Woleaian

Tiếng Woleai

Nam Đảo (Micronesia)

Ngữ hệNam Đảo (Micronesia) Người nói~1.7–5K L1 (tiếng mẹ đẻ) Chữ viếtLatin / Woleai syllabary (Caroline Island Script, c. 1910–c. 1950, not encoded) Quốc giaMicronesia Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức ở vùng Woleai, bang Yap, Liên bang Micronesia; không chính thức ở cấp quốc gia FSM

Woleaian là một ngôn ngữ Chuuk Hạt nhân thuộc nhánh Châu Đại Dương của hệ Nam Đảo, được sử dụng tại Woleai, Eauripik, Faraulep, Ifalik, Elato và Lamotrek thuộc bang Yap, Liên bang Micronesia, cùng các cộng đồng di cư. Nghiên cứu thực địa gần đây ước tính có 3.000–6.000 người nói và mô tả sáu biến thể gần gũi gắn với từng đảo san hô. Việc truyền dạy vẫn mạnh tại các đảo ngoài, nơi trẻ em học Woleaian như tiếng mẹ đẻ và dùng nó làm ngôn ngữ chính trong phần lớn sinh hoạt thường ngày, vì vậy nghiên cứu gần đây không xếp ngôn ngữ vào diện nguy cấp. Woleaian có hệ thống nguyên âm phong phú, loại từ số đếm và sở hữu, cùng trật tự từ linh hoạt nhưng thiên về tác thể–động từ–đối thể. Chữ viết hiện đại dùng chính tả Latinh; một hệ chữ âm tiết bản địa từng chủ yếu dùng trong trang trí và nghi lễ đã gần như biến mất vào cuối thế kỷ XX.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Woleai →

87 từ cốt lõi trong tiếng Woleai

Nước

shal

ʃalʉ

Lửa

yaf

jaːfi

Mặt trời

yal

jal

Mặt trăng

meram

meɻame

Sao

fius

fʉːs

Đêm

bong

boːŋi

Mưa

ut

uːte

Gió

yang

jaːŋi

Đất

bbel

bːəlʉ

Đá

faiu

faːʉ

Núi

taiit

taiːt

Biển

metaw

metaw

Mẹ

sila

sila

Cha

tema

tema

Tôi

gaang

ɡaːŋ

Bạn

geel

ɡeːle

Chúng ta

giish / gaamam

ɡiːʃ / ɡaːmam

Tên

it

iːt

Người

yaremat

jaɻemat

Đầu

shimw

ʃimʷ

Mắt

mat

maːte

Tai

taling

taliŋa

Mũi

boot

boːti

Miệng

yaw

jaw

Răng

ngi

ŋiː

Lưỡi

lew

leːwe

Tay

paiu

paːʉ

Bàn chân

peshe

peʃe

Tim

bun

buno

Xương

shiu

ʃiu

Máu

cha

tʃa

Phân

pag

paɡ

Yêu

ffageo

fːaɡœː

Cây

ira

iɻa

Chó

gelaag

ɡelaːɡu

Mèo

gaatu

ɡaːtu

Cá

ig

iːɡe

Chim

mal

malʉ

Bướm

libegibeg

libeɡibeɡ

Trứng

siugiun

sʉɡʉn

Ngựa

yoas

jɒs

Nhà

imw

iːmʷe

Sữa

milik

milik

Muối

gasiiga

ɡasiːɡa

Rượu vang

waain

waːine

Gạo

peraas

peɻaːs

Sắt

paarang

paːɻaŋ

Sách

baabiyor

baːbijoɻ

Ăn

mwongo

mʷoŋo

Uống

iul

ʉlʉ

Một

yeta

jeta

Hai

riuwa

ɻʉwa

Ba

yeli

jeli

Bốn

fangi

faŋi

Năm

lima

lima

Xin chào

faiisho

faiːʃo

Cảm ơn

—

—

Tốt

gach

ɡatʃʉ

Mới

feo

fœː

Đỏ

cha

tʃa

Trắng

besh

beʃe

Đen

chochoal

tʃotʃɒl

Xanh lá

gaaraweraw

ɡaːɻaweɻaw

Xanh lam

gaaraweraw

ɡaːɻaweɻaw

Trà

tti

tːi

Cà phê

koofi

koːfi

Cam

gurugur

ɡuɻuɡuɻu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Micronesia)

Nghĩa Tiếng WoleaiTiếng ChuukTiếng YapTiếng KiribatiTiếng SamoaTiếng TuvaluTiếng Tonga
Nước shal /ʃalʉ/ kkónik /kːonik/ raen /raen/ ran /ɾan/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa yaf /jaːfi/ ekkei /ekːei/ nifiy /nifij/ ai /ai/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/
Mặt trời yal /jal/ akkar /akːaɾ/ yalʼ /jalʼ/ taai /taːi/ lā /laː/ laa /laː/ laʻā /laʔaː/
Mặt trăng meram /meɻame/ maram /maɾam/ pul /pul/ namwakaina /namʷakaina/ māsina /maːsina/ masina /masina/ māhina /maːhina/
Sao fius /fʉːs/ fúú /fɨː/ tʼuuf /tʼuːf/ itoi /iˈtoi/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetuʻu /fetuʔu/
Đêm bong /boːŋi/ pwiin /pʷiːn/ neapʼ /nɛapʼ/ bong /boŋ/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/
Mưa ut /uːte/ wúút /wɨːt/ nʼuw /nʔuw/ karau /kaˈɾau/ ua /ua/ ua /ua/ ʻuha /ʔuha/
Gió yang /jaːŋi/ eng /eŋ/ nifeng /nifɛŋ/ ang /aŋ/ matagi /mataŋi/ matagi /mataŋi/ matangi /mataŋi/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap