Mulam

Tiếng Mục Lão

Kra-Dai (Kam-Sui)

Ngữ hệKra-Dai (Kam-Sui) Người nói~90K (Mulam nationality ~220K, 2010) Chữ viếtkhông có chữ viết Quốc giaTrung Quốc (Guangxi: Luocheng, Yishan; Guizhou) Ngôn ngữ chính thứcKhông (recognized minority nationality; ngôn ngữ không có chữ viết) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3mlm

Được nói ở huyện tự trị dân tộc Mục Lão La Thành thuộc miền bắc Quảng Tây, Trung Quốc, tiếng Mục Lão là một ngôn ngữ Kam-Sui thuộc ngữ hệ Kra-Dai, đứng cạnh tiếng Mao Nam và tiếng Thủy trong cùng nhánh. Dân tộc Mục Lão có khoảng 220.000 người theo điều tra dân số năm 2010 và ngôn ngữ này có chừng 100.000 người nói, nhưng cũng như các láng giềng, nó phần lớn không còn được truyền lại cho trẻ em. Người Mục Lão đã song ngữ với phương ngữ Hán địa phương từ lâu, và vì thế tiếng Mục Lão mang một lớp dày từ mượn Hán. Ngôn ngữ này không có chữ viết; các dạng từ ở hàng này được ghi bằng trị số thanh điệu Chao.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mục Lão →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mục Lão

Nước

nəm4

nəm˨˦

Lửa

fi1

fi˦˨

Mặt trời

thəu5 fan1

tʰəu˦˦ fan˦˨

Mặt trăng

kɣa:ŋ1 njen2

kɣaːŋ˦˨ njen˩˨˩

Sao

la:k8 m̥ət7

laːk˩˩ m̥ət˥˥

Đêm

mu2

mu˩˨˩

Mưa

kwən1

kwən˦˨

Tuyết

nui1

nui˦˨

Gió

ləm2

ləm˩˨˩

Đất

na:m6

naːm˩˩

Đá

tui2

tui˩˨˩

Núi

pɣa1

pɣa˦˨

Biển

hai3

hai˥˧

Mẹ

ni4

ni˨˦

Cha

pu4

pu˨˦

Con gái

la:k8 ʔja:k7

laːk˩˩ ʔjaːk˦˨

Tôi

həi2

həi˩˨˩

Bạn

ȵa2

ȵa˩˨˩

Chúng ta

hɣa:u6 / niu2

hɣaːu˩˩ / niu˩˨˩

Tên

ʔɣa:n1

ʔɣaːn˦˨

Người

śən1

ɕən˦˨

Đầu

kɣo3

kɣo˥˧

Mắt

l̥a1

l̥a˦˨

Tai

khɣa1

kʰɣa˦˨

Mũi

kə5 naŋ1

kə˦˦ naŋ˦˨

Miệng

pa:k7

paːk˦˨

Răng

fan1

fan˦˨

Lưỡi

ma2

ma˩˨˩

Tay

nja2

nja˩˨˩

Bàn chân

tin1

tin˦˨

Tim

—

—

Xương

hɣa:k7

hɣaːk˦˨

Máu

phɣa:t7

pʰɣaːt˦˨

Yêu

—

—

Cây

mai4

mai˨˦

Chó

ŋ̊wa1

ŋ̊wa˦˨

Mèo

—

—

Cá

məm6

məm˩˩

Chim

nɔk8

nɔk˩˨

Bướm

wa3

wa˥˧

Trứng

kɣəi5

kɣəi˦˦

Gấu

jɔŋ2

jɔŋ˩˨˩

Ngựa

ma4

ma˨˦

Nhà

ɣa:n2

ɣaːn˩˨˩

Sữa

ne6

ne˩˩

Muối

cwa1

cwa˦˨

Gạo

hu3

hu˥˧

Sắt

khat7

kʰat˥˥

Bánh xe

lan2 tshja1

lan˩˨˩ tsʰja˦˨

Lụa

tsau2

tsau˩˨˩

Sách

lɛ2

lɛ˩˨˩

Ăn

tsa:n1

tsaːn˦˨

Uống

hɣop7

hɣop˥˥

Ngủ

nun2

nun˩˨˩

Một

n̥a:u3

n̥aːu˥˧

Hai

ɣa2

ɣa˩˨˩

Ba

ta:m1

taːm˦˨

Bốn

ti5

ti˦˦

Năm

ŋɔ4

ŋɔ˨˦

Trăm

fɛ:k7

fɛːk˦˨

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

i1

i˦˨

Mới

m̥ai5

m̥ai˦˦

Đỏ

l̥a:n3

l̥aːn˥˧

Trắng

pa:k8

paːk˩˩

Đen

nam1

nam˦˨

Xanh lá

śau1

ɕau˦˨

Xanh lam

phoŋ3

pʰoŋ˥˧

Đường

ta:ŋ2

taːŋ˩˨˩

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai (Kam-Sui)

Nghĩa Tiếng Mục LãoTiếng Mao NamTiếng ThủyTiếng Đồng NamTiếng Lê HaTiếng Xa Ho NeTiếng Cờ Lao Trung bộ
Nước nəm4 /nəm˨˦/ nam3 /nam˥˩/ nam3 /nam˧˧/ nɐm31 /nɐm˧˩/ nom3 /nom˩˩/ ɔŋ31 /ɔŋ˧˩/ əɯ55 /əɯ˥˥/
Lửa fi1 /fi˦˨/ vi1 /vi˦˨/ vi1 /vi˩˩/ pui55 /pui˥˥/ fei1 /fei˥˧/ tʰɔ54 /tʰɔ˥˦/ pai33 /pai˧˧/
Mặt trời thəu5 fan1 /tʰəu˦˦ fan˦˨/ la:k8 van1 /laːk˨˦ van˦˨/ ⁿda1 van1 /ⁿda˩˩ van˩˩/ ta53 mən55 /ta˥˧ mən˥˥/ tsha1 hwan1 /tsʰa˥˧ hwan˥˧/ lɔk22 kɔ44 /lɔk˨˨ kɔ˦˦/ — /—/
Mặt trăng kɣa:ŋ1 njen2 /kɣaːŋ˦˨ njen˩˨˩/ ni4 njen2 /ni˨˦ njen˨˧˩/ njen2 /njen˧˩/ kwaŋ55 ɲan55 /kwaŋ˥˥ ɲan˥˥/ ȵa:n1 /ȵaːn˥˧/ paŋ44 kɔ44 le11 /paŋ˦˦ kɔ˦˦ le˩˩/ tsu33 /tsu˧˧/
Sao la:k8 m̥ət7 /laːk˩˩ m̥ət˥˥/ zət7 /zət˥˥/ zət7 /zət˥˥/ ɕət55 /ɕət˥˥/ ra:u1 /raːu˥˧/ le11 taŋ22 /le˩˩ taŋ˨˨/ lei31 tsu33 /lei˧˩ tsu˧˧/
Đêm mu2 /mu˩˨˩/ ʔȵam5 /ʔȵam˦˦/ saan2 /saːn˧˩/ ɲɐm53 /ɲɐm˥˧/ tshop7 /tsʰop˥˥/ mɤŋ11 kaŋ54 /mɤŋ˩˩ kaŋ˥˦/ men33 si44 /men˧˧ si˦˦/
Mưa kwən1 /kwən˦˨/ fin1 /fin˦˨/ fən1 /fən˩˩/ pjən55 /pjən˥˥/ fun1 /fun˥˧/ lɤŋ44 /lɤŋ˦˦/ mei44 zau44 /mei˦˦ zau˦˦/
Tuyết nui1 /nui˦˨/ tɕu5 /tɕu˦˦/ ʔnui1 /ʔnui˩˩/ nui55 /nui˥˥/ — — nai31 /nai˧˩/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap