Ԓыгъоравэтԓьэн йиԓыйиԓ

Tiếng Chukchi

Chukotka-Kamchatka (nhánh Chukot / nhánh phía Bắc)

Ngữ hệChukotka-Kamchatka (nhánh Chukot / nhánh phía Bắc) Người nói~5K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Khu tự trị Chukotka, Viễn Đông Nga) Ngôn ngữ chính thứcKhông có (ngôn ngữ thiểu số được công nhận của Chukotka; không chính thức) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3ckt

Tiếng Chukchi là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Chukotko-Kamchatka do người Chukchi ở bán đảo Chukotka vùng đông bắc xa xôi của Nga sử dụng. Nó được viết bằng chữ Kirin và có khoảng 5.000 người nói, số lượng đang giảm do tiếng Nga chiếm ưu thế. Ngôn ngữ này nổi tiếng với sự hòa âm nguyên âm, cấu trúc cách tác thể và sự tích hợp danh từ phong phú, và theo truyền thống có cách phát âm khác nhau giữa nam và nữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Chukchi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Chukchi

Nước

мимыԓ

miməɬ

Lửa

пэӈэн

peŋen

Mặt trời

тиркытир

tirkətir

Mặt trăng

йъиԓгын

jʔiɬɣən

Sao

эӈэр

eŋer

Đêm

ныкирит

nəkirit

Mưa

иԓииԓ

iɬiːɬ

Tuyết

ыʼԓьыԓ

əʔɬəɬ

Gió

кытыйгын

kətəjɣən

Đất

нутэнут

nutenut

Đá

выквын

wəkwən

Núi

ӈэйӈэй

ŋejŋej

Biển

аӈӄы

aŋqə

Mẹ

ытԓьа

ətɬʔa

Cha

ытԓыгын

ətɬəɣən

Con gái

ӈээкык

ŋeːkək

Tôi

гым

ɣəm

Bạn

гыт

ɣət

Chúng ta

мури

muri

Tên

нынны

nənnə

Người

оравэтԓьан

orawetɬʔan

Đầu

ԓевыт

ɬewət

Mắt

ԓыԓет

ɬəɬet

Tai

вэԓёԓгын

weɬoɬɣən

Mũi

еӄааӄ

jeqaːq

Miệng

йыкыргын

jəkərɣən

Răng

рынныԓгын

rənːəɬɣən

Lưỡi

йиԓыйиԓ

jiɬəjiɬ

Tay

мынгыԓгын

mənɣəɬɣən

Bàn chân

гыткаԓгын

ɣətkaɬɣən

Tim

линлиӈ

linliŋ

Xương

ыттъым

ətːʔəm

Máu

мутԓымуԓ

mutɬəmuɬ

Yêu

ыʼԓгу ԓыӈык

əʔɬɣu ɬəŋək

Cây

уттуут

utːuːt

Chó

ыттъын

ətːʔən

Mèo

котйо

kotjo

Cá

ыннээн

ənːeːn

Chim

гатԓе

ɣatɬe

Bướm

кʼопаԓготкочьын

qopaɬɣotkotɕʔən

Trứng

ԓигԓиг

ɬiɣɬiɣ

Gấu

кэйӈын

kejŋən

Ngựa

конэкон

konekon

Nhà

яраӈы

jaraŋə

Sữa

ԓывээръын

ɬəweːrʔən

Mật ong

ръорамытӄымыт

rʔoramətqəmət

Muối

тъэютъэй

tʔejutʔej

Sắt

пыԓвынтын

pəɬwəntən

Sách

кэԓикэԓ

keɬikeɬ

Ăn

рынтыкэн

rəntəken

Uống

рымԓыӄэн

rəmɬəqen

Ngủ

йылӄэтык

jəlqetək

Một

ыннэн

ənnen

Hai

ӈирэӄ

ŋireq

Ba

ӈыроӄ

ŋəroq

Bốn

ӈыраӄ

ŋəraq

Năm

мытлыӈэн

mətləŋen

Trăm

мытԓыӈӄԓеккэн

mətɬəŋqɬekken

Xin chào

етти

jetːi

Cảm ơn

вэԓынкы

weɬənkə

Tốt

таӈъэв

taŋʔew

Mới

турыԓьын

turəɬʔən

Đỏ

чеԓгыԓьын

tʃeɬɣəɬʔən

Trắng

иԓгыԓьын

iɬɣəɬʔən

Đen

нувӄин

nuwqin

Xanh lá

нывытэчгытрыӄэн

nəwətetʃɣətrəqen

Xanh lam

ныԓиԓиԓкʼин

nəɬiɬiɬˈqin

Chim cu cu

ӄэӄӄуӄ

qəqˈquq

Trà

чай

tɕaj

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Chukotka-Kamchatka (nhánh Chukot / nhánh phía Bắc)

Nghĩa Tiếng ChukchiTiếng KoryakTiếng ItelmenTiếng Arrernte ĐôngTiếng SinhalaTiếng NapoliTiếng Yupik Trung Alaska
Nước мимыԓ /miməɬ/ мимыл /miməl/ иʔ /iʔ/ kwatye /kʷatʲə/ වතුර /ʋatuɾə/ acqua /ˈakkwə/ meq /məq/
Lửa пэӈэн /peŋen/ милгын /milɣən/ химӆх /ximɬx/ ure /uɾe/ ගින්න /ɡɪnːə/ fuoco /ˈfwɔkə/ keneq /kənəq/
Mặt trời тиркытир /tirkətir/ тийкытий /tijkətij/ лач /latʃ/ arrenge /arəŋə/ ඉර /ɪɾə/ sole /ˈsolə/ akerta /akəʁta/
Mặt trăng йъиԓгын /jʔiɬɣən/ ягʼылгын /jaʕəlɣən/ куӆаӈ /kuɬaŋ/ arngwe /aɾŋʷe/ හඳ /haⁿdə/ luna /ˈlunə/ iraluq /iraluq/
Sao эӈэр /eŋer/ лыляпычгʼын /ləʎapətʃʕən/ эӈэн /eŋen/ kwerralye /kʷəˈraʎə/ තරුව /taruʋə/ stella /ˈstellə/ agyaq /aɣjaq/
Đêm ныкирит /nəkirit/ ныкинык /nəkinək/ кӆиӈле /kɬiŋle/ ingwe /iŋʷə/ රෑ /ræː/ notte /ˈnɔttə/ unuk /unuk/
Mưa иԓииԓ /iɬiːɬ/ муӄэмуӄ /muqemuq/ чуфчуф /tʃuɸtʃuɸ/ kwatye /kʷatʲə/ වැස්ස /ˈʋæsːə/ chiòve /ˈkjɔːvə/ ellalluk /əɬːaɬuk/
Tuyết ыʼԓьыԓ /əʔɬəɬ/ гʼылгʼыл /ʕəlʕəl/ ӄәллал /qəllal/ — හිම /himə/ neve /ˈneːvə/ qanikcaq /qaniktʃaq/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap