Runa simi

Tiếng Quechua cổ điển

Quechua · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệQuechua Người nóiTuyệt chủng (~thế kỷ 15-16; phương ngữ Quechua hiện đại phái sinh) Chữ viếtKhông có chữ viết riêng (Inca dùng khipu - dây thắt nút); chữ Latin sau khi tiếp xúc với người Tây Ban Nha Quốc giaĐế quốc Inca (Tawantinsuyu): Peru, Bolivia, Ecuador, Chile, Argentina Ngôn ngữ chính thứcngôn ngữ hành chính chung của Đế quốc Inca Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3qwc

Tiếng Quechua cổ điển (Runa simi) là ngôn ngữ chung của Đế quốc Inca (Tawantinsuyu) trong các thế kỷ 15-16. Inca không có chữ viết chính thức mà dùng khipu (dây thắt nút). Tiếng Quechua Cuzco hiện đại là biến thể gần gũi nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Quechua cổ điển →

87 từ cốt lõi trong tiếng Quechua cổ điển

Nước

unu

unu

Lửa

nina

nina

Mặt trời

inti

inti

Mặt trăng

killa

kiʎa

Sao

quyllur

qojʎur

Đêm

tuta

tuta

Mưa

para

para

Tuyết

ritʼi

ɾitʼi

Gió

wayra

ˈwajra

Đất

allpa

alʲpa

Đá

rumi

rumi

Núi

urqu

orqo

Biển

mama qucha

mama qotʃa

Mẹ

mama

mama

Cha

yaya

jaja

Con gái

ususi

ususi

Tôi

ñuqa

ɲoqa

Bạn

qam

qam

Chúng ta

ñuqanchik / ñuqayku

ɲoqantʃik / ɲoqajku

Tên

suti

suti

Người

runa

runa

Đầu

uma

uma

Mắt

ñawi

ɲawi

Tai

rinri

ɾinri

Mũi

sinqa

siŋqa

Miệng

simi

simi

Răng

kiru

kiɾu

Lưỡi

qallu

qaʎu

Tay

maki

maki

Bàn chân

chaki

tʃaki

Tim

sunqu

suŋqu

Xương

tullu

tuʎu

Máu

yawar

jawar

Phân

aka

ˈaka

Yêu

munay

munaj

Cây

sachʼa

satʃʼa

Chó

allqu

aʎqu

Mèo

misi

misi

Cá

challwa

tʃaʎwa

Chim

pisqu

pisqu

Bướm

pillpintu

piʎpintu

Trứng

runtu

ɾuntu

Gấu

ukumari

ukumaɾi

Nhà

wasi

wasi

Sữa

ñukñu

ɲukɲu

Mật ong

miskʼi

miskʼi

Muối

kachi

katʃi

Sắt

qʼillay

qʼiʎaj

Sách

qillqa

qiʎqa

Ăn

mikhuy

mikʰuj

Uống

upyay

upjaj

Ngủ

puñuy

puɲuj

Một

huk

huk

Hai

iskay

iskaj

Ba

kimsa

kimsa

Bốn

tawa

tawa

Năm

pichqa

pitʃqa

Trăm

pachak

patʃak

Xin chào

rimaykullayki

rimajkuʎajki

Cảm ơn

añay

aɲaj

Tốt

allin

aʎin

Mới

musuq

mosoq

Đỏ

puka

puka

Trắng

yuraq

juraq

Đen

yana

jana

Xanh lá

qumir

qomir

Xanh lam

anqas

anqas

Máy tính

yupana

juˈpana

99

isqun chunka isqunniyuq

isqun tʃunka isqunnijuq

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Quechua

Nghĩa Tiếng Quechua cổ điểnTiếng Quechua CuzcoTiếng Quechua AyacuchoTiếng QuechuaTiếng AymaraTiếng JaqaruTiếng Pintupi-Luritja
Nước unu /unu/ unu /unu/ yaku /jaku/ yaku /jaku/ uma /uma/ uma /uma/ kapi /kapi/
Lửa nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ waru /waɻu/
Mặt trời inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ tjintu /cintu/
Mặt trăng killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ phaxsi /pʰaχsi/ paxshi /paχʃi/ pira /piɻa/
Sao quyllur /qojʎur/ quyllur /ˈqojʎur/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ warawara /waɾawaɾa/ waraxa /waɾaχa/ kililpi /kiˈlilpi/
Đêm tuta /tuta/ tuta /tuta/ tuta /tuta/ tuta /tuta/ aruma /aruma/ aruma /aruma/ munga /muŋa/
Mưa para /para/ para /ˈpara/ para /ˈpaɾa/ para /ˈpaɾa/ jallu /ˈxaʎu/ jallu /haʎu/ —
Tuyết ritʼi /ɾitʼi/ ritʼi /ritʼi/ rasu /ɾasu/ ritʼi /ɾitʼi/ khunu /kʰunu/ khunu /kʰunu/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap