Tagalog

Tiếng Tagalog

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~83M (tổng) Chữ viếtLatin Quốc giaPhilippines Ngôn ngữ chính thứcPhilippines (với tên gọi tiếng Filipino) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tgl Glottocodetaga1270

Còn gọi là: Tagalog, Filipino, Pilipino

Tiếng Tagalog là nền tảng của tiếng Filipino, quốc ngữ Philippines, với khoảng 28 triệu người bản ngữ và khoảng 55 triệu người dùng như ngôn ngữ thứ hai, tổng cộng khoảng 83 triệu. Đây là một ngôn ngữ Nam Đảo thuộc nhóm Philippines Trung, chị em với tiếng Bikol, tiếng Cebuano và tiếng Hiligaynon. Nó nổi tiếng nhờ hệ tiêu điểm động từ phức tạp: vai tác thể và bị thể không được đánh dấu bằng cách, mà chính động từ chọn tham tố nào được đặt vào tiêu điểm (tác thể, đối thể, vị trí, thụ ích thể, công cụ), tạo ra khoảng 16 tổ hợp dạng thức qua các tiền tố, trung tố và hậu tố như mag-, -um-, -in-, -an. Trước thời thuộc địa, người ta viết bằng chữ Baybayin (một chữ abugida hệ Brahmi) còn được giữ trong bối cảnh tôn giáo; ngày nay chính tả Latinh là phổ quát — ABAKADA năm 1937, chỉnh lý năm 1987. 333 năm thuộc địa Tây Ban Nha để lại khoảng 5.000 từ mượn; tiếng Anh, từ năm 1898, cung cấp vốn từ kỹ thuật hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tagalog →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tagalog

Nước

tubig

tubiɡ

Lửa

apoy

ʔaˈpoj

Mặt trời

araw

ˈʔaɾaw

Mặt trăng

buwan

buwan

Sao

bituin

bituˈʔin

Đêm

gabi

ɡaˈbi

Mưa

ulan

ˈʔulan

Tuyết

niyebe

nijebe

Gió

hangin

haˈŋin

Đất

lupa

lupaʔ

Đá

bato

baˈtoʔ

Núi

bundok

bunˈdok

Biển

dagat

ˈdaɡat

Mẹ

ina

ʔiˈna

Cha

ama

ʔaˈma

Con gái

anak na babae

ˈʔanak na baˈbaʔe

Tôi

ako

ʔaˈko

Bạn

ikaw

ʔiˈkaw

Chúng ta

tayo / kami

ˈtaːjo / kaˈmi

Tên

pangalan

paˈŋalan

Người

tao

ˈtaʔo

Đầu

ulo

ˈʔulo

Mắt

mata

mata

Tai

tainga

taˈʔiŋa

Mũi

ilong

ʔiˈloŋ

Miệng

bibig

biˈbiɡ

Răng

ngipin

ŋiˈpin

Lưỡi

dila

diˈlaʔ

Tay

kamay

kamaj

Bàn chân

paa

paˈʔa

Tim

puso

puˈsoʔ

Xương

buto

buˈtoʔ

Máu

dugo

duˈɡoʔ

Phân

tae

ˈtaʔɛ

Yêu

pag-ibig

paɡʔibiɡ

Cây

puno

puno

Chó

aso

ˈʔaso

Mèo

pusa

pusa

Cá

isda

ʔisˈdaʔ

Chim

ibon

ʔiˈbon

Bướm

paruparo

paɾupaˈɾo

Trứng

itlog

ʔitˈloɡ

Gấu

oso

ˈʔoso

Ngựa

kabayo

kaˈbajo

Nhà

bahay

bahaj

Sữa

gatas

ˈɡatas

Mật ong

pulot

puˈlot

Muối

asin

ʔaˈsin

Rượu vang

alak

ˈʔalak

Gạo

bigas

biˈɡas

Sô-cô-la

tsokolate

tʃokoˈlate

Sắt

bakal

baˈkal

Bánh xe

gulong

ɡuˈloŋ

Lụa

sutla

sutˈlaʔ

Sách

aklat

ʔakˈlat

Ăn

kumain

kumaˈʔin

Uống

uminom

ʔumiˈnom

Ngủ

matulog

maˈtuloɡ

Một

isa

ʔiˈsa

Hai

dalawa

dalaˈwa

Ba

tatlo

tatˈloʔ

Bốn

apat

ˈʔapat

Năm

lima

lima

Trăm

sandaan

sanˈdaʔan

Xin chào

kamusta

kamusta

Cảm ơn

salamat

salamat

Tốt

mabuti

mabuti

Mới

bago

ˈbaɡo

Đỏ

pula

puˈlaʔ

Trắng

puti

puˈtiʔ

Đen

itim

ʔiˈtim

Xanh lá

berde

ˈbɛɾde

Xanh lam

asul

ʔaˈsul

Chim cu cu

kakok

kaˈkok

Gâu gâu

aw aw

ʔaw ʔaw

Ò ó o

tiktilaok

tiktilaˈʔok

Máy tính

kompiyuter

kompiˈjuteɾ

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tsaa

tsaˈʔa

Cà phê

kape

kaˈpe

Đường

asukal

ʔaˈsukal

Cam

dalandan

dalanˈdan

99

siyamnapuʼt siyam

ʃamnaˈput ʃam

Dopamine

dopamino

dopaˈmino

Dấu @

at

ʔat

Tiếng cười trên mạng

HAHAHAHA

hahahaha

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng TagalogTiếng Tagalog cổTiếng HiligaynonCebuanoTiếng WarayTiếng IlocanoTiếng Bikol Trung
Nước tubig /tubiɡ/ ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ danum /danum/ tubig /tubiɡ/
Lửa apoy /ʔaˈpoj/ ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/ kalayo /kalaˈjo/ kalayo /kalajo/ kalayo /kalajo/ apoy /ʔaˈpoj/ kalayo /kalajo/
Mặt trời araw /ˈʔaɾaw/ ᜀᜇᜏ᜔ /araw/ adlaw /adlaw/ adlaw /adlaw/ adlaw /ʔadlaw/ init /ʔinit/ saldang /salˈdaŋ/
Mặt trăng buwan /buwan/ ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bituin /bituˈʔin/ ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/ bituon /bituˈʔon/ bituon /bituˈʔon/ bitoon /bituʔon/ bituen /bituˈen/ bitoon /bituʔon/
Đêm gabi /ɡaˈbi/ ᜄᜊᜒ /ɡaˈbi/ gab-i /ɡabˈʔi/ gabii /ɡaˈbiʔi/ gabʼi /ɡabˈʔi/ rabii /raˈbiʔi/ banggi /baŋˈɡi/
Mưa ulan /ˈʔulan/ ᜂᜎᜈ᜔ /ulan/ ulan /ˈʔulan/ ulan /ˈʔulan/ uran /ˈʔuɾan/ tudo /ˈtudo/ uran /ˈʔuɾan/
Tuyết niyebe /nijebe/ — niyebe /niˈjebe/ niyebe /niˈjebe/ niyebe /niˈjebe/ niebe /ˈnjebe/ niyebe /niˈjebe/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tagalog
Gusto ko subukan ang suit na nakita ko sa tindahan sa harap ng hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Tagalog
Gusto ko subukan ang suit na nakita ko sa tindahan sa harap ng hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap