Reʻo Paʻumotu

Tiếng Tuamotuan

Nam Đảo (Polynesia)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia) Người nói~6K Chữ viếtLatin (macron ā ē ī ō ū for long vowels, or doubled vowels; ' for glottal stop) Quốc giaFrench Polynesia Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ vùng được công nhận tại Polynésie thuộc Pháp; không chính thức nhưng do Académie pa'umotu (Kāruru vānaga, thành lập 2008) theo dõi

Tiếng Tuamotu, còn gọi là Pa'umotu hoặc Reo Pa'umotu (ISO 639-3: pmt), là một ngôn ngữ Đông Polynesia được sử dụng tại quần đảo Tuamotu thuộc Polynesia thuộc Pháp. Ngôn ngữ này gồm bảy khu vực ngôn ngữ địa phương—Tapuhoe, Maragai, Mihiroa, Vāhitu, Fagatau, Parata và Nāpuka—phân bố trên các đảo san hô vòng cách xa nhau của quần đảo. Ngôn ngữ đang bị đe dọa: người lớn, đặc biệt là thế hệ ông bà, vẫn sử dụng, nhưng ngày càng ít trẻ em nắm vững ngôn ngữ tại nhà, trong khi tiếng Tahiti và tiếng Pháp chiếm ưu thế trong nhiều môi trường công cộng. Tiếng Tuamotu được viết bằng hệ chính tả Latinh đánh dấu độ dài nguyên âm và âm tắc thanh hầu. Học viện Kāruru Vānaga, thành lập năm 2008, hoạt động để chuẩn hóa ngôn ngữ, khuyến khích giảng dạy và hỗ trợ truyền dạy; các chương trình học được điều chỉnh cho địa phương cũng cung cấp tài liệu học tiếng Pa'umotu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tuamotuan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tuamotuan

Nước

vai

vai

Lửa

ahi

ahi

Mặt trời

rā

raː

Mặt trăng

marama

marama

Sao

fetū

fetuː

Đêm

pō

poː

Mưa

ua

ua

Gió

matangi

mataŋi

Đất

repo

repo

Đá

pōfatu

poːfatu

Núi

māunga

maːuŋa

Biển

tai

tai

Mẹ

metua vahine

metua vahine

Cha

metua tāne

metua taːne

Con gái

tamahine

tamahine

Tôi

au

au

Bạn

koe

koe

Chúng ta

tātou / mātou

taːtou / maːtou

Tên

ingoa

iŋoa

Người

tangata

taŋata

Đầu

upoko

upoko

Mắt

mata

mata

Tai

taringa

tariŋa

Mũi

ihu

ihu

Miệng

vaha

vaha

Răng

niho

niho

Lưỡi

arero

aɾeɾo

Tay

rima

rima

Bàn chân

vae

vae

Tim

hōupo

hoːupo

Xương

ivi

ivi

Máu

toto

toto

Phân

tūtae

tuːtae

Yêu

aroha

aroha

Cây

rākau

raːkau

Chó

kuri

kuri

Mèo

—

—

Cá

ika

ika

Chim

manu

manu

Bướm

pepe

pepe

Trứng

tōuo

toːuo

Ngựa

puārehenua

puaːrehenua

Nhà

fare

fare

Muối

miti

miti

Sắt

kāuri

kaːuri

Bánh xe

huira

huira

Sách

puta

puta

Ăn

kai

kai

Uống

inu

inu

Ngủ

moe

moe

Một

tahi

tahi

Hai

rua

rua

Ba

toru

toɾu

Bốn

hā

haː

Năm

rima

ɾima

Trăm

hānere

haːnere

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

maitaki

maitaki

Mới

hoou

hoou

Đỏ

kura

kuɾa

Trắng

tea

tea

Đen

kere

kere

Xanh lá

matie

matie

Xanh lam

ninamu

ninamu

Cam

anani

anani

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Polynesia)

Nghĩa Tiếng TuamotuanTiếng Māori Quần đảo CookTiếng PukapukaTiếng MarquesaTiếng RapanuiTiếng TokelauTiếng Tuvalu
Nước vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa ahi /ahi/ aʻi /aʔi/ awi /awi/ ahi /ahi/ ahi /ahi/ afi /afi/ afi /afi/
Mặt trời rā /raː/ rā /raː/ la /la/ ʻoumati /ʔoumati/ raʻā /ɾaʔaː/ lā /laː/ laa /laː/
Mặt trăng marama /marama/ marama /marama/ malama /malama/ mahina /mahina/ mahina /mahina/ māhina /maːhina/ masina /masina/
Sao fetū /fetuː/ etū /etuː/ wetū /wetuː/ fetuʻu /fetuʔu/ hetuʻu /hetuʔu/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/
Đêm pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/
Mưa ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/
Gió matangi /mataŋi/ matangi /mataŋi/ matangi /mataŋi/ metani /metani/ tokerau /tokeɾau/ matagi /mataŋi/ matagi /mataŋi/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap