Итэнмэн

Tiếng Itelmen

Chukotko-Kamchatka (Kamchatka)

Ngữ hệChukotko-Kamchatka (Kamchatka) Người nói~80 (UNESCO: có nguy cơ nghiêm trọng) Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (vùng Kamchatka) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3itl

Tiếng Itelmen (còn gọi là Kamchadal) là ngôn ngữ Kamchatka duy nhất còn tồn tại, được nói ở các làng rải rác dọc theo bờ biển phía tây bán đảo Kamchatka. Từng là ngôn ngữ chủ đạo của bán đảo trước khi Nga thực dân hóa vào thế kỷ 18, hiện nay nó có khoảng 80 người nói thông thạo. Ngôn ngữ này nổi tiếng với kho phụ âm lớn một cách bất thường, gồm các âm bật hơi tống (ejectives) và các cụm phụ âm đầu phức tạp, cùng hình thái học đa tổng hợp gắn kết nó với các ngôn ngữ Chukotko-Koryak lân cận.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Itelmen →

87 từ cốt lõi trong tiếng Itelmen

Nước

иʔ

iʔ

Lửa

химӆх

ximɬx

Mặt trời

лач

latʃ

Mặt trăng

куӆаӈ

kuɬaŋ

Sao

эӈэн

eŋen

Đêm

кӆиӈле

kɬiŋle

Mưa

чуфчуф

tʃuɸtʃuɸ

Tuyết

ӄәллал

qəllal

Gió

спәл

spəl

Đất

ктхәм

ktxəm

Đá

вач

βatʃ

Núi

ӈэйӈэ

ŋejŋe

Biển

ӄыҳ

qiχ

Mẹ

лаҳсҳ

laχsχ

Cha

исх

isx

Con gái

мимсхʼин пʼэч

mimsxʔin pʔetʃ

Tôi

кма

kʼma

Bạn

кза

kza

Chúng ta

музан

muzaʔn

Tên

ҳэлаӈ

χelaŋ

Người

чʼамзањӆҳ

tʃʔamzaɲɬχ

Đầu

ктхыӈ

ktxiŋ

Mắt

луʼл

luʔl

Tai

иʼл

iʔl

Mũi

ӄэӄэӈ

qeqeŋ

Miệng

ӄэсҳ

qesχ

Răng

кэпкэп

kəpkəp

Lưỡi

ӆчэл

ɬtʃel

Tay

хкʼич

xkʔitʃ

Bàn chân

ӄтҳаӈ

qtχaŋ

Tim

лиӈч

liŋtʃ

Xương

ктхам

ktχam

Máu

мӆим

mɬim

Yêu

лфталатэс

lɸtalates

Cây

уʼ

uʔ

Chó

˚ӄосҳ

ʷqosχ

Mèo

кошка

koʂka

Cá

әњч

əɲtʃ

Bướm

вэвэчҳ

βeβetʃχ

Trứng

лвилх

lβilx

Gấu

массу

masːu

Ngựa

коња

koɲa

Nhà

кист

kist

Sữa

лукʼәл

lukʼəl

Muối

сољ

solʲ

Rượu vang

вино

vino

Sách

книга

kniɡa

Ăn

эс

es

Uống

ғилкэс

ɣilkes

Ngủ

˚ӈэкӆкас

ʷŋekɬkas

Một

ӄниӈ

qniŋ

Hai

касҳ

kasχ

Ba

чʼоӄ

tʃʼoq

Bốn

чʼаӄ

tʃʼaq

Năm

кувумнук

kuβumnuk

Trăm

туʼус

tuʔus

Xin chào

—

—

Cảm ơn

ӄэчʼэԓ

qetʃʼeɬ

Tốt

ӆач

ɬatʃ

Mới

новой

noβoj

Đỏ

чʼачʼалаҳ

tʃʔatʃʔalaχ

Trắng

атхлаҳ

atxlaχ

Đen

ктвэлаҳ

ktβelaχ

Xanh lá

фӆлаҳ

ɸɬlaχ

Xanh lam

фӆлаҳ

ɸɬlaχ

Chim cu cu

ӄэӄуӄ

qəquq

Trà

чай

tʃaj

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Chukotko-Kamchatka (Kamchatka)

Nghĩa Tiếng ItelmenTiếng ChukchiTiếng KoryakTiếng WichitaTiếng ErzyaTiếng Môn cổTiếng Yukaghir Lãnh Nguyên
Nước иʔ /iʔ/ мимыԓ /miməɬ/ мимыл /miməl/ kicʔa /kitsʔa/ ведь /vʲedʲ/ ဍာက် /ɗaik/ лавйэ /lawje/
Lửa химӆх /ximɬx/ пэӈэн /peŋen/ милгын /milɣən/ heːcʔa /heːtsʔa/ тол /tol/ ပ်ၟ /pmaʔ/ лачил /latʃil/
Mặt trời лач /latʃ/ тиркытир /tirkətir/ тийкытий /tijkətij/ saːkhirʔa /saːkʰiɾʔa/ чи /tʃi/ တ္ၚဲ /tŋai/ йэрпэйэ /jerpeje/
Mặt trăng куӆаӈ /kuɬaŋ/ йъиԓгын /jʔiɬɣən/ ягʼылгын /jaʕəlɣən/ waːh /waːh/ ков /kov/ ဂျိုၚ် /klɔŋ/ киндьэ /kindʲe/
Sao эӈэн /eŋen/ эӈэр /eŋer/ лыляпычгʼын /ləʎapətʃʕən/ hiːkwirikʔa /hiːkʷiɾikʔa/ теште /ˈtʲeʃtʲe/ ကၟာဲ /həmoa/ паӻадьиидэкуу /paʁadʲiːdekuː/
Đêm кӆиӈле /kɬiŋle/ ныкирит /nəkirit/ ныкинык /nəkinək/ ckhaːrʔa /tskʰaːɾʔa/ ве /ve/ ဗိရ္တံ /birtam/ чиӈичэл /tʃiŋitʃel/
Mưa чуфчуф /tʃuɸtʃuɸ/ иԓииԓ /iɬiːɬ/ муӄэмуӄ /muqemuq/ — пиземе /pizʲemʲe/ ဗြဲ /brɔj/ тивэ /tiwe/
Tuyết ӄәллал /qəllal/ ыʼԓьыԓ /əʔɬəɬ/ гʼылгʼыл /ʕəlʕəl/ hiraːʔa /hiɾaːʔa/ лов /lov/ — эримэ /erime/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap