Taetae ni Kiribati

Tiếng Kiribati

Nam Đảo (Micronesia)

Ngữ hệNam Đảo (Micronesia) Người nói~120K Chữ viếtLatin Quốc giaKiribati Ngôn ngữ chính thứcKiribati (với tiếng Anh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3gil

Tiếng Gilbert (Te taetae ni Kiribati) là quốc ngữ của Kiribati và có hệ phụ âm rất nhỏ, chỉ khoảng 13 phụ âm; tuy nhiên, với hệ thống năm nguyên âm phân biệt trường độ, tổng số âm vị lên tới khoảng 23. Đây cũng là ngôn ngữ Micronesia lớn duy nhất có những cộng đồng nói đáng kể bên ngoài vùng lõi, với các nhóm cư dân ổn định ở đảo Rabi của Fiji (người Banaba tái định cư) và đảo Choiseul thuộc Quần đảo Solomon. Tiếng Gilbert có trật tự từ VOS cùng một hệ thống Nam Đảo phong phú gồm các đại từ phân biệt bao gộp/loại trừ và các phân loại từ sở hữu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kiribati →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kiribati

Nước

ran

ɾan

Lửa

ai

ai

Mặt trời

taai

taːi

Mặt trăng

namwakaina

namʷakaina

Sao

itoi

iˈtoi

Đêm

bong

boŋ

Mưa

karau

kaˈɾau

Tuyết

tinoo

siˈnoː

Gió

ang

aŋ

Đất

tano

tano

Đá

atibu

aˈsibu

Núi

maunga

mauŋa

Biển

marawa

maɾawa

Mẹ

tina

ˈsina

Cha

tama

tama

Con gái

natiu te aine

nasiu te aine

Tôi

ngai

ŋai

Bạn

ngkoe

ŋkoe

Chúng ta

ngaira

ŋaira

Tên

ara

ˈara

Người

aomata

aomata

Đầu

atu

ˈatu

Mắt

mata

mata

Tai

taninga

taniŋa

Mũi

bwairi

bʷairi

Răng

wi

wi

Lưỡi

newe

newe

Tay

bai

bai

Bàn chân

wae

wae

Tim

nano

nano

Xương

ri

ri

Máu

rara

ɾaɾa

Phân

butae

butae

Yêu

tangira

taŋiɾa

Cây

kai

kai

Chó

kamea

kamea

Mèo

katama

katama

Cá

ika

ˈika

Chim

mannikiba

mannikiba

Bướm

bwebwe

bʷebʷe

Trứng

bunnimoa

bunːiˈmoa

Gấu

bea

bea

Ngựa

aoti

aosi

Nhà

auti

ˈausi

Sữa

miriki

miɾiki

Mật ong

meri

meɾi

Muối

taoro

taoro

Rượu vang

wain

wain

Gạo

raiti

ɾaisi

Sô-cô-la

tiaokureti

Sắt

biti

ˈpisi

Bánh xe

wira

wiɾa

Lụa

tirika

siɾika

Sách

boki

ˈboki

Ăn

amwarake

amʷaɾake

Uống

nima

nima

Ngủ

matu

ˈmatu

Một

teuana

teuana

Hai

uoua

uˈoua

Ba

tenua

teˈnua

Bốn

aua

aua

Năm

nimaua

nimaua

Trăm

tebubua

tebuˈbua

Xin chào

mauri

mauɾi

Cảm ơn

ko rabwa

ko ɾabʷa

Tốt

raoiroi

ɾaoiɾoi

Mới

bou

bou

Đỏ

uraura

uɾaˈuɾa

Trắng

mainaina

mainaina

Đen

roro

ɾoɾo

Xanh lá

mawawa

mawawa

Xanh lam

mawawa

mawawa

Máy tính

kaombiuta

kaombiuta

Trà

ii

iː

Cà phê

kobe

kobe

Đường

tioka

sioka

Cam

aoranti

aoɾansi

99

ruabwi ma ruaiwa

ruabʷi ma ruaiwa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Micronesia)

Nghĩa Tiếng KiribatiTiếng TuvaluTiếng Māori Quần đảo CookTiếng SamoaTiếng TokelauTiếng TongaTiếng Māori
Nước ran /ɾan/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/
Lửa ai /ai/ afi /afi/ aʻi /aʔi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ ahi /ahi/
Mặt trời taai /taːi/ laa /laː/ rā /raː/ lā /laː/ lā /laː/ laʻā /laʔaː/ rā /ɾaː/
Mặt trăng namwakaina /namʷakaina/ masina /masina/ marama /marama/ māsina /maːsina/ māhina /maːhina/ māhina /maːhina/ marama /maɾama/
Sao itoi /iˈtoi/ fetū /fetuː/ etū /etuː/ fetū /fetuː/ fetū /fetuː/ fetuʻu /fetuʔu/ whetū /ɸetuː/
Đêm bong /boŋ/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/ pō /poː/
Mưa karau /kaˈɾau/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ua /ua/ ʻuha /ʔuha/ ua /ua/
Tuyết tinoo /siˈnoː/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ kiona /kiona/ sinou /sinou/ hukarere /hukaɾeɾe/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap