Bodéwadmimwen

Tiếng Potawatomi

Algic (Algonquian, Central Algonquian, nhánh Ojibwe-Potawatomi)

Ngữ hệAlgic (Algonquian, Central Algonquian, nhánh Ojibwe-Potawatomi) Người nói~30 L1 + ~200 L2 (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtChữ Latinh (chính tả Bodéwadmi hiện đại dựa trên nguyên âm đôi) Quốc giaHoa Kỳ (Kansas, Michigan, Wisconsin, Oklahoma), Canada (Ontario) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ di sản của các Dân tộc Potawatomi) ISO 639-3pot Glottocodepota1247

Tiếng Potawatomi (Bodéwadmimwen, “ngôn ngữ của những người giữ lửa”) là một ngôn ngữ Algonquian Trung tâm có quan hệ gần gũi với tiếng Ojibwe nhưng được phân biệt bởi hiện tượng giản lược âm tiết (syncope) có hệ thống — các nguyên âm ngắn không nhấn bị lược bỏ, tạo ra những tổ hợp phụ âm dày đặc vốn không có trong các ngôn ngữ Anishinaabe chị em. Nó đang được phục hồi tích cực bởi các cộng đồng Citizen, Prairie Band, Hannahville, Pokagon và Đảo Walpole.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Potawatomi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Potawatomi

Nước

mbish

mbɪʃ

Lửa

shkodé

ʃkode

Mặt trời

gises

ɡises

Mặt trăng

dbëk-gises

dbək‿ɡises

Sao

nuk

nək

Đêm

pkonyak

pkoɲak

Tuyết

gon

ɡon

Đất

ke

kɛ

Đá

sen

sɛn

Núi

bkotnyawen

bkotnjawɪn

Biển

kche gami

ktʃɛ ɡami

Mẹ

nge

ŋɡe

Cha

nos

nos

Con gái

ndanes

ndanəs

Tôi

nin

nin

Bạn

kin

kin

Chúng ta

kinan / ninan

kinan / ninan

Tên

zhnekaswen

ʒnɛkaswən

Người

bémadzet

bemadzɪt

Mắt

shkishek

ʃkɪʃek

Tai

tog

toɡ

Mũi

jash

dʒaʃ

Miệng

don

don

Răng

nibet

nibət

Lưỡi

tno

tənoː

Tay

nej

netʃ

Bàn chân

zet

zɛt

Tim

déh

deː

Xương

ken

kɛn

Máu

mskwe

mskʷə

Phân

mowech

mowetʃ

Yêu

zhawéndan

ʒaweːndan

Cây

mtëg

mtəɡ

Chó

nemosh

nemoʃ

Mèo

gazhag

ɡaʒaɡ

Cá

kigo

kiɡo

Chim

bnéshi

bneʃi

Bướm

mémégé

memeɡe

Trứng

waw

waw

Gấu

mko

mko

Ngựa

nékdosha

nekdoʃa

Nhà

wigwam

wiɡwam

Sữa

nonagnabo

nonaɡnabo

Muối

siwtagen

siwtaɡen

Rượu vang

shomenabo

ʃomenabo

Gạo

mnomen

mnomɪn

Sắt

biwapêk

biwapʊk

Bánh xe

détpese

detpese

Ăn

wisne

wɪsne

Uống

mnëkwé

mnəkwe

Ngủ

mbé

mbe

Một

ngot

ŋɡot

Hai

nish

nɪʒ

Ba

nswe

nswə

Bốn

nyew

njɛw

Năm

nyanen

njanɪn

Trăm

ngotwak

ŋɡotwak

Xin chào

bozho

boʒo

Cảm ơn

migwéch

miɡwetʃ

Tốt

mno

mno

Đỏ

mskwa

mskwa

Trắng

wabshkya

wabʃkja

Xanh lá

skebgya

skʌbkja

Xanh lam

wichapkwa

witʃapkwa

Trà

ti

ti

Cà phê

kapi

kapi

Đường

zisbakwet

sispakwɪt

Cam

anjes

andʒes

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Algic (Algonquian, Central Algonquian, nhánh Ojibwe-Potawatomi)

Nghĩa Tiếng PotawatomiTiếng OjibweTiếng AlgonquinTiếng AtikamekwTiếng Abenaki TâyTiếng MunseeTiếng Menominee
Nước mbish /mbɪʃ/ nibi /nibi/ nibì /nɪbiː/ nipi /nipi/ nebi /nebi/ mpíi /mbiː/ nepāew /nəpaːew/
Lửa shkodé /ʃkode/ ishkode /iʃkode/ ishkotè /ɪʃkɔteː/ ickote /iʃkote/ skweda /skweda/ lúhsuw /luhsuw/ eskotēw /eskoteːw/
Mặt trời gises /ɡises/ giizis /ɡiːzis/ kìzis /kiːzɪs/ pisimw /pisimʷ/ kisos /kisos/ kíishux /kiːʃux/ kēsoq /keːsoʔ/
Mặt trăng dbëk-gises /dbək‿ɡises/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ tipiskaw pisim /tipiskaw pisim/ nanibossad /nanibossad/ nipáhum /nipahum/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/
Sao nuk /nək/ anang /anaŋ/ anang /aˈnaŋ/ atcakoc /atʃakoʃ/ alakws /alakʷs/ alaánkw /alaːŋkʷ/ anaeq /anæʔ/
Đêm pkonyak /pkoɲak/ dibik /dibik/ tibik /tibik/ tipisko /tipisko/ tebokw /tebokʷ/ piskeew /piskeːw/ tepāhkeh /tepaːhkeh/
Tuyết gon /ɡon/ goon /ɡoːn/ kòn /kɔːn/ kon /kon/ wazôli /wazɔ̃li/ koon /koːn/ kōn /koːn/
Đất ke /kɛ/ aki /aki/ aki /aki/ aski /aski/ ki /ki/ — ahkēw /ahkeːw/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap