Chanka Runasimi

Tiếng Quechua Ayacucho

Quechua (Nam, Chanka)

Ngữ hệQuechua (Nam, Chanka) Người nói~900K Chữ viếtLatin Quốc giaPeru (vùng Ayacucho) Ngôn ngữ chính thứcPeru (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3quy

Tiếng Quechua Ayacucho (Chanka Quechua) là biến thể Quechua Nam chính ở miền trung Peru. Khác với Quechua Cuzco, không có âm bật hơi hay âm tống, nên kho âm vị "thuần khiết" hơn. Cũng được coi là chuẩn văn học của Quechua Nam.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Quechua Ayacucho →

87 từ cốt lõi trong tiếng Quechua Ayacucho

Nước

yaku

jaku

Lửa

nina

nina

Mặt trời

inti

inti

Mặt trăng

killa

kiʎa

Sao

quyllur

ˈqujʎuɾ

Đêm

tuta

tuta

Mưa

para

ˈpaɾa

Tuyết

rasu

ɾasu

Gió

wayra

ˈwajɾa

Đất

allpa

aʎpa

Đá

rumi

ˈɾumi

Núi

urqu

uɾqu

Biển

lamar qucha

lamaɾ qutʃa

Mẹ

mama

mama

Cha

tayta

tajta

Con gái

ususi

uˈsusi

Tôi

ñuqa

ˈɲuqa

Bạn

qam

qam

Chúng ta

ñuqanchik / ñuqayku

ɲuˈqantʃik / ɲuˈqajku

Tên

suti

ˈsuti

Người

runa

ɾuna

Đầu

uma

uma

Mắt

ñawi

ɲawi

Tai

rinri

ɾinɾi

Mũi

sinqa

ˈsinqa

Miệng

simi

simi

Răng

kiru

kiɾu

Lưỡi

qallu

qaʎu

Tay

maki

maki

Bàn chân

chaki

tʃaki

Tim

sunqu

suŋqu

Xương

tullu

tuʎu

Máu

yawar

jawaɾ

Phân

aka

aka

Yêu

kuyay

kujaj

Cây

sacha

satʃa

Chó

allqu

aʎqu

Mèo

michi

mitʃi

Cá

challwa

tʃaʎwa

Chim

pisqu

pisqu

Bướm

pillpintu

piʎpintu

Trứng

runtu

ɾuntu

Gấu

ukumari

ukumaɾi

Ngựa

kaballu

kabaʎu

Nhà

wasi

wasi

Sữa

lichi

litʃi

Mật ong

miski

miski

Muối

kachi

ˈkatʃi

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arus

ˈaɾus

Sô-cô-la

chukulati

tʃukuˈlati

Sắt

fierro

ˈfjeɾo

Bánh xe

rueda

ˈɾweda

Lụa

seda

seda

Sách

libru

libɾu

Ăn

mikuy

mikuj

Uống

upyay

upjaj

Ngủ

puñuy

puˈɲuj

Một

huk

huk

Hai

iskay

ˈiskaj

Ba

kimsa

kimsa

Bốn

tawa

tawa

Năm

pichqa

ˈpitʃqa

Trăm

pachak

patʃak

Xin chào

napaykullayki

napajkuʎajki

Cảm ơn

añay

aɲaj

Tốt

allin

aʎin

Mới

musuq

musuq

Đỏ

puka

puka

Trắng

yuraq

ˈjuɾaq

Đen

yana

jana

Xanh lá

qumir

qumiɾ

Xanh lam

anqas

aŋqas

Máy tính

computadora

komputaˈdoɾa

Wifi

Wi-Fi

Trà

tiy

tij

Đường

asukar

aˈsukaɾ

Cam

naranja

99

isqun chunka isqunniyuq

isqun tʃunka isqunnijuq

Dopamine

dopamina

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Quechua (Nam, Chanka)

Nghĩa Tiếng Quechua AyacuchoTiếng QuechuaTiếng Quechua CuzcoTiếng Quechua cổ điểnTiếng AymaraTiếng JaqaruTiếng Papiamento
Nước yaku /jaku/ yaku /jaku/ unu /unu/ unu /unu/ uma /uma/ uma /uma/ awa /awa/
Lửa nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ nina /nina/ kandela /kandela/
Mặt trời inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ inti /inti/ solo /solo/
Mặt trăng killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ killa /kiʎa/ phaxsi /pʰaχsi/ paxshi /paχʃi/ luna /luna/
Sao quyllur /ˈqujʎuɾ/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ quyllur /ˈqojʎur/ quyllur /qojʎur/ warawara /waɾawaɾa/ waraxa /waɾaχa/ strea /ˈstrea/
Đêm tuta /tuta/ tuta /tuta/ tuta /tuta/ tuta /tuta/ aruma /aruma/ aruma /aruma/ nochi /ˈnotʃi/
Mưa para /ˈpaɾa/ para /ˈpaɾa/ para /ˈpara/ para /para/ jallu /ˈxaʎu/ jallu /haʎu/ yobida /jobida/
Tuyết rasu /ɾasu/ ritʼi /ɾitʼi/ ritʼi /ritʼi/ ritʼi /ɾitʼi/ khunu /kʰunu/ khunu /kʰunu/ sneu /sneu/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap