Vagahau Niue

Tiếng Niue

Nam Đảo (Polynesia, Tonga)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia, Tonga) Người nói~9K Chữ viếtLatin Quốc giaNiue, New Zealand Ngôn ngữ chính thứcNiue Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3niu

Tiếng Niue là ngôn ngữ của đảo quốc nhỏ Niue ở Thái Bình Dương, gần với tiếng Tonga. Phần lớn người nói cư trú tại New Zealand và được giảng dạy ở một số trường. Bảo tồn nhiều đặc điểm Polynesia cổ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Niue →

87 từ cốt lõi trong tiếng Niue

Nước

vai

vai

Lửa

afi

afi

Mặt trời

lā

laː

Mặt trăng

mahina

mahina

Sao

fetū

fetuː

Đêm

pō

poː

Mưa

ua

ua

Tuyết

kiona

kiona

Gió

matagi

mataŋi

Đất

kelekele

kelekele

Đá

maka

maka

Núi

mouga

mouŋa

Biển

tahi

tahi

Mẹ

matua fifine

matua fifine

Cha

matua taane

matua taːne

Con gái

tama fifine

tama fifine

Tôi

au

au

Bạn

koe

koe

Chúng ta

tautolu / mautolu

tautolu / mautolu

Tên

higoa

hiŋoa

Người

tagata

taŋata

Đầu

ulu

ulu

Mắt

mata

mata

Tai

taliga

taliŋa

Mũi

ihu

ihu

Miệng

gutu

ŋutu

Răng

nifo

nifo

Lưỡi

alelo

alelo

Tay

lima

lima

Bàn chân

hui

hui

Tim

atevili

atevili

Xương

hui

hui

Máu

toto

toto

Phân

tē

teː

Yêu

fakaalofa

fakaalofa

Cây

akau

akau

Chó

kuli

kuli

Mèo

pusi

pusi

Cá

ika

ika

Chim

manu

manu

Bướm

pepe

pepe

Trứng

fua moa

fua moa

Gấu

urosa

urosa

Ngựa

solofanua

solofanua

Nhà

fale

fale

Sữa

huhu

huhu

Mật ong

meli

meli

Muối

masima

masima

Rượu vang

uaina

uaina

Gạo

laisi

laisi

Sắt

lapatoa

lapatoa

Bánh xe

veli

veli

Lụa

silika

silika

Sách

tohi

tohi

Ăn

kai

kai

Uống

inu

inu

Ngủ

mohe

mohe

Một

taha

taha

Hai

ua

ua

Ba

tolu

tolu

Bốn

fā

faː

Năm

lima

lima

Trăm

teau

teau

Xin chào

fakaalofa atu

fakaalofa atu

Cảm ơn

fakaaue

fakaaue

Tốt

mitaki

mitaki

Mới

foou

foou

Đỏ

kula

kula

Trắng

tea

tea

Đen

uli

uli

Xanh lá

lanu laukou

lanu laukou

Xanh lam

lanu moana

lanu moana

Máy tính

komopiuta

komopiuta

Trà

tī

tiː

Cà phê

kofe

kofe

Đường

suka

suka

Cam

moli

moli

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Polynesia, Tonga)

Nghĩa Tiếng NiueTiếng TuvaluTiếng TokelauTiếng SamoaTiếng TongaTiếng PukapukaTiếng Wallis
Nước vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/ vai /vai/
Lửa afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ awi /awi/ afi /afi/
Mặt trời lā /laː/ laa /laː/ lā /laː/ lā /laː/ laʻā /laʔaː/ la /la/ laʻā /laʔaː/
Mặt trăng mahina /mahina/ masina /masina/ māhina /maːhina/ māsina /maːsina/ māhina /maːhina/ malama /malama/ māhina /maːhina/
Sao fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetuʻu /fetuʔu/ wetū /wetuː/ fetuʻu /fetuʔu/
Đêm pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pōʻuli /poːʔuli/
Mưa ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ʻuha /ʔuha/ ua /ua/ ʻua /ʔua/
Tuyết kiona /kiona/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ sinou /sinou/ kīona /kiːona/ nive /nive/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap