ᜏᜒᜃᜅ᜔ ᜆᜄᜎᜓᜄ᜔

Tiếng Tagalog cổ

Nam Đảo (Central Philippine) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Đảo (Central Philippine) Người nóiTuyệt chủng như dạng cổ điển (~thế kỷ 16; Tagalog hiện đại có nguồn gốc) Chữ viếtChữ Baybayin (Tagalog chữ viết, U+1700; Brahmi-phái sinh abugida) Quốc giaCác vùng Tagalog thời tiền Tây Ban Nha (Manila, Tondo, Cavite, Laguna) Ngôn ngữ chính thứcCác thực thể chính trị Tagalog tiền Tây Ban Nha Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiếng Tagalog tiền Tây Ban Nha được viết bằng chữ Baybayin (còn gọi Alibata), một abugida hệ Brahmic, dùng ở Manila, Tondo và các vùng lân cận trước khi người Tây Ban Nha tới năm 1565. Doctrina Christiana (1593) là tác phẩm in đầu tiên bằng chữ Baybayin.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tagalog cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tagalog cổ

Nước

ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔

tubiɡ

Lửa

ᜀᜉᜓᜌ᜔

apuj

Mặt trời

ᜀᜇᜏ᜔

araw

Mặt trăng

ᜊᜓᜏᜈ᜔

buwan

Sao

ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔

bituʔin

Đêm

ᜄᜊᜒ

ɡaˈbi

Mưa

ᜂᜎᜈ᜔

ulan

Gió

ᜑᜅᜒᜈ᜔

haˈŋin

Đất

ᜎᜓᜉ

lupaʔ

Đá

ᜊᜆᜓ

baˈto

Núi

ᜊᜓᜈ᜔ᜇᜓᜃ᜔

bunˈdok

Biển

ᜇᜄᜆ᜔

daɡat

Mẹ

ᜁᜈ

ina

Cha

ᜀᜋ

ama

Tôi

ᜀᜃᜓ

ako

Bạn

ᜁᜃᜏ᜔

ikaw

Chúng ta

ᜆᜌᜓ / ᜃᜋᜒ

ˈtajo / kaˈmi

Tên

ᜅᜎᜈ᜔

ŋalan

Người

ᜆᜂ

taʔo

Đầu

ᜂᜎᜓ

ulo

Mắt

ᜋᜆ

mata

Tai

ᜆᜁᜅ

taˈʔiŋa

Mũi

ᜁᜎᜓᜅ᜔

iˈloŋ

Miệng

ᜊᜒᜊᜒᜄ᜔

biˈbiɡ

Răng

ᜅᜒᜉᜒᜈ᜔

ŋiˈpin

Lưỡi

ᜇᜒᜎ

diˈlaʔ

Tay

ᜃᜋᜌ᜔

kamaj

Bàn chân

ᜉᜀ

paˈʔa

Tim

ᜉᜓᜐᜓ

puso

Xương

ᜊᜓᜆᜓ

buˈtoʔ

Máu

ᜇᜓᜄᜓ

duˈɡoʔ

Phân

ᜆᜁ

taʔe

Yêu

ᜁᜊᜒᜄ᜔

ibiɡ

Cây

ᜃᜑᜓᜌ᜔

kahoj

Chó

ᜀᜐᜓ

aso

Mèo

ᜉᜓᜐ

pusa

Cá

ᜁᜐ᜔ᜇ

ʔisˈdaʔ

Chim

ᜁᜊᜓᜈ᜔

iˈbon

Bướm

ᜉᜇᜓᜉᜇᜓ

paɾupaˈɾo

Trứng

ᜁᜆ᜔ᜎᜓᜄ᜔

itˈloɡ

Nhà

ᜊᜑᜌ᜔

bahaj

Sữa

ᜄᜆᜐ᜔

ˈɡatas

Mật ong

ᜉᜓᜎᜓᜆ᜔

puˈlot

Muối

ᜀᜐᜒᜈ᜔

aˈsin

Rượu vang

ᜀᜎᜃ᜔

ˈʔalak

Gạo

ᜊᜒᜄᜐ᜔

biˈɡas

Sắt

ᜊᜃᜎ᜔

ˈbakal

Bánh xe

ᜄᜓᜎᜓᜅ᜔

ɡuˈloŋ

Lụa

ᜐᜓᜆ᜔ᜎ

sutˈlaʔ

Ăn

ᜃᜁᜈ᜔

kain

Uống

ᜁᜈᜓᜋ᜔

inom

Ngủ

ᜆᜓᜎᜓᜄ᜔

ˈtuloɡ

Một

ᜁᜐ

isa

Hai

ᜇᜎᜏ

dalaˈwa

Ba

ᜆᜆ᜔ᜎᜓ

tatˈloʔ

Bốn

ᜀᜉᜆ᜔

aˈpat

Năm

ᜎᜒᜋ

liˈma

Trăm

ᜇᜀᜈ᜔

daˈʔan

Xin chào

ᜋᜊᜓᜑᜌ᜔

mabuhaj

Cảm ơn

ᜐᜎᜋᜆ᜔

salamat

Tốt

ᜋᜊᜓᜆᜒ

mabuti

Mới

ᜊᜄᜓ

baɡo

Đỏ

ᜉᜓᜎ

puˈlaʔ

Trắng

ᜉᜓᜆᜒ

puˈtiʔ

Đen

ᜁᜆᜒᜋ᜔

iˈtim

Sushi

ᜊᜓᜇᜓ

ˈbuɾo

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Central Philippine)

Nghĩa Tiếng Tagalog cổTiếng TagalogCebuanoTiếng HiligaynonTiếng Bicolano IrigaTiếng WarayTiếng Maranao
Nước ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ ig /iɡ/
Lửa ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/ apoy /ʔaˈpoj/ kalayo /kalajo/ kalayo /kalaˈjo/ kalayo /kalajɔ/ kalayo /kalajo/ apoy /apoj/
Mặt trời ᜀᜇᜏ᜔ /araw/ araw /ˈʔaɾaw/ adlaw /adlaw/ adlaw /adlaw/ aldəw /aldəw/ adlaw /ʔadlaw/ alongan /aloŋan/
Mặt trăng ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/ buwan /buwan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulən /bulən/ bulan /bulan/ bolan /bolan/
Sao ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/ bituin /bituˈʔin/ bituon /bituˈʔon/ bituon /bituˈʔon/ bitóon /bituʔon/ bitoon /bituʔon/ bito-on /bitoʔon/
Đêm ᜄᜊᜒ /ɡaˈbi/ gabi /ɡaˈbi/ gabii /ɡaˈbiʔi/ gab-i /ɡabˈʔi/ gabʼi /ɡabʔi/ gabʼi /ɡabˈʔi/ gagawiʼi /ɡaɡawiʔi/
Mưa ᜂᜎᜈ᜔ /ulan/ ulan /ˈʔulan/ ulan /ˈʔulan/ ulan /ˈʔulan/ uran /uran/ uran /ˈʔuɾan/ oran /ʔoran/
Gió ᜑᜅᜒᜈ᜔ /haˈŋin/ hangin /haˈŋin/ hangin /haˈŋin/ hangin /haˈŋin/ angín /aˈŋin/ hangin /haˈŋin/ angin /aŋin/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap