𒉈𒅆𒇷

Tiếng Hittite

Anatolia (Ấn-Âu) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệAnatolia (Ấn-Âu) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ hình nêm / Chữ tượng hình Luwia Quốc giaHatti (trung Anatolia) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Hittite Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3hit

Tiếng Hittite là ngôn ngữ Ấn-Âu được chứng thực sớm nhất (k. 1650-1178 TCN). Là ngôn ngữ của một đế quốc lớn thời đại Đồ Đồng, việc phát hiện nó đã cách mạng hóa hiểu biết về lịch sử ngôn ngữ Ấn-Âu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hittite →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hittite

Nước

𒉿𒀀𒋻

waːtar

Lửa

𒉺𒄴𒄯

paxːur

Mặt trời

—

—

Mặt trăng

𒀀𒅈𒈠

arma

Sao

𒄩𒀸𒋼𒅕𒍝

xasterts

Đêm

𒅖𒉺𒀭𒍝

ispants

Mưa

𒄭𒂊𒍑

xeːus

Gió

𒄷𒌋𒉿𒀭𒍝

xuwants

Đất

𒋼𒂊𒅗𒀭

teːkan

Đá

𒉺𒀸𒅆𒆷𒀸

pasːilas

Biển

𒀀𒊒𒈾𒀸

arunas

Mẹ

𒀭𒈾𒀸

anːas

Cha

𒀜𒋫𒀸

atːas

Tôi

𒌑𒊌

uːk

Bạn

𒍣𒅅

tsik

Chúng ta

𒌑𒂊𒌍

weːs

Tên

𒆷𒀀𒈠𒀭

laːman

Người

𒀭𒌅𒉿𒀪𒄩𒀸

antuwaxːas

Đầu

𒄩𒅈𒊭𒅈

xarsar

Mắt

𒊭𒆪𒉿

sakuwa

Tai

𒅖𒋫𒈠𒀭

istaman

Miệng

𒀀𒄿𒅖

ajs

Răng

𒅗𒀀𒂵

kaːɡa

Lưỡi

𒆷𒀀𒆷𒀸

laːlas

Tay

𒆠𒅖𒊭𒅈

kesːar

Bàn chân

𒉺𒋫

pata

Tim

𒆠𒅕

ker

Xương

𒄩𒀸𒋫𒄿

xastaːi

Máu

𒂊𒌍𒄯

eːsxar

Phân

𒊭𒀝𒋼𒀀

sakːar

Yêu

𒀀𒀸𒅆𒅀𒋻

aːsːijatar

Cây

𒋫𒊒

taru

Chó

𒆪𒉿𒀭

kuwan

Mèo

—

—

Cá

—

—

Gấu

𒄯𒁖𒂵𒀸

xartaɡːas

Nhà

𒂍

peːr

Mật ong

𒈪𒇷𒀉

milit

Rượu vang

𒉿𒅀𒈾𒀸

wijanas

Sắt

𒄩𒉺𒀠𒆠

xapalki

Bánh xe

𒄷𒌨𒆠𒅖

xurkis

Ăn

𒂊𒄑𒍝𒊍𒍣

eːtsːatsːi

Uống

𒂊𒆪𒍣

ekutsi

Ngủ

𒊺𒌍𒍣

sestsi

Một

𒀸

as

Hai

—

—

Ba

𒋼𒊑

teri

Bốn

𒈪𒂊𒉿𒀸

miewas

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

𒀸𒋗

asːu

Mới

𒉈𒂊𒉿𒀸

neːwas

Đỏ

𒈪𒄿𒋾𒅖

miːtis

Trắng

𒄯𒆠𒅖

xarkis

Đen

𒁕𒀭𒆪𒅖

dankuis

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Anatolia (Ấn-Âu)

Nghĩa Tiếng HittiteTiếng LuwiTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng Ba Tư cổTiếng AvestaTiếng Tochari ATiếng Phrygia
Nước 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ wār /waːr/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ 𐎠𐎱 /aːpi/ 𐬁𐬞 /aːp/ 𑀯𑀭𑁆 /wær/ bedu /ˈbedu/
Lửa 𒉺𒄴𒄯 /paxːur/ pāḫur /ˈpaːxur/ 𐀢 /pyːr/ 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ 𑀧𑁄𑀭𑁆 /por/ — /—/
Mặt trời — /—/ 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ 𑀓𑁄𑀁 /kom/ — /—/
Mặt trăng 𒀀𒅈𒈠 /arma/ 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ 𐀕 /mɛːn/ 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ 𑀫𑀜𑁆 /mæɲ/ masê /maˈseː/
Sao 𒄩𒀸𒋼𒅕𒍝 /xasterts/ — /—/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ 𑀰𑁆𑀭𑁂𑀁 /ɕreⁿ/ — /—/
Đêm 𒅖𒉺𒀭𒍝 /ispants/ — /—/ — /—/ 𐎧𐏁𐎱 /xʃapa/ 𐬑𐬱𐬀𐬞 /xʃap/ 𑀯𑀱𑁂 /wʂe/ — /—/
Mưa 𒄭𒂊𒍑 /xeːus/ — — — 𐬬𐬁𐬭𐬀 /ˈʋaːra/ 𑀲𑁆𑀯𑀲𑁂 /swase/ —
Gió 𒄷𒌋𒉿𒀭𒍝 /xuwants/ — 𐀀𐀚𐀗 /anemos/ — 𐬬𐬁𐬙𐬀 /ˈʋaːta/ 𑀯𑀦𑁆𑀢𑁆 /want/ —
Trang 1/7

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hittite
uk sakhi washi wasippa kuin uskun anda happiriyati peran ašušanni
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap