Thok Nath

Tiếng Nuer

Nile-Sahara (phía tây Nilotic)

Ngữ hệNile-Sahara (phía tây Nilotic) Người nói~1.5M Chữ viếtLatin (có dấu phụ) Quốc giaNam Sudan, Ethiopia Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nus

Tiếng Nuer (Thok Naath) gần với tiếng Dinka và chia sẻ nhiều từ vựng cơ bản; người nói hai ngôn ngữ có thể hiểu nhau ở mức độ nhất định. Đối lập độ dài nguyên âm rất nổi bật.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nuer →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nuer

Nước

pi

pi

Lửa

mäc

mɛtʃ

Mặt trời

caŋ

tʃaŋ

Mặt trăng

pay

paj

Sao

räl

ral

Đêm

wɛr

wɛr

Mưa

nhiaal

n̪iaːl

Gió

jiom

dʒiom

Đất

piny

piɲ

Đá

päm

pam

Biển

bar

bar

Mẹ

maar

maːr

Cha

gwaar

ɡwaːr

Con gái

nya

ɲa

Tôi

ɣän

ɣan

Bạn

jin

jin

Chúng ta

kɔn

kɔn

Tên

ciot

tɕɔːt

Người

raan

raːn

Đầu

wic

witʃ

Mắt

waŋ

waŋ

Tai

jith

dʒiθ

Mũi

wum

wum

Miệng

thok

t̪ɔk

Răng

lei

lei

Lưỡi

lɛp

lɛpʰ

Tay

tet

tet

Bàn chân

cio̱o̱k

tɕɔːk

Tim

lëŋ

lɛŋ

Xương

cɔɣ

tʃɔɣ

Máu

riɛm

riɛm

Yêu

nhok

nok

Cây

jïath

dʒiat̪

Chó

jiek

dʒiek

Mèo

gec

ɡetʃ

Cá

rec

rɛtʃ

Chim

dit

dit

Bướm

del kwoth

dɛl kwɔt̪

Trứng

tuoŋ

tuɔŋ

Ngựa

jio̱k tuɔ̱ruɔ̱k

dʒiɔk tuɔruɔk

Nhà

dööl

dɔːl

Sữa

cak

tʃak

Mật ong

tuaar

tuaːr

Muối

milɛ

milɛ

Rượu vang

kɔaŋ

kɔaŋ

Sắt

yiëëth

jiɛːt̪

Bánh xe

wil

wil

Sách

bok

bɔk

Ăn

cam

tʃam

Uống

math

mat̪

Ngủ

nin

nin

Một

kɛl

kɛl

Hai

rew

rɛw

Ba

diɔ̱k

dijɔk

Bốn

ŋuan

ŋwan

Năm

dhieec

ɟiec

Trăm

kuɔ̱r

kuɔr

Xin chào

malɛ

malɛ

Cảm ơn

lɛrnyä

lɛrɲa

Tốt

gɔaa

ɡɔaː

Đỏ

lual

lual

Trắng

bor

bor

Đen

car

tʃar

Xanh lá

tɔc

tɔtʃ

Xanh lam

yiel

jiel

99

jiɛn bäŋuan wi̱cdɛ bäŋuan

ɟiɛn bʌŋwan wicdɛ bʌŋwan

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nile-Sahara (phía tây Nilotic)

Nghĩa Tiếng NuerTiếng DinkaTiếng AnuakTiếng LangoTiếng AcholiTiếng LuoTiếng Khmer cổ
Nước pi /pi/ piu /piu/ pii /piː/ pii /piː/ pii /piː/ pi /pi/ ទឹក /dɪk/
Lửa mäc /mɛtʃ/ mac /matʃ/ mac /matʃ/ mac /matʃ/ mac /matʃ/ mach /matʃ/ ភ្លើង /wlɤːŋ/
Mặt trời caŋ /tʃaŋ/ akɔ̈l /akɔl/ ceeŋ /tʃeːŋ/ ceŋ /tʃɛŋ/ ceng /tʃɛŋ/ chiengʼ /tʃiɛŋ/ ព្រះអាទិត្យ /wrah ʔaˈdɪt/
Mặt trăng pay /paj/ pɛɛi /pɛːi/ dwee /dweː/ dwe /dwe/ dwe /dwe/ dwe /dwe/ ខែ /kʰɛː/
Sao räl /ral/ kuel /kwɛl/ cero /tʃero/ lakalatwe /lakalatwɛ/ lakalatwe /lakalatwɛ/ sulwe /sulwɛ/ ផ្កាយ /pkaːj/
Đêm wɛr /wɛr/ wakɔu /wakɔu/ wɛr /wɛr/ owuor /owuor/ dyewor /dʲɛwor/ otieno /otiɛno/ យប់ /jɔp/
Mưa nhiaal /n̪iaːl/ deng /deŋ/ — kot /kot/ kot /kot/ koth /kɔθ/ ផ្លេង /pʰleːŋ/
Gió jiom /dʒiom/ yom /jom/ yamo /jamo/ yamo /jamo/ yamo /jamo/ yamo /jamo/ ខ្យល /kʰjɔl/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap