Te Reo Māori

Tiếng Māori

Nam Đảo (Polynesia)

Ngữ hệNam Đảo (Polynesia) Người nói~186K Chữ viếtLatin Quốc giaNew Zealand Ngôn ngữ chính thứcNew Zealand Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3mri

Còn gọi là: Maori

Tiếng Māori (te reo Māori) là một ngôn ngữ Polynesia Đông, ngôn ngữ bản địa của New Zealand (Aotearoa), với khoảng 186.000 người nói (điều tra dân số 2018; khoảng 50.000 người dùng thành thạo hằng ngày, cộng thêm lượng người học đông hơn nhiều). Theo Đạo luật Te Reo Māori năm 1987, nó là ngôn ngữ chính thức cùng tiếng Anh và Ngôn ngữ Ký hiệu New Zealand, và được công nhận là báu vật (taonga) được Hiệp ước Waitangi năm 1840 bảo vệ. Về ngôn ngữ học, tiếng Māori có quan hệ gần với tiếng Māori quần đảo Cook, tiếng Tahiti và tiếng Hawaii trong nhánh Polynesia Đông — các nhà hàng hải Polynesia đến New Zealand vào khoảng năm 1250-1300 từ Đông Polynesia. Chính tả Latinh do các nhà truyền giáo xây dựng từ năm 1814, được cuốn vỡ lòng của Williams năm 1820 hoàn thiện; dùng 5 nguyên âm (a/e/i/o/u, dạng dài đánh dấu bằng dấu ngang trên: ā/ē/ī/ō/ū) và 10 phụ âm, trật tự động từ đứng đầu (VSO). Một cuộc hồi sinh lớn diễn ra từ thập niên 1980 qua kōhanga reo (các trường mầm non “tổ ngôn ngữ”, lập năm 1982), trường kura kaupapa Māori, Đài Truyền hình Māori (2004) và Ủy ban Ngôn ngữ Māori (Te Taura Whiri).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Māori →

87 từ cốt lõi trong tiếng Māori

Nước

wai

wai

Lửa

ahi

ahi

Mặt trời

rā

ɾaː

Mặt trăng

marama

maɾama

Sao

whetū

ɸetuː

Đêm

pō

poː

Mưa

ua

ua

Tuyết

hukarere

hukaɾeɾe

Gió

hau

hau

Đất

oneone

oneone

Đá

kōhatu

koːhatu

Núi

maunga

mauŋa

Biển

moana

moana

Mẹ

whaea

ɸaea

Cha

matua

matua

Con gái

tamāhine

tamaːhine

Tôi

au

au

Bạn

koe

koe

Chúng ta

tātou / mātou

taːtou / maːtou

Tên

ingoa

iŋoa

Người

tangata

taŋata

Đầu

upoko

upoko

Mắt

karu

kaɾu

Tai

taringa

taɾiŋa

Mũi

ihu

ihu

Miệng

waha

waha

Răng

niho

niho

Lưỡi

arero

aɾeɾo

Tay

ringa

ɾiŋa

Bàn chân

waewae

waewae

Tim

ngākau

ŋaːkau

Xương

kōiwi

koːiwi

Máu

toto

toto

Phân

tūtae

tuːtae

Yêu

aroha

aɾoha

Cây

rākau

ɾaːkau

Chó

kurī

kuɾiː

Mèo

ngeru

ŋeɾu

Cá

ika

ika

Chim

manu

manu

Bướm

pūrerehua

puːɾeɾehua

Trứng

hēki

heːki

Gấu

pea

pea

Ngựa

hōiho

hoːiho

Nhà

whare

ɸaɾe

Sữa

miraka

miɾaka

Mật ong

miere

mieɾe

Muối

tote

tote

Rượu vang

wāina

waːina

Gạo

raihi

ɾaihi

Sô-cô-la

tiakarete

tiakaɾete

Sắt

rino

ɾino

Bánh xe

wīra

wiːɾa

Lụa

hiraka

hiɾaka

Sách

pukapuka

pukapuka

Ăn

kai

kai

Uống

inu

inu

Ngủ

moe

moe

Một

tahi

tahi

Hai

rua

ɾua

Ba

toru

toɾu

Bốn

whā

ɸaː

Năm

rima

ɾima

Trăm

rau

ɾau

Xin chào

kia ora

kia oɾa

Cảm ơn

ngā mihi

ŋaː mihi

Tốt

pai

pai

Mới

hou

hou

Đỏ

whero

ɸeɾo

Trắng

mā

maː

Đen

mangu

maŋu

Xanh lá

kākāriki

kaːkaːɾiki

Xanh lam

kahurangi

kahuɾaŋi

Chim cu cu

koekoeā

koekoeaː

Gâu gâu

au au

au au

Máy tính

rorohiko

ɾoɾohiko

Wifi

ahokore

ahokoɾe

Sushi

huhi

huhi

Trà

tī

tiː

Cà phê

kawhe

kaɸe

Đường

huka

huka

Cam

ārani

aːɾani

99

iwa tekau mā iwa

iwa tekau maː iwa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Polynesia)

Nghĩa Tiếng MāoriTiếng TuamotuanTiếng Māori Quần đảo CookTiếng RapanuiTiếng PukapukaTiếng MarquesaTiếng Tokelau
Nước wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa ahi /ahi/ ahi /ahi/ aʻi /aʔi/ ahi /ahi/ awi /awi/ ahi /ahi/ afi /afi/
Mặt trời rā /ɾaː/ rā /raː/ rā /raː/ raʻā /ɾaʔaː/ la /la/ ʻoumati /ʔoumati/ lā /laː/
Mặt trăng marama /maɾama/ marama /marama/ marama /marama/ mahina /mahina/ malama /malama/ mahina /mahina/ māhina /maːhina/
Sao whetū /ɸetuː/ fetū /fetuː/ etū /etuː/ hetuʻu /hetuʔu/ wetū /wetuː/ fetuʻu /fetuʔu/ fetū /fetuː/
Đêm pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/
Mưa ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/
Tuyết hukarere /hukaɾeɾe/ — kiona /kiona/ — kīona /kiːona/ — kiona /kiona/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Māori
Kei te hiahia au ki te whakamātau i tētahi hūtu i kitea i tētahi toa i mua i te hōtēra
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Māori
Kei te hiahia au ki te whakamātau i tētahi hūtu i kitea i tētahi toa i mua i te hōtēra
Ou te manaʻo e faʻataʻitaʻi se ofutino na ou vaʻaia i se faleoloa i luma o le faletalimalo
Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap