Кетш мицӏ

Tiếng Khinalug

Caucasus Đông Bắc (ngôn ngữ biệt lập trong nhóm Lezgi / nhánh độc lập)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (ngôn ngữ biệt lập trong nhóm Lezgi / nhánh độc lập) Người nói~3K Chữ viếtCyrillic / Latin (gần đây) Quốc giaAzerbaijan (huyện Quba) Ngôn ngữ chính thứcKhông (sử dụng địa phương ở cấp làng) ISO 639-3kjj Glottocodekhin1240

Tiếng Khinalug (tự danh Kətş micI «tiếng Khinalug») là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz được khoảng 3.000 dân làng nói tại ngôi làng miền núi biệt lập Khinalug ở miền bắc Azerbaijan. Từ lâu được xếp vào nhóm Lezgic, nay nó được nhiều người coi là một nhánh độc lập — một ngôn ngữ biệt lập thực thụ trong ngữ hệ — với bốn lớp danh từ và khoảng 18 cách. Bị cô lập ở độ cao trên 2.300 m trong phần lớn thời gian trong năm, ngôi làng đã bảo tồn một tầng từ vựng độc đáo và một hệ thống âm thanh cực kỳ bảo thủ; một chính tả Latinh đã được nhóm của Kibrik ở Moskva phát triển vào năm 2007 cùng với các giáo viên địa phương.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Khinalug →

87 từ cốt lõi trong tiếng Khinalug

Nước

хьу

xu

Lửa

чӏаь

tʃʼæ

Mặt trời

ынкь

ɨnqʼ

Mặt trăng

вацӏ

vatsʼ

Sao

пхунцӏ

pχuntsʼ

Đêm

сан

san

Mưa

кьула

qʼula

Tuyết

ккыза

kːɨza

Gió

кулак

kʰulakʰ

Đất

инччи

intʃːi

Đá

кӏачӏын

kʼatʃʼɨn

Núi

мыда

mɨda

Biển

даьрйаьгь

dærjæh

Mẹ

даьдаь

dædæ

Cha

бый

bɨj

Con gái

риши

riʃi

Tôi

зы

zɨ

Bạn

вы

vɨ

Chúng ta

кин / йир

kʰin / jir

Tên

цӏу

tsʼu

Người

хӏаьдми

ħædmi

Đầu

микӏир

mikʼir

Mắt

пил

pʰil

Tai

тӏоп

tʼopʰ

Mũi

кӏытыр

kʼɨtʰɨr

Miệng

мац

mats

Răng

цулоз

tsuloz

Lưỡi

мицӏ

mitsʼ

Tay

кул

kʰul

Bàn chân

анк

ankʰ

Tim

унг

uŋɡ

Xương

инкӏ

inkʼ

Máu

пӏи

pʼi

Yêu

—

—

Cây

вишаь

viʃæ

Chó

пхра

pχra

Mèo

—

—

Cá

балыгъ

balɨʁ

Chim

къуш

quʃ

Bướm

каьпаьнаьг

kʰæpʰænæɡ

Trứng

кӏаз

kʼaz

Gấu

псы

psɨ

Ngựa

пши

pʃi

Nhà

цӏва

tsʼwa

Sữa

ал

al

Mật ong

нуьцӏ

nytsʼ

Muối

кьаь

qʼæ

Rượu vang

чахыр

tʃaχɨr

Gạo

ппарынцӏ

pːarɨntsʼ

Sắt

ура

ura

Bánh xe

чарх

tʃarχ

Lụa

ипаьг

ipʰæɡ

Sách

кичеб

kʰitʃeb

Ăn

кьандаь

qʼandæ

Uống

цуври

tsuvri

Ngủ

мишкири

miʃkiri

Một

са

sa

Hai

кӏу

kʼu

Ba

пшва

pʃʷa

Bốn

онгъ

onʁ

Năm

пхьу

pxu

Trăm

пан

pʰan

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

ксан

ksan

Mới

таза

tʰaza

Đỏ

ццыма

tsɨma

Trắng

хьырыцӏ

xɨrɨtsʼ

Đen

мичӏаь

mitʃʼæ

Xanh lá

сыб

sɨb

Xanh lam

цӏарцӏар

tsʼartsʼar

Chim cu cu

кокку

kʰokːu

Đường

къаьнд

qænd

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Caucasus Đông Bắc (ngôn ngữ biệt lập trong nhóm Lezgi / nhánh độc lập)

Nghĩa Tiếng KhinalugTiếng KrytsTiếng BudukhTiếng AndiTiếng Albania KavkazTiếng TsakhurTiếng Yuchi
Nước хьу /xu/ xəd /xæd/ хьад /xad/ лъен /ɬen/ xe /xe/ хьян /xjan/ tse /tse/
Lửa чӏаь /tʃʼæ/ tsʼə /tsʼæ/ цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ ow /u/ цӏа /tsʼa/ ʼyati /ʔjati/
Mặt trời ынкь /ɨnqʼ/ virağ /viraʁ/ вирагъ /viraʁ/ миллӏи /milːi/ beɣ /beɣ/ верыгъ /werɨʁ/ tso /tso/
Mặt trăng вацӏ /vatsʼ/ vəz /væz/ вез /vez/ борцӏцӏо /bortsʼːo/ ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ ваз /waz/ shafa /ʃafa/
Sao пхунцӏ /pχuntsʼ/ ħəçʼ /ħætʃʼ/ хӏачӏ /ħatʃʼ/ цӏцӏа /tsʼːa/ — /—/ хаӏне /χaˤne/ weʼyv /weʔjʌ̃/
Đêm сан /san/ yif /jif/ йудженджидж /judʒendʒidʒ/ релъо /reɬo/ šow /ʃu/ хаӏм /χaˤm/ pado /pado/
Mưa кьула /qʼula/ çʼebic /tʃʼebidʒ/ маф /maf/ цӏцӏа /tsʼːa/ — гʼогъуй /ɡʲoʁuj/ —
Tuyết ккыза /kːɨza/ yiz /jiz/ йиз /jiz/ анзи /anzi/ — йиз /jiz/ sta /sta/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap