi

Đen

sá

sə

Xanh lá

tánh

təɲ

Xanh lam

tánh

təɲ

Chim cu cu

—

—

Gâu gâu

—

—

Máy tính

—

—

Sushi

—

—

Trà

—

—

Cà phê

café

Đường

asuka

aʃuka

Cam

—

—

Dopamine

—

—

Dấu @

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Macro-Jê (phía nam Jê)

Nghĩa Tiếng KaingangTiếng YanomamiTiếng DâwTiếng BaniwaTiếng MakushiTiếng KarajáTiếng Nivaclé
Nước goj /ŋoj/ maũ ũ /maũ ũ/ nǝ̌x /nə̌x/ óoni /óoni/ tuna /tuna/ be /be/ inɔʔt /inɔʔt/
Lửa pĩ /pĩ/ koa wakə /koa wakə/ bohõ̂ /bohõ̂/ ttídzee /t̪ídzee/ apóó /apóó/ heɔtɨ /heɔtɨ/ itɔx /itɔx/
Mặt trời rã /ɾã/ motʰoka /motʰoka/ xɨtɨ̂m /xɨtɨ̂m/ kámoi /kámoi/ wéi /wéi/ tʃuu /tʃuu/ xunkuklaʔj /xunkuklaʔj/
Mặt trăng kysã /kɨsã/ peɾipo /peɾipo/ xɨtɨ̂m /xɨtɨ̂m/ kéeri /kéeɻi/ kapói /kapói/ ahãdu /ahãdu/ xiweʔkla /xiweʔkla/
Sao krĩg /kɾĩŋ/ ʃitikaɾi /ʃitikaɾi/ mʼæ̃̌h /mʼæ̃̌h/ hiwírhi /hiwíɻhi/ sírikɨ́ /sírikɨ́/ taina /taina/ katiʔs /katiʔs/
Đêm kuty /kutɨ/ titi ha /titi ha/ cem /cem/ déepi /déepi/ ewaron /ewaron/ ruu /ruu/ tuɬ /tuɬ/
Mưa ta /ta/ maː /maː/ doɟ /doɟ/ íidza /íidza/ konoʔ /konoʔ/ biu /biu/ tʃanu /tʃanu/
Tuyết kukryr kó /kukɾɨɾ ko/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ jekleʃe /jekleʃe/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap